Tương Hỗ Anh Hùng Marvel Rivals

Season 10.5

Khám phá 100 tương hỗ anh hùng tốt nhất trong Marvel Rivals cho 2026, được xếp hạng theo tỷ lệ thắng từ các trận xếp hạng cạnh tranh. Cặp đôi hoạt động cao nhất là Hela + Namor với 77.8% tỷ lệ thắng ấn tượng, tiếp theo là các cặp đôi hàng đầu khác bao gồm Hela + Namor, Loki + Hela, Loki + Emma Frost. Dữ liệu tương hỗ toàn diện của chúng tôi theo dõi tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, trung bình hạ gục, tử vong và chênh lệch tỷ lệ thắng để giúp bạn xác định các kết hợp anh hùng hiệu quả nhất. Cặp đôi Loki + Emma Frost có KDA cao nhất với 7.59, khiến họ xuất sắc cho người chơi tập trung vào hiệu suất cá nhân. Kết hợp vai trò phổ biến nhất trong các tương hỗ hàng đầu là Duelist+Strategist, xuất hiện trong 31 cặp đôi hàng đầu. Mỗi tương hỗ hiển thị cột Chênh lệch TLT, cho biết anh hùng hoạt động tốt hơn bao nhiêu khi ghép với đối tác tương hỗ so với tỷ lệ thắng solo. Sử dụng dữ liệu này để phối hợp với đồng đội, xây dựng đội hình mạnh hơn và leo thang xếp hạng. Tất cả thống kê được cập nhật hàng ngày từ hàng nghìn trận Marvel Rivals cạnh tranh.

