- Tỷ Lệ Thắng
- 53.4%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.4%
- KDA TB
- 4.48
Elsa Bloodstone Tổng Quan
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 13.797
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Born into a line of legendary monster hunters, Elsa Bloodstone boasts incredible physical prowess and an innate talent for subduing the creepiest of creatures. The instinct to hunt is in her blood, and every foe she faces inevitably becomes prey ensnared in her traps!
Xếp Hạng Elsa Bloodstone
Elsa Bloodstone là anh hùng hạng B vững chắc trong Marvel Rivals, hoạt động tốt trong hầu hết các tình huống và đội hình. Với 53.4% tỷ lệ thắng ấn tượng và 3.4% tỷ lệ chọn, Elsa Bloodstone là lựa chọn đáng tin cậy để leo rank. Elsa Bloodstone cũng có 25.6% tỷ lệ MVP, cho thấy tiềm năng mang đội của họ. Là một Duelist, Elsa Bloodstone tập trung vào gây sát thương và bảo đảm tiêu diệt.
Thống Kê Chi Tiết Elsa Bloodstone
Kỹ Năng Elsa Bloodstone

- Damage
- 4.5 per round
- Casting
- Shotgun projectiles that hit instantly
- Ammo
- 8
- Fire Rate
- Firing interval between shots is 0.12s, with an interval of 0.8s between each round of shooting
- Critical Hit
- Yes
- Damage Falloff
- Falloff begins at 20m, increasing to 70% at 30m
- Bullets Fired Each Cast
- 10
- Crosshair Spread Radius (at 10m)
- 0.13m

- Damage
- 13+1.2% of enemy's maximum health
- Casting
- Shotgun projectiles that hit instantly
- Critical Hit
- No
- Bullets Fired Each Cast
- 5
- Crosshair Spread Radius (at 6m)
- 0.13m

- Casting
- Follow-up ability

- Cooldown
- 8s
- Casting
- Dash
- Max Dash Speed
- 27.5m/s
- Special Effect 2
- Every unleash of Ruthless Pursuit and Helix Advance grants 30 bonus health. Max bonus health is 75.
- Max Dash Duration
- 0.28s

- Special Effect 1
- Instinct levels up when it reaches 100, up to 3 levels
- Special Effect 2
- For each Instinct level gained, reduce the cooldown of Helix Advance by 2s
- Instinct from KOs
- 100
- Damage/Instinct Conversion Rate
- 0.08
- Additional Instinct from KOs Caught by Smoky Snare
- 200

- Cooldown
- 8s
- Casting
- Projectile
- Projectile Speed
- 60m/s
- Speed Boost
- Increase movement speed by 40% for 1s
- Tracing Range
- 8m radius spherical spell field
- Maximum Splits
- 3
- Special Effect 1
- After hitting an enemy, the projectile splits to several bullets to trace to the enemies in range
- Special Effect 2
- Projectile deals 40 extra damage to shields and enemies with bonus health
- Projectile Damage
- 60

- Damage
- 30
- Cooldown
- 8s
- Casting
- Movement-based damage ability
- Dash Speed
- 15m/s
- Bonus Health
- Every unleash of Ruthless Pursuit and Helix Advance grants 30 bonus health. Max bonus health is 75.
- Max Dash Speed
- 15m/s
- Special Effect 1
- Launch up enemies hit, and activate the follow-up
- Special Effect 2
- Using either stage empowers your next Double-Barrel Blaster, transforming it into Monster-Piercer
- Max Dash Distance
- 8m
- Max Dash Duration
- 0.3s

- Cooldown
- 12s
- Casting
- Placed trap
- Trap Health
- 100
- Summons' Health
- 50
- Special Effect 1
- The trap becomes Invisible and Invulnerable after one-second deployment
- Special Effect 2
- Defeat the summon to end the Immobilized state early
- Special Effect 3
- Elsa can dash to the enemy who triggers the trap
- Max Dash Duration
- 0.25s
- Maximum Dash Speed
- 60m/s
- Maximum Dash Distance
- 30m
- Triggered Trap Damage
- Cause 5 damage every 0.2s, last 1.2s
- Maximum Select Distance
- 30m
- Maximum Immobilizing Duration
- 1.2s

- Energy Cost
- 3400
- Casting
- Summoned charge
- Glartrox Health
- 400
- Special Effect 1
- Enemies seized by Glartrox cannot use their abilities until it stops moving
- Special Effect 2
- Elsa can recall Glartrox at any time
- Special Effect 3
- When the Glartrox collides with terrain, returns, or reaches its maximum dash duration, it bites fiercely, dealing massive damage. If Glartrox is defeated, the bite will not be triggered.
- Glartrox Bite Damage
- 125
- Glartrox Seize Damage
- 75
- Glartrox Movement Speed
- 15m/s
- Glartrox Maximum Dash Duration
- Maximum durations for dashing and returning are 3.5s each
Kỹ Năng Team-Up Elsa Bloodstone

