- Tỷ Lệ Thắng
- 53.0%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.4%
- KDA TB
- 9.19
Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 13.888
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone rất cân sức, với Jeff The Land Shark nhỉnh hơn với 47.5% tỷ lệ thắng trong 59 trận. Elsa Bloodstone săn Jeff The Land Shark với 19.4 hạ gục trung bình, nhưng Jeff The Land Shark có thể xoay chuyển trận đấu với 17.732 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Jeff The Land Shark nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Elsa Bloodstone.
Phân tích đối đầu của Jeff The Land Shark
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Jeff The Land Shark. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone?
Phân Tích Đối Đầu Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone
Trong đối đầu Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 59 trận. Elsa Bloodstone thắng 52.5% đối đầu so với 47.5% của Jeff The Land Shark, khoảng cách 5.1% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Elsa Bloodstone xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt Jeff The Land Shark, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. Jeff The Land Shark hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.06, lợi thế khổng lồ +2.30 so với Elsa Bloodstone. Điều này cho thấy Jeff The Land Shark liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Jeff The Land Shark cung cấp thêm 17.622 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Jeff The Land Shark khi đấu với Elsa Bloodstone. Chỉ với 47.5% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Jeff The Land Shark với Elsa Bloodstone bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone
Jeff The Land Shark có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Elsa Bloodstone, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 19.104 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Jeff The Land Shark.
Là Chiến Lược Gia, Jeff The Land Shark đóng góp 17.732 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Elsa Bloodstone và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Jeff The Land Shark dễ bị tổn thương với Elsa Bloodstone chỉ với 47.5% tỷ lệ thắng. Định vị là tất cả - đứng gần Tiên Phong, sử dụng tường và địa hình, và tiết kiệm kỹ năng phòng thủ cho pha xông vào của họ. Gọi sớm các pha flank.
Xây đội hình tốt nhất quanh Jeff The Land Shark
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Jeff The Land Shark trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.4% | 228 | 5.38 | 14.3 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 47.9% | 213 | 5.11 | 15.1 | 6.7 | 10.755 | 20.124 | |
| 55.7% | 192 | 6.22 | 17.3 | 6.5 | 11.836 | 22.978 | |
| 49.1% | 163 | 5.64 | 14.6 | 5.7 | 8.008 | 15.534 | |
| 45.7% | 162 | 6.00 | 15.3 | 5.9 | 11.238 | 20.797 | |
| 39.9% | 158 | 4.86 | 12.8 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 51.0% | 151 | 5.95 | 15.0 | 5.8 | 10.040 | 19.051 | |
| 49.7% | 145 | 5.24 | 14.3 | 6.0 | 10.411 | 20.533 | |
| 48.3% | 145 | 5.38 | 14.1 | 6.1 | 12.734 | 17.701 | |
| 43.8% | 137 | 5.50 | 14.1 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 50.4% | 135 | 5.93 | 14.0 | 5.4 | 10.837 | 21.928 | |
