- Tỷ Lệ Thắng
- 52.6%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.8%
- KDA TB
- 3.90
Venom Đối Đầu
- Vai Trò
- Vanguard
- Trận Đấu
- 7.170
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Venom với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Vanguard với 52.6% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Venom thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Phân tích đối đầu của Venom
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Venom. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Xây đội hình tốt nhất quanh Venom
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Venom trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 56.3% | 302 | 3.83 | 17.6 | 6.3 | 4.766 | 43 | |
| 51.9% | 283 | 3.82 | 17.3 | 6.4 | 4.295 | 42 | |
| 48.9% | 282 | 3.50 | 16.2 | 6.3 | 5.492 | 180 | |
| 61.5% | 278 | 4.16 | 18.2 | 6.0 | 4.817 | 123 | |
| 53.0% | 253 | 3.59 | 16.6 | 6.4 | 4.500 | 115 | |
| 49.4% | 253 | 3.35 | 17.4 | 6.9 | 9.248 | 305 | |
| 47.1% | 246 | 3.65 | 17.2 | 6.4 | 7.797 | 464 | |
| 52.6% | 245 | 3.43 | 16.3 | 6.5 | 4.818 | 58 | |
| 54.5% | 233 | 3.74 | 17.4 | 6.3 | 4.973 | 60 | |
| 55.6% | 225 | 3.88 | 17.9 | 6.4 | 4.692 | 26 | |
| 57.9% | 214 | 3.81 | 17.6 | 6.4 | 4.297 | 54 | |
| 54.1% | 209 | 3.87 | 17.7 | 6.3 | 4.977 | 201 | |
| 52.3% | 199 | 3.80 | 17.1 | 6.2 | 4.823 | 24 | |
| 51.6% | 192 | 3.75 | 18.9 | 6.7 | 9.008 | 945 | |
| 56.0% | 191 | 3.78 | 17.9 | 6.4 | 4.984 | 121 | |
| 58.3% | 180 | 3.74 | 17.1 | 6.1 | 4.579 | 8 | |
| 55.9% | 179 | 4.08 | 17.5 | 5.9 | 5.599 | 76 | |
| 49.7% | 171 | 3.80 | 17.5 | 6.4 | 5.596 | 260 | |
| 53.8% | 169 | 3.50 | 16.5 | 6.5 | 5.175 | 399 | |
| 50.0% | 158 | 3.50 | 17.1 | 6.6 | 6.334 | 250 | |
| 56.2% | 153 | 3.83 | 17.4 | 6.3 | 5.290 | 121 | |
| 57.6% | 151 | 3.78 | 16.9 | 6.1 | 5.112 | 144 | |
| 63.1% | 149 | 4.14 | 17.5 | 5.8 | 4.834 | 173 | |
| 52.0% | 148 | 3.85 | 17.6 | 6.4 | 4.645 | 30 | |
| 48.3% | 145 | 3.20 | 16.1 | 6.6 | 9.585 | 139 | |
| 50.7% | 144 | 3.52 | 16.9 | 6.4 | 7.404 | 79 | |
| 59.8% | 127 | 4.41 | 18.1 | 5.7 | 4.566 | 26 | |
| 51.2% | 123 | 2.94 | 14.6 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 56.9% | 123 | 3.70 | 16.9 | 6.2 | 5.480 | 285 | |
| 54.9% | 122 | 4.22 | 17.7 | 5.8 | 7.368 | 233 | |
| 46.0% | 113 | 3.95 | 17.4 | 6.1 | 4.588 | 21 | |
| 54.0% | 111 | 4.00 | 17.4 | 6.0 | 4.347 | 8 | |
| 45.9% | 109 | 3.83 | 17.8 | 6.2 | 6.501 | 342 | |
| 53.3% | 107 | 3.70 | 17.8 | 6.5 | 6.922 | 46 | |
| 51.0% | 104 | 3.98 | 17.9 | 6.0 | 4.677 | 25 | |
| 56.4% | 101 | 3.68 | 18.2 | 6.6 | 6.708 | 33 | |
| 55.0% | 100 | 3.91 | 17.1 | 5.8 | 8.073 | 74 | |
| 55.6% | 99 | 3.44 | 16.9 | 6.4 | 9.742 | 396 | |
| 55.6% | 99 | 3.85 | 18.9 | 6.6 | 4.596 | 24 | |
| 56.7% | 97 | 3.51 | 17.9 | 7.0 | 4.634 | 20 | |
| 48.4% | 95 | 3.48 | 16.9 | 6.5 | 5.477 | 4 | |
| 53.3% | 92 | 3.08 | 16.2 | 7.0 | 0 | 0 | |
| 46.3% | 82 | 3.94 | 17.5 | 5.9 | 5.024 | 23 | |
| 48.8% | 82 | 3.52 | 16.1 | 6.4 | 4.817 | 33 | |
| 53.3% | 75 | 4.05 | 17.6 | 6.0 | 4.492 | 31 | |
| 45.1% | 71 | 3.30 | 16.2 | 6.5 | 5.306 | 46 | |
| 60.6% | 71 | 3.93 | 16.2 | 5.6 | 4.861 | 22 | |
| 62.3% | 61 | 3.99 | 17.0 | 5.5 | 7.333 | 11 | |
| 45.8% | 59 | 2.45 | 12.0 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 54.4% | 57 | 3.48 | 16.4 | 6.3 | 6.264 | 13 | |
| 57.8% | 45 | 3.62 | 16.4 | 6.0 | 6.077 | 0 | |
| 35.9% | 39 | 2.72 | 12.9 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 59.4% | 32 | 4.02 | 17.9 | 5.8 | 6.004 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Venom
Đối đầu tốt nhất của Venom trong Marvel Rivals là gì?
Venom hoạt động tốt nhất khi đấu với moon knight, iron man, Elsa Bloodstone. Đối đầu mạnh nhất là với star-lord với 63.1% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Venom trong Marvel Rivals là gì?
Venom gặp khó khăn khi đấu với jeff the land shark, cloak & dagger, invisible woman. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 35.9% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Venom?
Là Vanguard, Venom thắng 40 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Venom hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Venom thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.