- Tỷ Lệ Thắng
- 50.0%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.9%
- KDA TB
- 5.86
Luna Snow vs Phoenix
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 16.483
- Mùa
- Season 10.5
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Luna Snow gặp khó khăn trong trận đấu với Phoenix, chỉ đạt 46.0% tỷ lệ thắng qua 113 lần đối đầu. Phoenix săn Luna Snow với 17.0 hạ gục trung bình, nhưng Luna Snow có thể xoay chuyển trận đấu với 22.091 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Phoenix, người chơi Luna Snow nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Luna Snow
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Luna Snow. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Luna Snow vs Phoenix?
Phân Tích Đối Đầu Luna Snow vs Phoenix
Đối đầu Luna Snow vs Phoenix nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 113 trận. Phoenix thống trị với 54.0% tỷ lệ thắng trong khi Luna Snow chỉ đạt 46.0%, lợi thế áp đảo 8.0%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Phoenix xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt Luna Snow, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. Luna Snow hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.93, lợi thế khổng lồ +1.59 so với Phoenix. Điều này cho thấy Luna Snow liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Luna Snow cung cấp thêm 20.262 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Luna Snow khi đấu với Phoenix. Chỉ với 46.0% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Luna Snow với Phoenix bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Luna Snow vs Phoenix
Luna Snow có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Phoenix, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Luna Snow vs Phoenix
Là Đấu Sĩ, Phoenix mong đợi dẫn đầu sát thương với 18.886 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Luna Snow.
Là Chiến Lược Gia, Luna Snow đóng góp 22.091 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Phoenix và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Luna Snow dễ bị tổn thương với Phoenix chỉ với 46.0% tỷ lệ thắng. Định vị là tất cả - đứng gần Tiên Phong, sử dụng tường và địa hình, và tiết kiệm kỹ năng phòng thủ cho pha xông vào của họ. Gọi sớm các pha flank.
Xây đội hình tốt nhất quanh Luna Snow
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Luna Snow trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.3% | 343 | 5.17 | 13.6 | 6.0 | 9.160 | 24.315 | |
| 50.0% | 334 | 4.88 | 12.3 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 57.7% | 305 | 5.64 | 14.7 | 6.0 | 11.285 | 24.625 | |
| 48.0% | 277 | 4.95 | 12.4 | 5.8 | 8.751 | 23.598 | |
| 43.5% | 271 | 4.99 | 13.0 | 6.1 | 9.039 | 22.609 | |
| 38.4% | 229 | 4.58 | 11.8 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 46.9% | 226 | 5.27 | 13.7 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 53.5% | 215 | 4.75 | 12.3 | 5.5 | 8.337 | 21.073 | |
| 51.4% | 210 | 5.27 | 12.6 | 5.5 | 8.591 | 15.447 | |
| 41.9% | 210 | 4.69 | 12.9 | 6.0 | 9.992 | 22.099 | |
| 51.9% | 206 | 5.39 | 12.2 | 5.3 | 9.102 | 23.684 | |
| 44.3% | 203 | 4.83 | 13.2 | 6.2 | 13.432 | 17.205 | |
