- Tỷ Lệ Thắng
- 53.3%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.0%
- KDA TB
- 4.01
Adam Warlock vs Elsa Bloodstone
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 4.000
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Adam Warlock thống trị trận đấu với Elsa Bloodstone với tỷ lệ thắng áp đảo 63.2% qua 174 trận. Elsa Bloodstone săn Adam Warlock với 21.2 hạ gục trung bình, nhưng Adam Warlock có thể xoay chuyển trận đấu với 7.905 hồi máu nếu được bảo vệ. Khi chơi Adam Warlock chống Elsa Bloodstone, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Adam Warlock
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Adam Warlock. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Adam Warlock vs Elsa Bloodstone?
Phân Tích Đối Đầu Adam Warlock vs Elsa Bloodstone
Đối đầu Adam Warlock vs Elsa Bloodstone nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 174 trận. Adam Warlock thống trị với 63.2% tỷ lệ thắng trong khi Elsa Bloodstone chỉ đạt 36.8%, lợi thế áp đảo 26.4%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Adam Warlock có công cụ để sống sót trước burst của Elsa Bloodstone và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Adam Warlock hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 7.14, lợi thế khổng lồ +2.03 so với Elsa Bloodstone. Điều này cho thấy Adam Warlock liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Adam Warlock cung cấp thêm 7.773 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Adam Warlock đấu với Elsa Bloodstone, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 63.2% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Adam Warlock với Elsa Bloodstone bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Adam Warlock vs Elsa Bloodstone
Adam Warlock nhỉnh hơn Elsa Bloodstone trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (KDA và Hỗ Trợ). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động Adam Warlock vs Elsa Bloodstone
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 7.011 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Adam Warlock.
Là Chiến Lược Gia, Adam Warlock đóng góp 7.905 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Elsa Bloodstone và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Adam Warlock xử lý tốt bất ngờ Elsa Bloodstone với 63.2% tỷ lệ thắng. Công cụ phòng thủ và định vị cho phép bạn sống sót qua burst của họ. Đứng gần đồng đội, sử dụng địa hình và trừng phạt việc cam kết quá mức.
Xây đội hình tốt nhất quanh Adam Warlock
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Adam Warlock trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 59.3% | 182 | 7.10 | 11.9 | 5.5 | 2.982 | 7.977 | |
| 63.2% | 174 | 7.14 | 12.7 | 5.7 | 3.126 | 7.905 | |
| 52.8% | 142 | 6.61 | 12.1 | 5.7 | 3.461 | 8.436 | |
| 51.9% | 133 | 6.67 | 11.8 | 5.5 | 3.780 | 8.087 | |
| 53.5% | 129 | 8.02 | 11.9 | 5.4 | 2.864 | 8.404 | |
| 48.0% | 123 | 5.39 | 12.5 | 6.3 | 5.024 | 9.712 | |
| 53.3% | 120 | 7.10 | 12.0 | 5.7 | 2.892 | 8.194 | |
| 57.0% | 114 | 7.37 | 12.0 | 5.6 | 3.041 | 8.370 | |
| 50.9% | 110 | 7.93 | 12.0 | 5.2 | 2.850 | 8.057 | |
| 50.0% | 106 | 5.53 | 11.7 | 6.3 | 5.348 | 9.507 | |
