- Tỷ Lệ Thắng
- 49.9%
- Tỷ Lệ Chọn
- 4.3%
- KDA TB
- 7.90
Cloak & Dagger vs Jubilee
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 17.415
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cloak & Dagger gặp khó khăn trong trận đấu với Jubilee, chỉ đạt 46.6% tỷ lệ thắng qua 350 lần đối đầu. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về Jubilee - Jubilee cung cấp 0 hồi máu so với 0 của Cloak & Dagger, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Chống lại Jubilee, người chơi Cloak & Dagger nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Cloak & Dagger
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Cloak & Dagger. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Cloak & Dagger vs Jubilee?
Phân Tích Đối Đầu Cloak & Dagger vs Jubilee
Đối đầu Cloak & Dagger vs Jubilee nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 350 trận. Jubilee thống trị với 53.4% tỷ lệ thắng trong khi Cloak & Dagger chỉ đạt 46.6%, lợi thế áp đảo 6.9%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Strategist giữa Cloak & Dagger và Jubilee, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Jubilee đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Hiệu suất KDA gần như giống hệt giữa Cloak & Dagger (6.67) và Jubilee (6.66), cho thấy cả hai anh hùng đóng góp tương tự trong trận chiến đội ở đối đầu này. Khoảng cách lớn nhất là số tiêu diệt, nơi Jubilee trung bình thêm 5.0 hạ gục mỗi trận. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ sạc ultimate và tạo tiềm năng lăn cầu tuyết. Đây là đối đầu khó cho Cloak & Dagger khi đấu với Jubilee. Chỉ với 46.6% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Cloak & Dagger với Jubilee bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Cloak & Dagger vs Jubilee
Cloak & Dagger có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Jubilee, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Cloak & Dagger vs Jubilee
Thú vị là Chiến Lược Gia Cloak & Dagger dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Jubilee.
Cả hai Chiến Lược Gia đều cung cấp lượng hồi máu đáng kể - Cloak & Dagger trung bình 0 trong khi Jubilee trung bình 0. Lượng hồi máu sát này nghĩa là phối hợp đội và giảm thiểu sát thương trở thành yếu tố quyết định.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Strategist
Trong đối đầu mirror Strategist, Jubilee đã chứng minh lợi thế 53.4% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Jubilee để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Cloak & Dagger
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Cloak & Dagger trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 55.7% | 479 | 8.03 | 15.3 | 5.6 | 7.339 | 22.721 | |
| 50.0% | 456 | 8.33 | 15.1 | 5.3 | 6.677 | 21.325 | |
| 56.9% | 399 | 12.73 | 17.6 | 4.3 | 4.169 | 13.405 | |
| 52.4% | 391 | 11.10 | 16.4 | 4.7 | 3.891 | 13.460 | |
| 50.3% | 390 | 10.21 | 16.6 | 4.8 | 4.576 | 13.570 | |
| 44.9% | 385 | 8.91 | 15.2 | 5.0 | 4.550 | 13.582 | |
| 45.7% | 370 | 6.92 | 13.2 | 5.8 | 6.144 | 24.344 | |
| 49.2% | 362 | 10.46 | 16.5 | 5.1 | 4.132 | 13.157 | |
| 46.6% | 350 | 6.67 | 12.3 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 50.1% | 345 | 12.22 | 17.2 | 4.6 | 3.406 | 10.965 | |
