
Lam NgọCĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Lam NgọC với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Vanguard với 54.5% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Lam NgọC thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Lam NgọC Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for Lam NgọC. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Lam NgọC trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 63.4% | 183 | 3.28 | 16.8 | 6.2 | 4,569 | 371 | |
| 55.5% | 155 | 3.07 | 16.4 | 6.6 | 5,911 | 506 | |
| 56.0% | 150 | 2.82 | 15.9 | 6.6 | 5,555 | 264 | |
| 44.6% | 130 | 2.80 | 15.3 | 6.8 | 3,865 | 508 | |
| 49.2% | 130 | 3.29 | 17.1 | 6.4 | 9,237 | 896 | |
| 59.3% | 118 | 3.12 | 16.2 | 6.2 | 5,980 | 425 | |
| 49.1% | 106 | 2.92 | 15.9 | 6.6 | 3,991 | 338 | |
| 44.4% | 99 | 3.00 | 17.2 | 7.2 | 10,463 | 1,065 | |
| 59.5% | 84 | 3.20 | 16.6 | 6.1 | 6,589 | 442 | |
| 63.4% | 82 | 3.28 | 16.9 | 6.4 | 5,317 | 325 | |
| 42.5% | 80 | 3.10 | 16.6 | 6.5 | 5,317 | 464 | |
| 52.5% | 80 | 3.03 | 17.0 | 6.8 | 6,550 | 397 | |
| 56.4% | 78 | 3.27 | 16.7 | 6.4 | 5,348 | 460 | |
| 48.7% | 78 | 2.77 | 14.2 | 6.5 | 3,879 | 350 | |
| 59.2% | 76 | 3.62 | 19.7 | 6.8 | 12,024 | 936 | |
| 57.5% | 73 | 3.02 | 17.1 | 6.7 | 5,209 | 318 | |
| 53.0% | 66 | 3.22 | 17.4 | 6.7 | 6,807 | 440 | |
| 44.4% | 63 | 2.75 | 15.8 | 6.9 | 3,838 | 329 | |
| 63.8% | 58 | 3.37 | 16.9 | 6.3 | 6,970 | 862 | |
| 62.1% | 58 | 3.68 | 17.5 | 6.2 | 5,248 | 528 | |
| 53.7% | 54 | 3.75 | 19.9 | 6.5 | 12,422 | 607 | |
| 61.5% | 52 | 4.11 | 18.3 | 6.1 | 11,657 | 1,439 | |
| 50.0% | 46 | 3.38 | 16.2 | 5.9 | 4,692 | 353 | |
| 62.8% | 43 | 3.16 | 16.9 | 6.4 | 5,971 | 297 | |
| 62.8% | 43 | 3.61 | 19.9 | 6.8 | 10,913 | 481 | |
| 43.9% | 41 | 2.70 | 13.8 | 6.1 | 4,331 | 357 | |
| 48.8% | 41 | 3.38 | 17.3 | 6.4 | 3,721 | 408 | |
| 67.5% | 40 | 3.60 | 18.5 | 6.2 | 6,342 | 326 | |
| 56.4% | 39 | 2.92 | 16.0 | 6.5 | 5,249 | 354 | |
| 53.8% | 39 | 3.19 | 16.9 | 6.2 | 5,550 | 822 | |
| 44.1% | 34 | 2.76 | 15.8 | 7.0 | 3,918 | 382 | |
| 50.0% | 34 | 3.11 | 16.1 | 6.7 | 10,363 | 635 | |
| 43.8% | 32 | 3.31 | 15.8 | 5.9 | 7,439 | 479 | |
| 35.5% | 31 | 2.49 | 15.7 | 7.9 | 7,822 | 181 | |
| 58.6% | 29 | 4.13 | 18.6 | 5.8 | 9,527 | 817 | |
| 39.3% | 28 | 2.97 | 15.8 | 6.6 | 4,076 | 499 | |
| 66.7% | 27 | 4.36 | 18.9 | 5.3 | 4,970 | 214 | |
| 66.7% | 27 | 3.57 | 17.1 | 5.5 | 8,183 | 463 | |
| 69.2% | 26 | 4.47 | 20.5 | 5.9 | 8,480 | 603 | |
| 76.0% | 25 | 3.51 | 18.3 | 5.9 | 4,444 | 105 | |
| 52.2% | 23 | 3.63 | 18.1 | 6.0 | 7,711 | 715 | |
| 36.4% | 22 | 2.76 | 15.4 | 6.5 | 6,631 | 344 | |
| 47.4% | 19 | 3.51 | 19.1 | 6.3 | 12,196 | 585 | |
| 76.5% | 17 | 3.14 | 15.8 | 6.2 | 5,515 | 271 | |
| 33.3% | 9 | 2.51 | 13.6 | 7.6 | 6,477 | 3,840 | |
| 71.4% | 7 | 3.26 | 16.6 | 5.6 | 7,724 | 0 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Lam NgọC
Đối đầu tốt nhất của Lam NgọC trong Marvel Rivals là gì?
Lam NgọC hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, elsa bloodstone, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Nhẫn Doran với 76.5% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Lam NgọC trong Marvel Rivals là gì?
Lam NgọC gặp khó khăn khi đấu với iron man, invisible woman, Kiếm B.F.. Khắc chế khó nhất là hawkeye chỉ với 33.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Lam NgọC?
Là Vanguard, Lam NgọC thắng 32 trong 49 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Lam NgọC hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Lam NgọC thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.