| 43.5% | 131 | 5.13 | 13.3 | 6.0 | 10.056 | 19.019 | |
| 50.0% | 122 | 4.52 | 11.8 | 6.1 | 9.634 | 16.979 | |
| 45.5% | 121 | 5.10 | 14.4 | 6.4 | 8.349 | 24.444 | |
| 51.4% | 109 | 5.31 | 13.2 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 54.0% | 100 | 5.74 | 14.1 | 5.6 | 7.731 | 17.597 | |
| 34.0% | 97 | 4.94 | 13.3 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 43.8% | 96 | 4.98 | 13.2 | 5.8 | 9.539 | 13.397 | |
| 50.5% | 95 | 6.15 | 14.4 | 5.3 | 12.084 | 22.010 | |
| 54.3% | 94 | 6.51 | 15.8 | 5.5 | 11.344 | 23.024 | |
| 54.4% | 92 | 5.65 | 15.1 | 5.8 | 14.464 | 21.251 | |
| 55.7% | 88 | 5.37 | 14.5 | 5.7 | 12.558 | 21.164 | |
| 49.4% | 87 | 5.46 | 14.1 | 5.6 | 9.181 | 17.438 | |
| 50.0% | 82 | 5.65 | 14.6 | 5.8 | 12.001 | 19.994 | |
| 42.0% | 81 | 4.93 | 12.8 | 6.1 | 8.634 | 17.437 | |
| 36.4% | 77 | 4.34 | 13.4 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 56.8% | 74 | 5.50 | 14.0 | 5.7 | 10.777 | 16.231 | |
| 46.4% | 69 | 5.27 | 13.9 | 6.0 | 8.653 | 17.957 | |
| 54.5% | 66 | 5.98 | 14.1 | 5.5 | 14.286 | 34.569 | |
| 44.6% | 65 | 5.23 | 14.1 | 6.3 | 21.109 | 44.489 | |
| 52.4% | 63 | 6.97 | 17.4 | 5.7 | 12.888 | 21.865 | |
| 46.8% | 62 | 5.70 | 15.2 | 5.9 | 10.130 | 17.472 | |
| 38.3% | 60 | 5.40 | 15.4 | 6.5 | 11.128 | 22.613 | |
| 42.4% | 59 | 4.80 | 13.1 | 5.8 | 8.404 | 20.252 | |
| 47.5% | 59 | 6.06 | 15.5 | 5.7 | 11.149 | 17.732 | |
| 41.5% | 53 | 4.84 | 12.9 | 5.8 | 14.717 | 18.052 | |
| 45.3% | 53 | 5.50 | 14.4 | 5.7 | 9.774 | 19.713 | |
| 54.9% | 51 | 4.99 | 13.8 | 6.2 | 10.030 | 17.534 | |
| 52.1% | 48 | 6.02 | 13.3 | 5.2 | 16.491 | 32.029 | |
| 50.0% | 46 | 6.38 | 15.4 | 5.3 | 11.206 | 16.842 | |
| 37.8% | 45 | 5.99 | 15.8 | 6.2 | 14.603 | 19.480 | |
| 37.2% | 43 | 6.06 | 15.1 | 5.5 | 8.181 | 17.559 | |
| 38.1% | 42 | 5.23 | 13.7 | 6.2 | 12.926 | 25.910 | |
| 50.0% | 40 | 6.38 | 15.9 | 5.6 | 11.379 | 25.221 | |
| 45.0% | 40 | 3.83 | 12.2 | 7.2 | 5.269 | 11.027 | |
| 41.0% | 39 | 4.58 | 12.2 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 51.3% | 39 | 5.52 | 16.1 | 6.5 | 10.372 | 16.649 | |
| 35.3% | 34 | 5.24 | 14.6 | 6.1 | 10.827 | 18.523 | |
| 54.8% | 31 | 6.13 | 12.4 | 4.7 | 0 | 0 | |
| 63.3% | 30 | 6.44 | 15.0 | 5.2 | 11.871 | 24.368 | |
| 41.4% | 29 | 4.13 | 11.0 | 5.9 | 10.146 | 17.019 | |
| 57.1% | 28 | 6.86 | 16.3 | 5.3 | 15.314 | 24.521 | |
| 55.6% | 27 | 7.12 | 17.7 | 5.5 | 9.861 | 13.710 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Jeff The Land Shark vs Elsa Bloodstone
Đối đầu tốt nhất của Jeff The Land Shark trong Marvel Rivals là gì?
Jeff The Land Shark hoạt động tốt nhất khi đấu với Doctor Strange, Luna Snow, Emma Frost. Đối đầu mạnh nhất là với Black Panther với 63.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Jeff The Land Shark trong Marvel Rivals là gì?
Jeff The Land Shark gặp khó khăn khi đấu với Jubilee, Cloak & Dagger, Gambit. Khắc chế khó nhất là Devil Dinosaur chỉ với 34.0% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Jeff The Land Shark?
Là Strategist, Jeff The Land Shark thắng 23 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Jeff The Land Shark hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Jeff The Land Shark thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.