| 53.8% | 344 | 8.35 | 14.2 | 5.3 | 5.040 | 16.772 | |
| 54.9% | 335 | 10.73 | 16.0 | 4.8 | 3.699 | 12.181 | |
| 55.5% | 335 | 8.04 | 14.9 | 5.5 | 6.244 | 20.827 | |
| 46.7% | 328 | 9.28 | 15.0 | 5.0 | 3.881 | 12.175 | |
| 51.9% | 322 | 8.36 | 14.2 | 5.1 | 4.889 | 17.222 | |
| 56.6% | 304 | 10.60 | 16.0 | 4.6 | 4.430 | 14.437 | |
| 44.6% | 289 | 5.99 | 11.3 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 50.7% | 284 | 8.25 | 14.6 | 5.3 | 3.384 | 11.738 | |
| 50.5% | 277 | 11.76 | 16.8 | 4.7 | 3.830 | 11.754 | |
| 51.8% | 272 | 9.74 | 17.7 | 5.5 | 3.551 | 10.031 | |
| 52.8% | 271 | 8.01 | 14.8 | 5.4 | 6.610 | 19.090 | |
| 47.0% | 270 | 9.10 | 15.6 | 5.1 | 4.483 | 15.702 | |
| 51.2% | 254 | 10.88 | 17.3 | 5.1 | 4.631 | 15.626 | |
| 50.6% | 253 | 9.39 | 17.0 | 5.2 | 6.176 | 15.879 | |
| 61.1% | 221 | 10.70 | 16.1 | 4.7 | 4.578 | 14.219 | |
| 45.0% | 218 | 5.57 | 11.8 | 6.1 | 5.937 | 21.111 | |
| 53.0% | 215 | 10.62 | 16.9 | 5.0 | 5.156 | 15.776 | |
| 47.8% | 207 | 7.85 | 15.3 | 5.7 | 6.477 | 20.172 | |
| 48.0% | 204 | 11.65 | 17.6 | 4.8 | 3.884 | 11.377 | |
| 49.8% | 203 | 8.69 | 15.2 | 5.2 | 4.246 | 11.296 | |
| 42.3% | 187 | 9.41 | 15.1 | 4.7 | 4.500 | 14.082 | |
| 41.6% | 185 | 9.31 | 16.9 | 5.4 | 6.205 | 22.853 | |
| 49.7% | 185 | 9.33 | 14.8 | 5.0 | 5.713 | 17.008 | |
| 48.3% | 178 | 7.89 | 14.7 | 5.6 | 5.377 | 18.545 | |
| 51.0% | 155 | 10.27 | 16.8 | 5.0 | 3.998 | 11.768 | |
| 51.7% | 151 | 6.85 | 12.8 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 47.6% | 145 | 10.13 | 15.3 | 4.9 | 3.725 | 12.790 | |
| 51.0% | 145 | 11.23 | 17.4 | 4.8 | 3.422 | 8.950 | |
| 43.6% | 133 | 8.43 | 14.7 | 5.2 | 4.836 | 14.201 | |
| 57.6% | 132 | 9.84 | 18.0 | 5.5 | 5.170 | 15.315 | |
| 49.2% | 130 | 9.39 | 16.0 | 5.2 | 5.010 | 14.454 | |
| 45.7% | 127 | 9.22 | 15.5 | 5.5 | 3.259 | 10.914 | |
| 52.0% | 125 | 9.94 | 17.1 | 5.0 | 4.473 | 12.996 | |
| 41.6% | 125 | 7.89 | 13.6 | 5.1 | 3.848 | 13.603 | |
| 53.7% | 123 | 10.42 | 17.5 | 5.1 | 3.993 | 11.527 | |
| 50.0% | 122 | 11.11 | 16.1 | 4.4 | 4.169 | 13.393 | |
| 38.5% | 122 | 9.84 | 16.9 | 5.3 | 4.248 | 11.844 | |
| 57.1% | 119 | 12.07 | 17.5 | 4.6 | 3.920 | 14.373 | |
| 54.8% | 115 | 7.61 | 13.4 | 5.3 | 5.548 | 18.066 | |
| 58.6% | 99 | 8.93 | 13.4 | 4.5 | 4.081 | 15.196 | |
| 56.8% | 88 | 9.39 | 16.7 | 5.4 | 5.608 | 17.459 | |
| 41.4% | 87 | 6.09 | 12.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 58.6% | 58 | 10.19 | 15.0 | 4.5 | 5.702 | 18.583 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Cloak & Dagger vs Jubilee
Đối đầu tốt nhất của Cloak & Dagger trong Marvel Rivals là gì?
Cloak & Dagger hoạt động tốt nhất khi đấu với Doctor Strange, Invisible Woman, Elsa Bloodstone. Đối đầu mạnh nhất là với Star-Lord với 61.1% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Cloak & Dagger trong Marvel Rivals là gì?
Cloak & Dagger gặp khó khăn khi đấu với Gambit, Magneto, Moon Knight. Khắc chế khó nhất là Mister Fantastic chỉ với 38.5% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Cloak & Dagger?
Là Strategist, Cloak & Dagger thắng 31 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Cloak & Dagger hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Cloak & Dagger thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.