- Tỷ Lệ Thắng
- 54.6%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.1%
- KDA TB
- 3.72
Captain America vs Elsa Bloodstone
- Vai Trò
- Vanguard
- Trận Đấu
- 4.707
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Captain America có lợi thế khi đấu với Elsa Bloodstone, thắng 57.1% các lần đối đầu dựa trên 21 trận được phân tích. Elsa Bloodstone phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Captain America, gây 15.281 sát thương mỗi trận trong khi Captain America hấp thụ áp lực cho đội. Khi chơi Captain America chống Elsa Bloodstone, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác tỷ lệ thắng vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Captain America
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Captain America. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Captain America vs Elsa Bloodstone?
Phân Tích Đối Đầu Captain America vs Elsa Bloodstone
Đối đầu Captain America vs Elsa Bloodstone nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 21 trận. Captain America thống trị với 57.1% tỷ lệ thắng trong khi Elsa Bloodstone chỉ đạt 42.9%, lợi thế áp đảo 14.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Khống chế đám đông và độ bền của Captain America cho phép họ phá vỡ cửa sổ sát thương của Elsa Bloodstone và bảo vệ hậu tuyến. Elsa Bloodstone duy trì lợi thế KDA nhỏ 3.04 so với Captain America, chênh lệch +0.22 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Captain America cung cấp thêm 2.468 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Captain America đấu với Elsa Bloodstone, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 57.1% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Tiên Phong, hiệu suất của Captain America với Elsa Bloodstone phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Thống Kê Chiến Đấu Captain America vs Elsa Bloodstone
Captain America nhỉnh hơn Elsa Bloodstone trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (Tử Vong và Hỗ Trợ). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động Captain America vs Elsa Bloodstone
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 15.281 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Captain America.
Captain America thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 2.643 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Đối Đầu Vai Trò Vanguard vs Duelist
Captain America xử lý tốt Elsa Bloodstone với 57.1% tỷ lệ thắng. Độ tanky của bạn hấp thụ sát thương trong khi khống chế đám đông tạo cơ hội. Tập trung vào việc bảo vệ hậu tuyến và trừng phạt việc lấn sâu thay vì đuổi theo.
Xây đội hình tốt nhất quanh Captain America
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Captain America trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.5% | 68 | 2.56 | 12.3 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 51.8% | 56 | 3.36 | 17.0 | 6.0 | 16.678 | 1.391 | |
| 57.4% | 54 | 3.11 | 14.2 | 5.4 | 16.987 | 1.284 | |
| 50.0% | 54 | 3.12 | 16.0 | 6.3 | 16.051 | 1.453 | |
| 55.6% | 54 | 3.54 | 18.6 | 6.3 | 15.945 | 1.776 | |
| 50.0% | 48 | 2.44 | 11.8 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 44.7% | 47 | 2.27 | 11.2 | 5.9 | 15.328 | 8 | |
| 50.0% | 46 | 2.34 | 11.5 | 5.6 | 13.263 | 137 | |
| 54.5% | 44 | 3.11 | 13.7 | 5.3 | 13.228 | 1.880 | |
| 32.5% | 40 | 2.37 | 12.8 | 6.7 | 14.392 | 3.552 | |
| 47.2% | 36 | 2.34 | 10.8 | 5.5 | 11.341 | 361 | |
| 41.7% | 36 | 2.38 | 13.1 | 6.4 | 22.743 | 25 | |
| 42.9% | 35 | 2.71 | 11.9 | 5.2 | 13.201 | 1.989 | |
| 42.9% | 35 | 2.61 | 11.9 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 39.4% | 33 | 2.49 | 12.8 | 6.3 | 10.416 | 2.318 | |
| 56.3% | 32 | 2.67 | 11.7 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 53.1% | 32 | 2.58 | 14.2 | 6.8 | 16.408 | 293 | |
| 50.0% | 32 | 4.12 | 18.3 | 5.2 | 14.741 | 2.254 | |
| 39.3% | 28 | 2.85 | 14.0 | 5.9 | 18.958 | 69 | |
| 50.0% | 28 | 2.99 | 15.8 | 6.4 | 10.703 | 20 | |
| 53.6% | 28 | 2.99 | 11.4 | 4.7 | 15.352 | 124 | |
| 37.0% | 27 | 2.13 | 11.0 | 6.7 | 19.101 | 3.524 | |
| 53.8% | 26 | 3.03 | 16.0 | 6.3 | 11.589 | 2.561 | |
| 50.0% | 26 | 2.68 | 13.3 | 5.9 | 10.426 | 149 | |
| 40.0% | 25 | 2.87 | 14.0 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 56.0% | 25 | 2.62 | 11.1 | 4.8 | 15.263 | 314 | |
| 32.0% | 25 | 2.07 | 10.9 | 6.1 | 9.828 | 3.083 | |
| 50.0% | 22 | 2.84 | 10.4 | 4.6 | 0 | 0 | |
| 57.1% | 21 | 2.82 | 12.8 | 5.5 | 8.589 | 2.643 | |
| 40.0% | 20 | 2.29 | 9.4 | 5.3 | 10.271 | 10.573 | |
| 55.0% | 20 | 2.95 | 12.2 | 4.8 | 14.781 | 342 | |
| 36.8% | 19 | 2.06 | 8.9 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 47.4% | 19 | 2.21 | 10.0 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 47.4% | 19 | 2.23 | 9.3 | 5.0 | 10.278 | 0 | |
| 36.8% | 19 | 1.80 | 9.3 | 6.0 | 12.934 | 481 | |
| 50.0% | 18 | 3.04 | 11.8 | 4.6 | 5.104 | 0 | |
| 70.6% | 17 | 2.55 | 13.5 | 6.5 | 7.087 | 16 | |
| 23.5% | 17 | 2.28 | 13.3 | 7.2 | 22.416 | 7.084 | |
| 31.3% | 16 | 1.95 | 10.9 | 6.8 | 16.181 | 283 | |
| 56.3% | 16 | 2.69 | 11.9 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 16 | 3.22 | 13.1 | 4.9 | 10.945 | 165 | |
| 46.7% | 15 | 2.07 | 8.1 | 4.5 | 0 | 0 | |
| 46.7% | 15 | 3.33 | 15.0 | 5.3 | 14.690 | 4.805 | |
| 14.3% | 14 | 2.83 | 11.7 | 5.4 | 15.104 | 5.154 | |
| 50.0% | 12 | 2.80 | 14.2 | 5.9 | 17.444 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.50 | 12.6 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.64 | 17.0 | 7.1 | 19.351 | 303 | |
| 54.5% | 11 | 1.97 | 9.1 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 20.0% | 10 | 1.82 | 9.6 | 7.1 | 6.560 | 0 | |
| 40.0% | 10 | 2.61 | 14.4 | 6.9 | 14.648 | 27 | |
| 50.0% | 8 | 2.80 | 13.4 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 6 | 2.14 | 9.5 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 6 | 3.83 | 13.8 | 4.0 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Captain America vs Elsa Bloodstone
Đối đầu tốt nhất của Captain America trong Marvel Rivals là gì?
Captain America hoạt động tốt nhất khi đấu với Invisible Woman, Magneto, Cloak & Dagger. Đối đầu mạnh nhất là với Black Widow với 70.6% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Captain America trong Marvel Rivals là gì?
Captain America gặp khó khăn khi đấu với Jubilee, Deadpool, Rocket Raccoon. Khắc chế khó nhất là Adam Warlock chỉ với 14.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Captain America?
Là Vanguard, Captain America thắng 27 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Captain America hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Captain America thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.