
Mảnh gốm giơ tay Arms Up Pottery Sherd
Mảnh gốm giơ tay (Nguyên liệu) có ID minecraft:arms_up_pottery_sherd và xếp chồng tối đa 64. Cách lấy, công dụng và mọi chỉ số bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.
Tìm Mảnh gốm giơ tay ở đâu
Tính toánMọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Mảnh gốm giơ tay, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.
| Nguồn | Cách | Tỉ lệ | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Giếng sa mạc | Khảo cổ | 25% | 1 |
ID và lệnh give của Mảnh gốm giơ tay
ID vật phẩm là minecraft:arms_up_pottery_sherd. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:arms_up_pottery_sherdMảnh gốm giơ tay trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Arms Up Pottery Sherd |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Tesson de poterie de figure |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Fragmento de cerámica de monigote |
| Tiếng Đức (Đức) | Gebärden-Töpferscherbe |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 만세 도자기 조각 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Odłamek ceramiki „Ręce w górze” |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Óstraco de Figura |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Eller Yukarı Çömlek Parçası |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 举臂纹样陶片 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Mảnh gốm giơ tay |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | 両腕を上げた人の壺の欠片 |
| Tiếng Nga (Nga) | Глиняный черепок «Руки вверх» |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | เศษเครื่องปั้นดินเผาลายคนยกแขน |
| Tiếng Italy (Italy) | Coccio con alzata di braccia |
| Tiếng Séc (Séc) | Střep s rukama nad hlavou |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | شظية فخار الأذرع للأعلى |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 人形陶器碎片 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Serpihan Pasu Angkat Tangan |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Mảnh gốm giơ tay là vật phẩm loại Nguyên liệu.