
CuốC ChimĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của CuốC Chim với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Vanguard với 51.1% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào CuốC Chim thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
CuốC Chim Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for CuốC Chim. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho CuốC Chim trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 55.0% | 149 | 3.66 | 17.7 | 6.0 | 14,926 | 486 | |
| 50.4% | 117 | 4.06 | 16.6 | 5.5 | 7,671 | 182 | |
| 55.9% | 93 | 3.70 | 18.9 | 6.2 | 15,466 | 47 | |
| 48.9% | 92 | 3.87 | 17.2 | 5.8 | 13,696 | 267 | |
| 64.4% | 90 | 3.96 | 21.3 | 6.6 | 17,738 | 459 | |
| 49.4% | 85 | 4.57 | 17.4 | 5.2 | 8,493 | 191 | |
| 30.1% | 73 | 3.61 | 16.3 | 5.9 | 5,050 | 2 | |
| 50.0% | 72 | 4.00 | 16.9 | 5.6 | 9,223 | 335 | |
| 47.0% | 66 | 4.00 | 15.2 | 5.0 | 9,473 | 84 | |
| 40.6% | 64 | 3.53 | 19.6 | 6.9 | 18,475 | 284 | |
| 48.3% | 60 | 3.89 | 18.7 | 6.0 | 13,945 | 276 | |
| 66.7% | 54 | 4.30 | 18.1 | 5.3 | 13,590 | 426 | |
| 47.2% | 53 | 3.43 | 15.0 | 5.6 | 8,796 | 4 | |
| 46.2% | 52 | 4.29 | 20.9 | 6.5 | 11,991 | 195 | |
| 38.5% | 52 | 3.90 | 16.9 | 5.6 | 11,943 | 35 | |
| 50.0% | 50 | 3.81 | 17.5 | 5.8 | 12,083 | 345 | |
| 57.5% | 47 | 3.90 | 17.0 | 5.4 | 13,761 | 835 | |
| 71.1% | 45 | 4.17 | 18.4 | 5.4 | 10,884 | 73 | |
| 36.4% | 44 | 3.66 | 16.4 | 5.9 | 12,363 | 441 | |
| 61.9% | 42 | 3.87 | 18.3 | 6.0 | 13,226 | 87 | |
| 55.3% | 38 | 4.27 | 17.2 | 5.2 | 10,680 | 404 | |
| 55.3% | 38 | 4.42 | 19.4 | 6.0 | 7,996 | 41 | |
| 51.3% | 37 | 4.35 | 17.6 | 5.5 | 7,724 | 81 | |
| 58.8% | 34 | 4.03 | 17.0 | 5.6 | 9,099 | 308 | |
| 57.6% | 33 | 3.59 | 19.2 | 6.7 | 15,003 | 273 | |
| 51.5% | 33 | 3.33 | 17.8 | 6.6 | 11,410 | 299 | |
| 58.1% | 31 | 4.16 | 16.6 | 5.5 | 5,710 | 69 | |
| 45.2% | 31 | 4.31 | 19.8 | 5.9 | 12,436 | 529 | |
| 67.7% | 31 | 4.17 | 15.8 | 4.9 | 11,625 | 256 | |
| 60.7% | 28 | 4.46 | 17.2 | 5.4 | 8,284 | 397 | |
| 39.3% | 28 | 4.94 | 16.9 | 4.6 | 6,742 | 16 | |
| 33.3% | 27 | 4.72 | 17.1 | 4.8 | 4,863 | 23 | |
| 57.7% | 26 | 3.71 | 15.8 | 5.7 | 7,361 | 43 | |
| 45.8% | 24 | 4.61 | 18.5 | 5.5 | 7,999 | 0 | |
| 45.8% | 24 | 3.63 | 15.9 | 5.7 | 12,455 | 43 | |
| 21.7% | 23 | 3.41 | 16.0 | 6.2 | 8,846 | 46 | |
| 63.6% | 22 | 4.28 | 18.4 | 5.9 | 9,332 | 378 | |
| 45.0% | 20 | 3.30 | 15.7 | 6.3 | 7,605 | 99 | |
| 63.2% | 19 | 3.83 | 20.8 | 6.4 | 14,024 | 0 | |
| 70.6% | 17 | 4.21 | 17.6 | 5.3 | 14,731 | 5 | |
| 29.4% | 17 | 4.08 | 17.6 | 5.8 | 11,402 | 95 | |
| 81.3% | 16 | 4.74 | 20.3 | 5.1 | 11,202 | 73 | |
| 42.9% | 14 | 3.23 | 17.6 | 7.1 | 16,087 | 17 | |
| 41.7% | 12 | 4.18 | 17.4 | 5.9 | 9,458 | 85 | |
| 36.4% | 11 | 4.35 | 17.3 | 5.0 | 6,894 | 16 | |
| 80.0% | 5 | 9.15 | 19.8 | 2.6 | 5,687 | 0 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu CuốC Chim
Đối đầu tốt nhất của CuốC Chim trong Marvel Rivals là gì?
CuốC Chim hoạt động tốt nhất khi đấu với invisible woman, elsa bloodstone, cloak & dagger. Đối đầu mạnh nhất là với Sách Cũ với 81.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của CuốC Chim trong Marvel Rivals là gì?
CuốC Chim gặp khó khăn khi đấu với Khiên Doran, moon knight, iron man. Khắc chế khó nhất là Đai Khổng Lồ chỉ với 21.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với CuốC Chim?
Là Vanguard, CuốC Chim thắng 27 trong 49 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
CuốC Chim hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của CuốC Chim thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.