
Táo Apple
Táo có được khi phá Lá sồi. ID của nó là minecraft:apple và xếp chồng tối đa 64. Mọi khối, rương, sinh vật và giao dịch cho vật phẩm này đều được liệt kê bên dưới kèm tỉ lệ chính xác.
- ID
- apple
- Tìm thấy ở
- Rương thưởng83,8%
- Xếp chồng
- 64
- Hồi độ đói
- 42,4 độ bão hòa
- Dùng trong
- 1 công thức
Chỉ số Táo
Dữ liệu game- Độ đói
- 4


- Độ bão hòa
- 2,4 0,6 độ bão hòa mỗi điểm đói
- Tỉ lệ ủ phân
- 65%
- Xếp chồng
- 64
Tìm Táo ở đâu
Tính toánMọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Táo, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.
| Nguồn | Cách | Tỉ lệ | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Đồ rơi từ khối | 0,5% | 1 | |
| Đồ rơi từ khối | 0,5% | 1 | |
| Rương thưởng | Đồ trong rương | 83,8% | 1–6 |
| Làng | Đồ trong rương | 74,2% | 1–40 |
| Lều tuyết | Đồ trong rương | 70,4% | 1–24 |
| Rương làng: nhà thợ vũ khí | Đồ trong rương | 55% | 1–24 |
| Thành trì | Đồ trong rương | 47,5% | 1–12 |
| Thành trì | Đồ trong rương | 32,9% | 1–9 |
| Nông dân | Giao dịch dân làng (Tập sự) | 1× Ngọc lục bảo | 4 |
Tỉ lệ nhỏ tính theo mỗi lần hạ hoặc mỗi rương: 1 trên 200 nghĩa là trung bình cần chừng đó lần mới được một.
Lên kế hoạch chế tạo Táo
Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.
- Mọi công thức và nguồn rơi
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Danh sách mua sắm đã lưu

Tiến trình
Chế độ ăn uống cân bằng
Ăn tất cả những gì ăn được, kể cả khi nó không tốt cho bạn
ID và lệnh give của Táo
ID vật phẩm là minecraft:apple. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:appleTáo trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Apple |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Pomme |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Manzana |
| Tiếng Đức (Đức) | Apfel |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 사과 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Jabłko |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Maçã |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Elma |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 苹果 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Táo |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | リンゴ |
| Tiếng Nga (Nga) | Яблоко |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | แอปเปิ้ล |
| Tiếng Italy (Italy) | Mela |
| Tiếng Séc (Séc) | Jablko |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | تفاحة |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 蘋果 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Apel |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Táo có được khi phá Lá sồi. Nó được dùng trong 1 công thức khác. 1 giao dịch với dân làng cũng cho ra nó.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Táo (Java 26.3)
Tìm Táo ở đâu trong Minecraft?
Phá Lá sồi để lấy nó. Nó cũng xuất hiện trong rương của: Rương thưởng, Làng, Lều tuyết, Rương làng: nhà thợ vũ khí.
Táo dùng để làm gì trong Minecraft?
Táo là nguyên liệu trong 1 công thức, bao gồm Táo vàng.
ID vật phẩm của Táo là gì?
ID là minecraft:apple. Dùng /give @p minecraft:apple để nhận một cái khi đã bật gian lận.
Táo hồi bao nhiêu độ đói?
Táo hồi 4 điểm đói và 2,4 độ bão hòa.