
Dao GăM HắC ThạChĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Dao GăM HắC ThạCh với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 53.5% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Dao GăM HắC ThạCh thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Dao GăM HắC ThạCh Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for Dao GăM HắC ThạCh. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Dao GăM HắC ThạCh trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 63.6% | 121 | 3.53 | 18.0 | 6.6 | 5,012 | 278 | |
| 42.5% | 94 | 3.17 | 16.8 | 6.9 | 5,577 | 307 | |
| 52.1% | 94 | 3.24 | 17.6 | 6.9 | 5,218 | 46 | |
| 52.3% | 88 | 3.10 | 16.5 | 6.7 | 4,572 | 169 | |
| 57.7% | 78 | 3.47 | 17.4 | 6.4 | 6,070 | 37 | |
| 56.7% | 67 | 3.40 | 16.5 | 6.3 | 4,527 | 17 | |
| 60.9% | 64 | 3.43 | 17.3 | 6.6 | 4,619 | 29 | |
| 42.9% | 56 | 3.54 | 16.9 | 6.3 | 4,946 | 687 | |
| 53.6% | 56 | 3.41 | 16.9 | 6.3 | 4,666 | 30 | |
| 41.5% | 53 | 2.95 | 15.7 | 6.9 | 6,074 | 555 | |
| 66.0% | 47 | 3.65 | 18.1 | 6.2 | 5,236 | 51 | |
| 48.9% | 45 | 3.56 | 17.2 | 6.3 | 5,351 | 40 | |
| 44.2% | 43 | 2.78 | 15.9 | 7.2 | 4,825 | 39 | |
| 57.5% | 40 | 3.73 | 17.6 | 6.2 | 6,810 | 762 | |
| 45.0% | 40 | 3.01 | 16.4 | 7.0 | 7,118 | 701 | |
| 57.5% | 40 | 3.05 | 15.3 | 6.4 | 5,050 | 57 | |
| 51.3% | 39 | 3.63 | 17.8 | 6.5 | 5,584 | 678 | |
| 48.7% | 39 | 3.30 | 17.9 | 7.0 | 4,419 | 48 | |
| 55.6% | 36 | 4.37 | 18.8 | 5.6 | 5,337 | 66 | |
| 51.4% | 35 | 3.23 | 16.8 | 6.6 | 5,127 | 164 | |
| 52.9% | 34 | 3.30 | 17.8 | 6.8 | 4,698 | 384 | |
| 61.3% | 31 | 3.92 | 18.1 | 6.1 | 4,900 | 41 | |
| 67.9% | 28 | 4.01 | 18.8 | 6.0 | 5,286 | 506 | |
| 59.3% | 27 | 3.71 | 18.0 | 6.3 | 7,582 | 191 | |
| 61.5% | 26 | 3.97 | 16.8 | 5.6 | 4,230 | 0 | |
| 48.0% | 25 | 3.48 | 17.7 | 6.5 | 5,786 | 482 | |
| 54.2% | 24 | 3.48 | 19.2 | 6.7 | 8,487 | 69 | |
| 54.2% | 24 | 4.17 | 18.7 | 5.9 | 6,793 | 1,049 | |
| 60.9% | 23 | 4.31 | 18.5 | 5.6 | 5,363 | 42 | |
| 59.1% | 22 | 3.34 | 17.3 | 6.6 | 6,106 | 46 | |
| 66.7% | 21 | 3.48 | 16.6 | 6.3 | 3,804 | 67 | |
| 66.7% | 21 | 3.68 | 18.3 | 6.1 | 5,704 | 208 | |
| 70.0% | 20 | 3.97 | 17.9 | 5.9 | 5,518 | 23 | |
| 57.9% | 19 | 3.74 | 19.9 | 6.7 | 9,140 | 82 | |
| 42.1% | 19 | 2.58 | 14.8 | 7.3 | 4,123 | 10 | |
| 57.9% | 19 | 3.37 | 16.8 | 6.3 | 4,946 | 42 | |
| 76.5% | 17 | 4.06 | 20.5 | 6.3 | 8,197 | 19 | |
| 23.5% | 17 | 2.84 | 14.8 | 6.3 | 4,450 | 6 | |
| 58.8% | 17 | 3.90 | 18.9 | 6.2 | 5,307 | 5 | |
| 62.5% | 16 | 4.77 | 18.0 | 5.1 | 6,674 | 1,551 | |
| 60.0% | 15 | 3.48 | 15.8 | 6.1 | 3,903 | 13 | |
| 66.7% | 15 | 4.13 | 18.7 | 5.7 | 4,239 | 16 | |
| 81.8% | 11 | 3.89 | 18.0 | 6.0 | 3,317 | 42 | |
| 70.0% | 10 | 3.89 | 15.7 | 5.7 | 5,809 | 1,359 | |
| 80.0% | 5 | 3.80 | 17.4 | 6.0 | 4,183 | 0 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Dao GăM HắC ThạCh
Đối đầu tốt nhất của Dao GăM HắC ThạCh trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM HắC ThạCh hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, elsa bloodstone, iron man. Đối đầu mạnh nhất là với the thing với 81.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Dao GăM HắC ThạCh trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM HắC ThạCh gặp khó khăn khi đấu với moon knight, Gậy Quá Khổ, invisible woman. Khắc chế khó nhất là adam warlock chỉ với 23.5% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Dao GăM HắC ThạCh?
Là Duelist, Dao GăM HắC ThạCh thắng 38 trong 48 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Dao GăM HắC ThạCh hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Dao GăM HắC ThạCh thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.