
Unstable SpiderThú cưỡi loại Fera · 5 linh hồn
Unstable Spider là thú cưỡi loại Fera trong AION 2. Cần 5 linh hồn để mở khóa, và Flame Rock Spider rơi chúng với 100% mỗi lần hạ. Tổng cộng 4 quái rơi linh hồn của nó.

- Loại sinh vật
- Fera
- Linh hồn cần
- 5
- Nơi farm linh hồn tốt nhất
- Flame Rock Spider · 100%
- Tốc độ chạy
- 900
- Tốc độ nước rút
- 1.200
- Lướt (tăng tốc)
- 800
Nơi farm linh hồn Unstable Spider
Dữ liệu gameMọi quái có thể rơi linh hồn Unstable Spider, tỷ lệ cao nhất trước. "Số lần hạ để 90%" là số lần hạ cho 90% cơ hội nhận ít nhất một linh hồn.
Mở khóa bằng: Soul: Unstable Spider (Bound)
Rơi linh hồn (4 quái)
| Quái vật | Cấp | Tỷ lệ | Số lần hạ để 90% |
|---|---|---|---|
| Flame Rock Spider | 27 | 100% | 1 |
| Aullaeu Forest Odyle Spider | 30 | 100% | 1 |
| Unstable Poison Blood Spider | 47 | 100% | 1 |
| Crimson Spider | 48 | 100% | 1 |
Khu vực: Forest of Exiles, Crimson Isle, Purifying Forest, Spirit Isle và Archipelago of Siel's Wings
Cách nhận Unstable Spider
Dữ liệu gameCác vật phẩm mở khóa Unstable Spider và nguồn của chúng.
Mở khóa bằng: Pet: Unstable Spider
Nguồn khác: Cửa hàng ngẫu nhiên
Thưởng sinh vật loại Fera
Dữ liệu gameMọi sinh vật loại Fera dùng chung các thưởng này, tăng theo cấp loại Fera.
| Cấp | Thưởng |
|---|---|
| 1 | Ground Vehicle Speed +1 |
| 2 | Ground Vehicle Speed +2, Accuracy Bonus +1 |
| 3 | Ground Vehicle Speed +3, Accuracy Bonus +2, Dexterity +1 |
Cấp loại Fera và tỷ lệ phẩm chất tùy chọn
| Cấp | EXP lên cấp tiếp | Common | Rare | Epic | Unique | Heroic |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 500 | 90% | 10% | — | — | — |
| 2 | 1.500 | 70% | 30% | — | — | — |
| 3 | 3.000 | 55% | 45% | — | — | — |
| 4 | 5.000 | 50% | 45% | 5% | — | — |
| 5 | 10.000 | 45% | 45% | 10% | — | — |
| 6 | 20.000 | 40% | 40% | 20% | — | — |
| 7 | 40.000 | 35% | 34% | 30% | 1% | — |
| 8 | 70.000 | 30% | 30% | 35% | 5% | — |
| 9 | 100.000 | 25% | 25% | 39% | 10% | 1% |
| 10 | Tối đa | 20% | 30% | 30% | 15% | 5% |
Tỷ lệ phẩm chất là khả năng một lần quay tùy chọn mới ra từng phẩm chất ở cấp loại đó.
Ô tùy chọn (9)
| Ô | Mở ở | Chỉ số có thể ra (tối thiểu–tối đa theo phẩm chất) |
|---|---|---|
| 1 | Cấp 1 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 2 | Cấp 2 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 3 | Cấp 3 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 4 | Cấp 4 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 5 | Cấp 5 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 6 | Cấp 6 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 7 | Cấp 7 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 8 | Cấp 8 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
| 9 | Cấp 9 | Feral Defense +30–80 · Feral Critical Resist +5–14 · Feral Evasion +5–14 · Feral Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Feral Damage +5–10 · Feral Accuracy +10–20 |
Mỗi lần quay tốn 4 tinh thể linh hồn và 1.000 Kinah.
Di chuyển
Dữ liệu gameTốc độ mặt đất và lướt từ client (đơn vị trong game) cùng lượng điểm bay tiêu hao khi lướt.
| Chế độ | Tốc độ | Điểm bay tiêu hao |
|---|---|---|
| Tốc độ chạy | 900 | — |
| Tốc độ nước rút | 1.200 | — |
| Lướt | 500 | 6.000 |
| Lướt (tăng tốc) | 800 | 12.000 |
Hiện mọi thú cưỡi đã ra mắt đều có tốc độ như nhau, nên cứ chọn con bạn thích ngoại hình.
Thú cưỡi loại Fera khác
64 thú cưỡi loại Fera khác cũng tính vào cùng cấp loại.
Thưởng bộ sưu tập thú cưỡi
Sưu tầm thú cưỡi mở khóa 51 phần thưởng mốc.
…và 39 mốc nữa, tối đa 500 thú cưỡi.
Dữ liệu đọc từ bản toàn cầu AION 2 (bản dựng 0.0.4387.0). Cách chúng tôi đọc tệp trò chơi
Unstable Spider là thú cưỡi loại Fera cần 5 linh hồn. 4 quái rơi linh hồn của nó; Flame Rock Spider (cấp 27) có tỷ lệ cao nhất, 100% mỗi lần hạ, nên cần khoảng 1 lần hạ để có 90% nhận một linh hồn. Tốc độ chạy 900, nước rút 1.200. Đây là một trong 207 thú cưỡi của bộ sưu tập.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp Unstable Spider
Làm sao nhận thú cưỡi Unstable Spider trong AION 2?
Gom 5 linh hồn Unstable Spider. Nơi farm tốt nhất là Flame Rock Spider (cấp 27) với 100% mỗi lần hạ — khoảng 1 lần để có 90% nhận một linh hồn. Tổng cộng 4 quái rơi linh hồn; bảng trên trang này liệt kê đầy đủ.
Unstable Spider cần bao nhiêu linh hồn?
Unstable Spider cần 5 linh hồn để mở khóa.
Farm linh hồn Unstable Spider ở đâu tốt nhất?
Flame Rock Spider có tỷ lệ linh hồn cao nhất, 100% mỗi lần hạ. Với tỷ lệ đó cần khoảng 1 lần hạ để có 90% nhận ít nhất một linh hồn.
Loại sinh vật Fera cho gì?
Sinh vật loại Fera dùng chung thưởng loại tăng theo cấp loại; ở cấp cao nhất được liệt kê là Ground Vehicle Speed +3, Accuracy Bonus +2, Dexterity +1.
Unstable Spider nhanh cỡ nào?
Unstable Spider có tốc độ chạy 900, nước rút 1.200 và lướt tăng tốc 800 (đơn vị trong game).