Hạng
Tương Hỗ Anh Hùng
Hạng
Tỷ Lệ Thắng
Chênh Lệch TLT
KDA
Hạ Gục
Tử Vong
Tier S77.8%+26.8%3.8450.714.3
Tier S77.8%+23.5%5.7042.912.7
Tier S77.3%+23.0%7.5942.09.9
#4
Tier S76.5%+22.2%6.6743.010.5
#5
Tier S76.0%+21.7%6.4840.211.4
#6
Tier S73.3%+19.2%4.6056.414.0
#7
Tier S72.2%+20.6%3.8034.811.3
#8
Tier A70.6%+18.8%4.1042.912.7
#9
Tier A70.6%+20.7%5.9336.611.5
#10
Tier S70.0%+14.9%4.8337.313.1
#11
Tier S68.1%+15.1%6.8537.19.4
#12
Tier A66.7%+13.7%4.9435.112.5
#13
Tier S65.6%+11.3%5.6043.713.5
#14
Tier S65.1%+14.8%5.1838.611.9
#15
Tier S65.0%+10.7%7.4233.111.9
#16
Tier A65.0%+8.9%6.1433.710.3
#17
Tier B64.7%+13.7%4.3550.613.6
#18
Tier B64.7%+14.0%4.2437.310.0
#19
Tier B64.7%+15.8%4.3846.312.5
#20
Tier S63.6%+9.3%5.4939.012.8
#21
Tier A63.3%+12.3%3.2737.313.0
#22
Tier B63.2%+9.3%5.6331.510.2
#23
Tier B63.2%+10.7%3.8939.111.6
#24
Tier S63.2%+7.1%7.1233.511.0
#25
Tier B63.2%+11.6%4.5441.811.6
#26
Tier S62.5%+12.6%5.7839.412.8
#27
Tier B62.5%+9.3%5.0934.613.4
#28
Tier B61.1%+6.8%7.0032.511.7
#29
Tier A61.0%+8.7%5.6643.412.6
#30
Tier C60.0%+11.4%3.2242.015.4
#31
Tier A59.6%+5.3%7.4834.211.1
#32
Tier B59.3%+6.2%5.0939.913.4
#33
Tier B59.3%+9.4%4.5736.013.3
#34
Tier C58.8%+2.7%4.5330.013.8
#35
Tier C58.8%+6.7%4.7233.312.2
#36
Tier A57.9%+6.9%4.7035.612.2
#37
Tier A57.9%+4.9%5.7341.012.7
#38
Tier C57.9%+5.6%4.0249.013.9
#39
Tier C57.9%+9.3%4.7740.715.2
#40
Tier C57.1%+5.6%3.5935.011.3
#41
Tier A57.1%+3.0%5.6339.912.3
#42
Tier C57.1%+3.2%5.1648.314.8
#43
Tier A56.7%+3.7%4.9635.812.6
#44
Tier B56.7%+4.8%3.8240.513.7
#45
Tier C56.5%+2.4%4.1639.311.8
#46
Tier D56.3%+5.2%5.1541.812.9
#47
Tier D56.3%+6.4%4.6733.815.1
#48
Tier D56.3%+4.4%4.0641.913.8
#49
Tier D56.3%+5.5%4.0734.710.3
#50
Tier A56.1%+3.0%5.1136.211.8
#51
Tier C56.0%+5.2%3.8238.312.2
#52
Tier B56.0%-0.2%4.1232.914.4
#53
Tier C56.0%+6.1%4.5631.112.9
#54
Tier B56.0%+5.2%5.0737.012.6
#55
Tier B55.9%+6.0%5.0739.613.7
#56
Tier D55.6%-0.6%4.1926.313.1
#57
Tier B55.2%+5.3%5.4540.314.6
#58
Tier B55.2%+2.2%5.2031.810.6
#59
Tier B55.1%-1.1%6.2626.411.7
#60
Tier C55.0%+0.7%5.2440.113.7
#61
Tier A54.8%+4.9%4.9633.512.9
#62
Tier C54.5%+2.7%3.3744.916.3
#63
Tier C54.2%+4.3%4.5836.814.3
#64
Tier A54.1%+4.2%5.8837.811.5
#65
Tier C53.8%+2.0%3.1848.016.9
#66
Tier B53.7%+3.8%5.5233.911.8
#67
Tier C53.6%+1.7%3.4345.615.1
#68
Tier C53.6%+1.1%4.8733.111.6
#69
Tier C53.6%+0.6%6.3437.513.6
#70
Tier D53.3%+0.2%4.9037.312.7
#71
Tier C53.3%-2.8%5.2826.513.6
#72
Tier D52.9%-0.1%4.0237.615.5
#73
Tier B52.9%+3.1%4.5532.613.2
#74
Tier D52.9%+1.1%3.1136.617.4
#75
Tier B52.9%-0.2%5.8438.610.7
#76
Tier D52.6%-6.1%5.2533.012.1
#77
Tier B52.6%+1.9%3.2639.314.2
#78
Tier C51.8%+2.0%4.6343.415.8
#79
Tier C51.7%+1.9%6.0535.513.2
#80
Tier A51.7%+0.9%5.2334.411.5
#81
Tier C51.2%-1.8%6.2930.711.2
#82
Tier C51.2%-0.6%3.4141.414.1
#83
Tier D50.0%-3.9%4.2540.814.8
#84
Tier D50.0%-0.8%3.1430.613.0
#85
Tier D50.0%-6.2%4.2826.612.8
#86
Tier D50.0%-1.6%2.7735.514.9
#87
Tier B49.0%-2.8%4.6837.313.9
#88
Tier D48.5%-3.4%3.3748.917.1
#89
Tier D47.6%-2.2%4.6835.213.9
#90
Tier D47.4%-4.2%3.6327.012.9
#91
Tier D47.4%-6.9%5.1032.812.1
#92
Tier F47.1%-6.0%4.5035.813.0
#93
Tier F47.1%-2.8%4.8336.214.1
#94
Tier D46.9%-3.9%4.0139.911.8
#95
Tier F46.7%-5.5%3.4737.012.3
#96
Tier F46.7%-5.5%4.3039.516.6
#97
Tier D46.0%-2.6%4.5737.213.5
#98
Tier D46.0%-5.9%3.0236.115.1
#99
Tier D45.8%-6.3%4.8633.811.3
#100
Tier D45.8%-4.0%4.4135.615.1
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu Hỏi Thường Gặp Về Tương Hỗ Marvel Rivals

Các tương hỗ anh hùng tốt nhất trong Marvel Rivals là gì?

Các tương hỗ có tỷ lệ thắng cao nhất trong Marvel Rivals bao gồm Hela + Namor, Loki + Hela, Loki + Emma Frost. Những cặp đôi anh hùng này liên tục hoạt động tốt cùng nhau trong các trận đấu cạnh tranh.

Tương hỗ hoạt động như thế nào trong Marvel Rivals?

Một số anh hùng trong Marvel Rivals có tương hỗ tự nhiên thông qua kỹ năng bổ sung, tấn công team-up hoặc kết hợp vai trò. Chơi những anh hùng này cùng nhau có thể tăng đáng kể hiệu quả và tỷ lệ thắng của đội.

Tôi có nên luôn chơi với đối tác tương hỗ?

Mặc dù tương hỗ cung cấp lợi thế thống kê, đội hình, giao tiếp và kỹ năng cá nhân cũng quan trọng. Sử dụng tương hỗ như hướng dẫn, nhưng thích ứng với nhu cầu và phong cách chơi của đội.

Dữ liệu tương hỗ được cập nhật thường xuyên như thế nào?

Dữ liệu tương hỗ Marvel Rivals của chúng tôi được cập nhật hàng ngày dựa trên kết quả trận đấu xếp hạng để phản ánh meta hiện tại.