- Projectile Speed
- 60m/s
- Anchor
- Deadpool
- Team-Up
- Mr. Pool's Interdimensional Toy Box
- Partners
- Jeff the Land Shark
- Slow Effect
- Reduce movement speed by 35% for 2s
- Taunt Duration
- 2s
- Projectile Damage
- First hit: 80; second hit: 40
- Second Hit Damage Over Time
- 20/s for 2s
- Damage/Healing Conversion Rate
- 30%
Xây đội hình tốt nhất quanh Elsa Bloodstone
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Có 27 anh hùng Duelist trong Marvel Rivals. Elsa Bloodstone được xếp #10 trong số họ với 53.4% tỷ lệ thắng, cao hơn mức trung bình 51.7% của Duelist. Daredevil dẫn đầu danh mục Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng. 3.4% tỷ lệ chọn của Elsa Bloodstone cao hơn mức trung bình 1.5%, và KDA 4.48 của họ cao hơn mức trung bình 3.74 của Duelist.
| # | Anh Hùng | Hạng | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | Tỷ Lệ MVP | Hạ Gục | Tử Vong | KDA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Daredevil Tier S | 57.6% | 1.9% | 12.8% | 21.8 | 7.4 | 4.03 | |
| 2 | Storm Tier A | 56.1% | 0.6% | 6.5% | 23.7 | 6.8 | 7.19 | |
| 3 | Black Cat Tier A | 55.2% | 0.7% | 8.4% | 18.1 | 6.3 | 3.37 | |
| 4 | Magik Tier A | 55.1% | 1.4% | 10.7% | 19.7 | 7.4 | 2.84 | |
| 5 | Mister Fantastic Tier C | 54.3% | 0.5% | 5.6% | 19.7 | 6.3 | 3.70 | |
| 6 | Squirrel Girl Tier B | 54.0% | 1.2% | 7.6% | 22.3 | 5.3 | 4.61 | |
| 7 | Star-Lord Tier B | 54.0% | 1.9% | 15.4% | 23.0 | 6.4 | 3.73 | |
| 8 | Iron Man Tier B | 53.9% | 1.0% | 14.2% | 23.5 | 6.0 | 4.06 | |
| 9 | Iron Fist Tier C | 53.5% | 0.9% | 14.8% | 18.6 | 7.0 | 2.82 | |
| 10 | Elsa Bloodstone Tier B | 53.4% | 3.4% | 25.6% | 23.1 | 6.0 | 4.48 | |
| 11 | Psylocke Tier C | 53.2% | 1.4% | 20.4% | 22.6 | 6.6 | 3.53 | |
| 12 | Moon Knight Tier D | 52.3% | 2.5% | 14.3% | 24.7 | 6.8 | 3.76 | |
| 13 | Phoenix Tier D | 52.1% | 2.6% | 16.3% | 21.6 | 6.5 | 3.71 | |
| 14 | Human Torch Tier F | 52.1% | 0.5% | 12.0% | 21.8 | 6.1 | 3.67 | |
| 15 | Spider-Man Tier D | 51.7% | 2.7% | 11.4% | 16.6 | 7.2 | 2.79 | |
| 16 | Deadpool Tier D | 51.5% | 4.6% | 13.3% | 19.6 | 5.9 | 5.16 | |
| 17 | Hela Tier F | 51.1% | 1.7% | 10.9% | 21.7 | 6.5 | 3.68 | |
| 18 | Black Panther Tier F | 51.1% | 1.0% | 9.4% | 16.1 | 7.5 | 2.22 | |
| 19 | Blade Tier F | 50.6% | 0.8% | 12.2% | 20.6 | 7.7 | 3.38 | |
| 20 | Namor Tier F | 50.2% | 2.2% | 17.1% | 25.1 | 6.2 | 4.36 | |
| 21 | Scarlet Witch Tier F | 50.1% | 1.2% | 9.2% | 22.8 | 6.1 | 4.29 | |
| 22 | Wolverine Tier F | 50.0% | 0.9% | 7.9% | 18.5 | 7.2 | 3.05 | |
| 23 | Cyclops Tier F | 49.4% | 0.1% | 0.0% | 20.2 | 6.2 | 4.05 | |
| 24 | The Punisher Tier F | 48.6% | 2.1% | 13.0% | 21.9 | 7.7 | 2.94 | |
| 25 | Hawkeye Tier F | 48.0% | 0.7% | 8.5% | 19.3 | 7.3 | 3.09 | |
| 26 | Winter Soldier Tier F | 46.8% | 2.1% | 9.6% | 21.7 | 7.5 | 3.61 | |
| 27 | Black Widow Tier F | 39.8% | 0.6% | 12.8% | 15.6 | 6.5 | 2.90 |
Khi Nào Nên Chơi Elsa Bloodstone
Điểm mạnh
- Tỷ lệ thắng cao 53.4%, cho thấy hiệu suất tổng thể mạnh
