Storm thống trị trận đấu với Hero 10572 với tỷ lệ thắng áp đảo 62.6% qua 345 trận. Storm duy trì lợi thế KDA (11.58 vs 2.73), chuyển đổi thành khả năng sống sót tốt hơn và tham gia hạ gục nhiều hơn. Khi chơi Storm chống Hero 10572, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Storm. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Storm vs Hero 10572 nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 345 trận. Storm thống trị với 62.6% tỷ lệ thắng trong khi Hero 10572 chỉ đạt 37.4%, lợi thế áp đảo 25.2%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Storm hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 11.58, lợi thế khổng lồ +8.85 so với Hero 10572. Điều này cho thấy Storm liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Khi chơi Storm đấu với Hero 10572, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 62.6% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Storm với Hero 10572 thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Storm hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Hero 10572, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Là Đấu Sĩ, Storm mong đợi dẫn đầu sát thương với 6.112 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Hero 10572.
Hero 10572 cung cấp 231 hồi máu thêm mỗi trận so với Storm. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Storm trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 62.6% | 345 | 11.58 | 23.8 | 6.4 | 6.112 | 21 | |
| 57.2% | 334 | 9.51 | 23.3 | 7.0 | 6.207 | 92 | |
| 57.4% | 319 | 10.04 | 21.9 | 6.5 | 5.786 | 24 | |
| 51.8% | 311 | 9.22 | 22.4 | 7.0 | 6.140 | 25 | |
| 50.6% | 269 | 9.51 | 23.0 | 6.9 | 6.125 | 25 | |
| 56.2% | 251 | 11.72 | 25.6 | 6.3 | 7.056 | 36 | |
| 60.6% | 236 | 10.04 | 23.0 | 6.7 | 6.033 | 37 | |
| 53.6% | 235 | 9.65 | 22.6 | 6.8 | 6.305 | 22 | |
| 57.9% | 228 | 10.42 | 22.9 | 6.6 | 6.295 | 29 | |
| 55.8% | 215 | 10.26 | 23.5 | 6.7 | 6.482 | 18 | |
| 48.1% | 212 | 9.47 | 22.7 | 7.0 | 6.335 | 77 | |
| 53.0% | 202 | 9.30 | 23.1 | 6.7 | 7.370 | 270 | |
| 61.8% | 199 | 10.83 | 24.7 | 6.5 | 6.544 | 32 | |
| 53.9% | 180 | 8.02 | 22.7 | 7.2 | 7.846 | 233 | |
| 59.0% | 173 | 10.56 | 23.6 | 6.6 | 6.198 | 46 | |
| 55.1% | 167 | 10.52 | 24.5 | 6.7 | 6.864 | 119 | |
| 61.8% | 165 | 11.18 | 23.8 | 6.2 | 6.668 | 32 | |
| 60.4% | 149 | 9.81 | 23.1 | 6.5 | 7.032 | 24 | |
| 70.5% | 146 | 12.55 | 24.4 | 5.8 | 6.659 | 19 | |
| 56.9% | 144 | 10.07 | 23.3 | 6.6 | 6.672 | 78 | |
| 53.1% | 143 | 10.17 | 23.7 | 6.7 | 6.175 | 19 | |
| 52.8% | 142 | 9.48 | 24.0 | 7.0 | 7.615 | 89 | |
| 64.1% | 142 | 9.82 | 23.3 | 6.6 | 6.377 | 30 | |
| 52.9% | 138 | 9.41 | 22.9 | 6.8 | 6.411 | 27 | |
| 49.6% | 137 | 9.54 | 22.5 | 6.7 | 6.925 | 86 | |
| 58.3% | 127 | 9.03 | 24.6 | 6.8 | 7.943 | 46 | |
| 63.3% | 120 | 10.38 | 24.0 | 6.7 | 6.339 | 143 | |
| 58.3% | 108 | 10.92 | 22.7 | 6.3 | 5.860 | 83 | |
| 50.0% | 102 | 10.66 | 23.7 | 6.4 | 6.829 | 23 | |
| 55.5% | 101 | 9.44 | 23.5 | 6.8 | 7.745 | 119 | |
| 51.6% | 95 | 9.95 | 22.6 | 6.6 | 6.721 | 103 | |
| 52.8% | 91 | 9.78 | 22.7 | 6.7 | 6.362 | 20 | |
| 49.4% | 87 | 8.93 | 21.9 | 7.0 | 6.571 | 258 | |
| 50.6% | 83 | 10.38 | 23.4 | 6.5 | 6.793 | 60 | |
| 59.8% | 82 | 9.65 | 23.8 | 6.7 | 8.055 | 213 | |
| 60.5% | 81 | 10.51 | 24.6 | 6.8 | 6.652 | 26 | |
| 44.4% | 81 | 9.31 | 22.1 | 6.9 | 6.470 | 24 | |
| 71.3% | 80 | 9.55 | 23.2 | 6.5 | 7.242 | 40 | |
| 50.6% | 79 | 9.19 | 21.7 | 6.6 | 6.663 | 113 | |
| 54.0% | 74 | 10.44 | 23.5 | 6.3 | 6.271 | 26 | |
| 52.8% | 72 | 10.35 | 22.8 | 6.6 | 6.404 | 13 | |
| 68.1% | 69 | 11.84 | 25.6 | 6.5 | 6.951 | 24 | |
| 58.5% | 65 | 9.53 | 23.6 | 6.9 | 7.546 | 267 | |
| 62.9% | 62 | 10.30 | 23.7 | 6.5 | 5.967 | 73 | |
| 60.7% | 61 | 10.93 | 24.6 | 6.0 | 6.516 | 188 | |
| 54.1% | 61 | 10.15 | 23.0 | 6.6 | 6.186 | 50 | |
| 52.6% | 57 | 9.56 | 22.3 | 6.8 | 6.486 | 177 | |
| 77.1% | 35 | 10.44 | 22.6 | 6.3 | 6.404 | 523 | |
| 57.6% | 33 | 6.57 | 18.9 | 7.0 | 9.553 | 867 | |
| 51.6% | 31 | 11.66 | 23.3 | 6.2 | 5.214 | 18 | |
| 37.5% | 24 | 4.28 | 16.8 | 7.0 | 0 | 0 | |
| 76.2% | 21 | 8.62 | 23.6 | 6.5 | 7.215 | 60 | |
| 47.1% | 17 | 4.33 | 15.6 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 60.0% | 15 | 7.62 | 23.2 | 5.7 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Storm hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, moon knight, Elsa Bloodstone. Đối đầu mạnh nhất là với Nhẫn Doran với 77.1% tỷ lệ thắng.
Storm gặp khó khăn khi đấu với squirrel girl, Dao Găm Nham Thạch, mantis. Khắc chế khó nhất là The Hood chỉ với 37.5% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Storm thắng 49 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Storm thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.