| 44.8% | 105 | 6.11 | 11.3 | 5.8 | 3.131 | 8.243 | |
| 54.4% | 103 | 7.31 | 11.3 | 5.5 | 2.905 | 8.480 | |
| 53.4% | 103 | 7.23 | 12.4 | 5.9 | 2.641 | 8.235 | |
| 60.6% | 99 | 7.83 | 12.3 | 5.7 | 2.707 | 8.060 | |
| 57.0% | 93 | 5.52 | 11.7 | 6.0 | 3.639 | 8.068 | |
| 47.7% | 88 | 6.46 | 11.9 | 5.8 | 2.817 | 7.775 | |
| 48.8% | 84 | 7.96 | 12.7 | 5.6 | 3.679 | 8.745 | |
| 53.7% | 82 | 6.52 | 12.3 | 5.9 | 3.649 | 9.082 | |
| 46.3% | 82 | 5.36 | 12.1 | 6.4 | 5.391 | 9.769 | |
| 44.0% | 75 | 5.90 | 10.8 | 6.0 | 4.409 | 8.442 | |
| 58.1% | 74 | 8.31 | 11.5 | 5.3 | 2.728 | 8.308 | |
| 55.6% | 72 | 6.38 | 11.2 | 5.9 | 3.141 | 8.289 | |
| 40.8% | 71 | 4.84 | 12.0 | 6.6 | 6.190 | 7.801 | |
| 40.8% | 71 | 6.41 | 11.6 | 5.5 | 4.537 | 10.070 | |
| 60.0% | 70 | 7.59 | 10.4 | 5.1 | 2.671 | 7.344 | |
| 69.6% | 69 | 8.41 | 12.6 | 5.4 | 2.804 | 7.895 | |
| 43.9% | 66 | 5.97 | 11.9 | 6.0 | 4.109 | 9.131 | |
| 52.5% | 61 | 5.59 | 12.3 | 6.5 | 4.346 | 8.211 | |
| 55.0% | 60 | 6.55 | 12.2 | 5.8 | 3.885 | 8.411 | |
| 51.7% | 60 | 6.25 | 10.8 | 5.7 | 5.157 | 9.610 | |
| 36.8% | 57 | 3.07 | 9.9 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 54.7% | 53 | 6.76 | 11.0 | 5.7 | 2.507 | 8.340 | |
| 47.2% | 53 | 5.68 | 10.3 | 5.9 | 3.935 | 10.630 | |
| 48.0% | 50 | 6.62 | 10.3 | 5.2 | 4.065 | 7.463 | |
| 52.0% | 50 | 7.62 | 11.9 | 5.4 | 2.979 | 7.859 | |
| 52.2% | 46 | 7.00 | 11.9 | 5.7 | 3.508 | 9.023 | |
| 41.3% | 46 | 6.37 | 11.9 | 5.8 | 2.756 | 8.006 | |
| 47.7% | 44 | 6.19 | 11.6 | 5.5 | 4.869 | 10.814 | |
| 61.4% | 44 | 5.98 | 12.9 | 6.1 | 4.538 | 7.399 | |
| 62.5% | 40 | 7.01 | 12.0 | 5.8 | 2.725 | 8.076 | |
| 61.5% | 39 | 5.73 | 10.9 | 5.8 | 3.855 | 9.539 | |
| 64.1% | 39 | 6.20 | 10.7 | 6.2 | 3.579 | 9.988 | |
| 62.2% | 37 | 8.33 | 12.1 | 5.2 | 3.098 | 8.596 | |
| 43.2% | 37 | 6.26 | 12.2 | 5.7 | 2.951 | 9.111 | |
| 43.2% | 37 | 3.75 | 8.9 | 6.4 | 3.022 | 6.505 | |
| 27.3% | 33 | 2.86 | 8.9 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 33 | 8.59 | 12.6 | 4.4 | 2.592 | 7.570 | |
| 73.3% | 30 | 7.99 | 13.4 | 5.1 | 3.619 | 8.115 | |
| 50.0% | 28 | 7.10 | 11.2 | 5.6 | 2.787 | 8.412 | |
| 55.6% | 27 | 5.31 | 11.6 | 5.9 | 3.723 | 7.606 | |
| 50.0% | 24 | 3.58 | 10.2 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 20 | 4.48 | 10.4 | 6.6 | 1.969 | 8.177 | |
| 16.7% | 12 | 2.06 | 9.5 | 8.3 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Adam Warlock vs Elsa Bloodstone
Đối đầu tốt nhất của Adam Warlock trong Marvel Rivals là gì?
Adam Warlock hoạt động tốt nhất khi đấu với hela, Elsa Bloodstone, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với hawkeye với 73.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Adam Warlock trong Marvel Rivals là gì?
Adam Warlock gặp khó khăn khi đấu với cloak & dagger, Gambit, White Fox. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 16.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Adam Warlock?
Là Strategist, Adam Warlock thắng 36 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Adam Warlock hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Adam Warlock thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.