- Tiềm năng mang đội cao với 25.6% tỷ lệ MVP
- Khả năng sống sót xuất sắc với KDA trung bình 4.48
- Tiềm năng tiêu diệt cao với 23.1 hạ gục trung bình mỗi trận
Điểm yếu
- Đòi hỏi ngắm tốt và định vị để tối đa hóa sát thương
- Tiện ích hạn chế cho đội so với các vai trò khác
Mẹo chiến thuật
Thành Thạo Vai Trò
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone nên ưu tiên bảo đảm tiêu diệt và gây sát thương. Phối hợp với Tiên Phong để tìm cơ hội và tận dụng sai lầm của đối phương.
Tương Hỗ Đội
Elsa Bloodstone hoạt động tốt nhất với các anh hùng bổ sung phong cách chơi Duelist của họ. Xem tab Tương Hỗ để tìm đối tác tốt nhất cho Elsa Bloodstone.
Nhận Thức Khắc Chế
Hiểu các khắc chế của Elsa Bloodstone rất quan trọng để thành công. Truy cập tab Khắc Chế để tìm hiểu những anh hùng nào cần tránh và những trận đấu nào có lợi cho Elsa Bloodstone.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Elsa Bloodstone
Elsa Bloodstone có tốt trong Marvel Rivals không?
Elsa Bloodstone có 53.4% tỷ lệ thắng và 3.4% tỷ lệ chọn trong Marvel Rivals. Điều này khiến Elsa Bloodstone trở thành lựa chọn mạnh khi chơi tốt.
Elsa Bloodstone thuộc hạng nào trong Marvel Rivals?
Elsa Bloodstone hiện được xếp hạng B trong Marvel Rivals, đứng #20 trong 54 anh hùng tổng thể và #10 trong số các anh hùng Duelist. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh.
Elsa Bloodstone có meta trong Marvel Rivals không?
Elsa Bloodstone là lựa chọn khả thi trong Marvel Rivals. Là anh hùng hạng B với 53.4% tỷ lệ thắng, Elsa Bloodstone có thể hoạt động tốt trong các trận xếp hạng nhưng có thể không tối ưu trong mọi tình huống.
Elsa Bloodstone là vai trò gì trong Marvel Rivals?
Elsa Bloodstone là anh hùng Đấu Sĩ trong Marvel Rivals. Đấu Sĩ là những người gây sát thương tập trung vào tiêu diệt kẻ địch.
Thống kê của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone có 53.4% tỷ lệ thắng, 3.4% tỷ lệ chọn và 25.6% tỷ lệ MVP trong Marvel Rivals. Trung bình, Elsa Bloodstone đạt 4.48 KDA với 23.1 hạ gục, 6.0 tử vong và 3.6 hỗ trợ mỗi trận.
Làm thế nào để chơi Elsa Bloodstone hiệu quả?
Để chơi Elsa Bloodstone hiệu quả, tập trung vào điểm mạnh của họ như một Duelist. Học các kỹ năng của họ và luyện tập định vị để tối đa hóa tác động trong trận chiến đội. Born into a line of legendary monster hunters, Elsa Bloodstone boasts incredible physical prowess and an innate talent for subduing the creepiest of c...
Elsa Bloodstone có khó chơi trong Marvel Rivals không?
Elsa Bloodstone là anh hùng Đấu Sĩ đòi hỏi ngắm tốt và kỹ năng cơ học. Với KDA trung bình 4.48, thành công phụ thuộc vào khả năng bảo đảm tiêu diệt trong khi tránh chết. Luyện tập di chuyển và ưu tiên mục tiêu.
Ai là Duelist tốt nhất trong Marvel Rivals?
Các anh hùng Duelist hàng đầu trong Marvel Rivals theo tỷ lệ thắng là: Daredevil, Storm, Black Cat. Elsa Bloodstone hiện đứng #10 trong 27 anh hùng Duelist dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh.