/attribute

Gian lận / op 2Java 26.3

Đọc hoặc thay đổi thuộc tính của thực thể, như sinh lực tối đa, tốc độ hay sức tấn công, cùng các bộ điều chỉnh của chúng. Dạng cơ bản là /attribute <target> <attribute> base get; lệnh có 12 dạng cú pháp và 5 đối số. Quyền: Gian lận / op 2.

Ai dùng được
Gian lận / op 2
Dạng cú pháp
12
Đối số
5

Cú pháp /attribute

Dữ liệu game

Mọi dạng mà game chấp nhận. Từ trong <ngoặc nhọn> là đối số bạn tự điền; phần còn lại gõ y nguyên.

/attribute <target> <attribute> base get
/attribute <target> <attribute> base get <scale>
/attribute <target> <attribute> base reset
/attribute <target> <attribute> base set <value>
/attribute <target> <attribute> get
/attribute <target> <attribute> get <scale>
/attribute <target> <attribute> modifier add <id> <value> add_multiplied_base
/attribute <target> <attribute> modifier add <id> <value> add_multiplied_total
/attribute <target> <attribute> modifier add <id> <value> add_value
/attribute <target> <attribute> modifier remove <id>
/attribute <target> <attribute> modifier value get <id>
/attribute <target> <attribute> modifier value get <id> <scale>

Ví dụ /attribute

Ví dụ sẵn để dán (bật gian lận). @s là bạn, @p là người chơi gần nhất, @a là mọi người, @e là mọi thực thể.

/attribute @s minecraft:scale base set 2
Làm bạn to gấp đôi (thuộc tính scale, từ 0,0625 đến 16).
/attribute @s minecraft:max_health base get
Hiển thị máu tối đa cơ bản của bạn (20 = 10 tim).
/attribute @s minecraft:scale base reset
Đưa kích thước của bạn về bình thường.

Đối số của /attribute

Mỗi đối số cần gì, kèm giới hạn mà game áp dụng.

Đối số của /attribute
Đối sốKiểuGiới hạn
<target>Bộ chọn mục tiêu hoặc tên người chơi (@s, @p, @a, @e, @r)một mục tiêu
<attribute>ID game từ registryattribute
<scale>Số—
<value>Số—
<id>ID có namespace (minecraft:…)—

Lệnh khác

Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Đọc hoặc thay đổi thuộc tính của thực thể, như sinh lực tối đa, tốc độ hay sức tấn công, cùng các bộ điều chỉnh của chúng. Lệnh có 12 dạng cú pháp và có thể được dùng bởi: Gian lận / op 2.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về /attribute (Java 26.3)

/attribute làm gì trong Minecraft?

Đọc hoặc thay đổi thuộc tính của thực thể, như sinh lực tối đa, tốc độ hay sức tấn công, cùng các bộ điều chỉnh của chúng.

Cú pháp của /attribute là gì?

Dạng cơ bản là /attribute <target> <attribute> base get. Mọi dạng đều được liệt kê ở trên.

Ví dụ về /attribute là gì?

/attribute @s minecraft:scale base set 2 — Làm bạn to gấp đôi (thuộc tính scale, từ 0,0625 đến 16).

Có cần bật gian lận để dùng /attribute không?

Có: Gian lận / op 2. Khi chơi đơn, hãy bật Cho phép gian lận (hoặc mở LAN có gian lận).