Trận đấu Devil Dinosaur vs Hero 10572 rất cân sức, với Devil Dinosaur nhỉnh hơn với 49.8% tỷ lệ thắng trong 305 trận. Devil Dinosaur duy trì lợi thế KDA (6.48 vs 3.28), chuyển đổi thành khả năng sống sót tốt hơn và tham gia hạ gục nhiều hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Devil Dinosaur nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Hero 10572.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Devil Dinosaur. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

Đối đầu Devil Dinosaur vs Hero 10572 về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 305 trận cạnh tranh. Hero 10572 thắng 50.2% các lần đối đầu trong khi Devil Dinosaur thắng 49.8%, chênh lệch chỉ 0.3% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Devil Dinosaur hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.48, lợi thế khổng lồ +3.20 so với Hero 10572. Điều này cho thấy Devil Dinosaur liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đối đầu Devil Dinosaur vs Hero 10572 thực sự cân bằng. Tập trung vào outplay đối thủ về cơ học, duy trì định vị tốt và làm việc với đội hơn là dựa vào lựa chọn anh hùng. Là Tiên Phong, hiệu suất của Devil Dinosaur với Hero 10572 phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Devil Dinosaur có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Hero 10572, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
Mặc dù là Tiên Phong, Devil Dinosaur gây sát thương ấn tượng trung bình 8.101 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Devil Dinosaur trở thành mối đe dọa mà Hero 10572 không thể bỏ qua.
Hero 10572 cung cấp 299 hồi máu thêm mỗi trận so với Devil Dinosaur. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Devil Dinosaur trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.4% | 389 | 7.16 | 23.7 | 6.0 | 7.795 | 13 | |
| 57.1% | 380 | 7.33 | 24.4 | 5.9 | 7.598 | 9 | |
| 40.5% | 356 | 6.56 | 22.2 | 6.0 | 7.583 | 21 | |
| 45.4% | 324 | 6.52 | 22.7 | 6.2 | 7.964 | 22 | |
| 39.4% | 322 | 6.35 | 22.5 | 6.3 | 7.483 | 44 | |
| 49.4% | 312 | 7.04 | 23.3 | 6.0 | 7.507 | 39 | |
| 49.8% | 305 | 6.48 | 23.8 | 6.5 | 8.101 | 19 | |
| 41.4% | 292 | 6.36 | 23.0 | 6.4 | 7.949 | 29 | |
| 51.4% | 282 | 6.87 | 23.5 | 6.1 | 7.451 | 4 | |
| 47.3% | 281 | 6.57 | 22.9 | 6.2 | 7.636 | 16 | |
| 54.5% | 266 | 7.79 | 24.1 | 5.6 | 7.853 | 18 | |
| 47.0% | 253 | 6.06 | 23.5 | 6.8 | 7.317 | 46 | |
| 43.8% | 251 | 6.62 | 23.7 | 6.3 | 7.397 | 30 | |
| 52.3% | 239 | 7.08 | 24.5 | 6.2 | 8.527 | 26 | |
| 37.7% | 220 | 6.13 | 22.3 | 6.5 | 7.994 | 33 | |
| 53.5% | 213 | 6.76 | 22.5 | 6.0 | 7.678 | 35 | |
| 45.7% | 210 | 6.65 | 23.3 | 6.2 | 7.367 | 49 | |
| 47.8% | 203 | 7.34 | 24.0 | 5.9 | 7.776 | 36 | |
| 41.0% | 188 | 6.68 | 23.9 | 6.3 | 8.021 | 49 | |
| 49.5% | 186 | 6.40 | 22.2 | 6.2 | 7.329 | 59 | |
| 44.9% | 185 | 6.69 | 23.8 | 6.4 | 7.552 | 32 | |
| 48.9% | 182 | 7.38 | 25.0 | 6.2 | 7.770 | 100 | |
| 45.9% | 181 | 5.92 | 21.9 | 6.5 | 7.375 | 19 | |
| 52.0% | 179 | 6.24 | 22.8 | 6.5 | 7.917 | 35 | |
| 45.8% | 179 | 6.27 | 23.2 | 6.5 | 7.756 | 8 | |
| 45.7% | 175 | 6.56 | 21.9 | 6.0 | 7.630 | 29 | |
| 39.9% | 168 | 6.62 | 23.3 | 6.3 | 8.546 | 37 | |
| 40.5% | 163 | 6.90 | 22.8 | 5.9 | 8.156 | 20 | |
| 44.1% | 161 | 6.66 | 21.5 | 5.8 | 6.803 | 62 | |
| 50.9% | 159 | 7.73 | 24.6 | 5.7 | 9.043 | 30 | |
| 52.6% | 135 | 7.41 | 24.7 | 5.9 | 7.932 | 35 | |
| 34.9% | 126 | 5.74 | 19.8 | 6.1 | 6.848 | 32 | |
| 36.1% | 122 | 7.68 | 25.0 | 5.8 | 8.385 | 0 | |
| 49.6% | 115 | 6.57 | 23.1 | 6.2 | 8.006 | 0 | |
| 56.6% | 106 | 7.17 | 23.9 | 5.9 | 8.139 | 14 | |
| 67.7% | 99 | 7.72 | 24.0 | 5.6 | 7.645 | 15 | |
| 35.7% | 98 | 6.66 | 22.9 | 6.1 | 7.102 | 107 | |
| 58.5% | 94 | 6.09 | 22.4 | 6.4 | 7.306 | 50 | |
| 36.0% | 89 | 6.59 | 21.6 | 5.8 | 7.915 | 93 | |
| 38.4% | 86 | 6.34 | 22.2 | 6.4 | 6.783 | 72 | |
| 64.2% | 81 | 7.11 | 26.1 | 6.6 | 9.565 | 1 | |
| 57.1% | 77 | 5.90 | 22.4 | 6.4 | 8.965 | 4 | |
| 69.3% | 75 | 6.55 | 23.7 | 6.2 | 8.188 | 60 | |
| 50.0% | 66 | 5.56 | 22.1 | 7.0 | 7.567 | 40 | |
| 59.1% | 66 | 8.83 | 26.0 | 5.3 | 8.007 | 0 | |
| 66.7% | 63 | 8.27 | 25.4 | 5.6 | 7.656 | 54 | |
| 56.7% | 60 | 7.92 | 23.8 | 5.5 | 7.327 | 1 | |
| 49.1% | 59 | 5.38 | 19.5 | 6.3 | 6.847 | 0 | |
| 50.0% | 40 | 4.47 | 17.1 | 6.7 | 5.899 | 2 | |
| 42.1% | 38 | 2.98 | 13.8 | 7.5 | 0 | 0 | |
| 33.3% | 36 | 3.54 | 16.0 | 7.4 | 0 | 0 | |
| 57.6% | 33 | 5.10 | 19.7 | 6.9 | 5.478 | 0 | |
| 64.5% | 31 | 8.45 | 24.5 | 5.1 | 5.714 | 1 | |
| 44.4% | 18 | 3.47 | 15.8 | 7.7 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Devil Dinosaur hoạt động tốt nhất khi đấu với hela, Kiếm B.F., Black Cat. Đối đầu mạnh nhất là với Huyết Trượng với 69.3% tỷ lệ thắng.
Devil Dinosaur gặp khó khăn khi đấu với moon knight, Devil Dinosaur, iron man. Khắc chế khó nhất là The Hood chỉ với 33.3% tỷ lệ thắng.
Là Vanguard, Devil Dinosaur thắng 21 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Devil Dinosaur thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.