| 53.9% | 191 | 4.92 | 12.3 | 5.5 | 3.417 | 9.441 | |
| 51.5% | 171 | 4.04 | 11.0 | 5.9 | 6.162 | 14.085 | |
| 48.5% | 167 | 4.96 | 13.0 | 6.2 | 8.139 | 20.358 | |
| 46.3% | 162 | 4.77 | 11.9 | 5.8 | 7.595 | 26.090 | |
| 54.8% | 157 | 5.11 | 10.7 | 4.9 | 6.228 | 17.435 | |
| 56.6% | 129 | 5.53 | 13.3 | 5.3 | 9.399 | 31.986 | |
| 42.2% | 128 | 5.02 | 12.8 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 53.5% | 127 | 5.48 | 12.4 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 40.6% | 123 | 5.29 | 13.3 | 5.8 | 13.567 | 24.476 | |
| 45.9% | 122 | 5.01 | 11.8 | 5.3 | 10.436 | 24.058 | |
| 54.5% | 121 | 5.54 | 14.6 | 5.6 | 16.137 | 9.895 | |
| 46.0% | 113 | 4.93 | 11.5 | 5.3 | 7.897 | 22.091 | |
| 60.0% | 110 | 5.67 | 13.6 | 5.4 | 16.287 | 27.217 | |
| 49.1% | 110 | 5.41 | 14.3 | 5.8 | 9.702 | 26.610 | |
| 43.1% | 109 | 4.59 | 11.8 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 39.5% | 109 | 4.88 | 12.9 | 5.8 | 11.120 | 22.451 | |
| 47.6% | 105 | 5.23 | 13.6 | 5.7 | 13.720 | 21.181 | |
| 33.3% | 102 | 4.04 | 11.2 | 5.9 | 13.176 | 14.073 | |
| 37.0% | 100 | 4.30 | 11.9 | 6.2 | 6.730 | 20.917 | |
| 56.6% | 99 | 5.08 | 11.6 | 5.0 | 12.255 | 24.387 | |
| 44.7% | 94 | 4.57 | 11.4 | 5.3 | 5.760 | 23.788 | |
| 51.7% | 87 | 4.81 | 12.8 | 5.5 | 8.651 | 15.872 | |
| 40.0% | 85 | 4.11 | 11.3 | 5.7 | 7.507 | 18.907 | |
| 39.3% | 84 | 4.09 | 10.8 | 5.7 | 7.725 | 19.585 | |
| 50.0% | 82 | 4.80 | 12.0 | 5.4 | 16.023 | 18.398 | |
| 40.7% | 81 | 4.66 | 11.9 | 5.5 | 6.290 | 20.804 | |
| 56.5% | 69 | 5.08 | 12.7 | 5.6 | 16.029 | 2.119 | |
| 37.5% | 64 | 4.51 | 12.6 | 6.4 | 11.789 | 25.245 | |
| 49.2% | 61 | 5.20 | 12.1 | 5.0 | 7.177 | 16.272 | |
| 51.7% | 58 | 4.53 | 11.7 | 5.6 | 4.136 | 9.992 | |
| 44.6% | 56 | 4.02 | 11.2 | 6.1 | 8.829 | 21.640 | |
| 43.6% | 55 | 4.72 | 12.1 | 5.8 | 8.537 | 26.445 | |
| 37.0% | 54 | 3.79 | 10.8 | 6.5 | 12.072 | 27.756 | |
| 45.3% | 53 | 4.41 | 12.4 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 41.2% | 51 | 4.54 | 12.1 | 5.5 | 8.544 | 21.030 | |
| 44.0% | 50 | 5.23 | 12.7 | 5.2 | 7.982 | 17.526 | |
| 58.3% | 48 | 5.47 | 14.3 | 5.3 | 13.687 | 21.852 | |
| 50.0% | 46 | 5.42 | 14.3 | 5.8 | 10.249 | 15.798 | |
| 32.5% | 40 | 4.18 | 10.8 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 38 | 4.31 | 10.9 | 5.6 | 16.029 | 2.119 | |
| 48.3% | 29 | 5.69 | 12.7 | 4.7 | 0 | 0 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Luna Snow vs Phoenix
Đối đầu tốt nhất của Luna Snow trong Marvel Rivals là gì?
Luna Snow hoạt động tốt nhất khi đấu với Jubilee, Doctor Strange, Jeff The Land Shark. Đối đầu mạnh nhất là với Squirrel Girl với 60.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Luna Snow trong Marvel Rivals là gì?
Luna Snow gặp khó khăn khi đấu với Cloak & Dagger, Magneto, Invisible Woman. Khắc chế khó nhất là Black Cat chỉ với 32.5% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Luna Snow?
Là Strategist, Luna Snow thắng 20 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Luna Snow hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Luna Snow thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.