
Đá bazan Basalt
Đá bazan là khối tự nhiên: đào nó (Cuốc chim) sẽ rơi ra chính nó. ID của nó là minecraft:basalt và xếp chồng tối đa 64. Bên dưới: công dụng, chỉ số khối và thời gian đào từ tệp game Java 26.3.
- ID
- basalt
- Xếp chồng
- 64
- Công cụ tốt nhất
- Cuốc chimGỗ trở lên
- Dùng trong
- 3 công thức
Đá bazan dùng để làm gì
Đá bazan là nguyên liệu trong 2 công thức.
Đá bazan dạng khối
Tính toánĐộ cứng 1,25, kháng nổ 4,2. Thời gian đào tính khi không có phù phép hay hiệu ứng, đứng trên mặt đất.
- Độ cứng
- 1,25
- Kháng nổ
- 4,2
- Công cụ
- Cuốc chim · Gỗ trở lên
- Mức ánh sáng
- 0
- Dễ cháy
- Không
- Khi đào
- Rơi ra chính nó
| Đào bằng | Thời gian | Rơi ra |
|---|---|---|
| Tay không | 6,25 giây | ✘ |
| 0,95 giây | ✔ | |
| 0,5 giây | ✔ | |
| 0,4 giây | ✔ | |
| 0,35 giây | ✔ | |
| 0,2 giây | ✔ | |
| 0,25 giây | ✔ | |
| 0,25 giây | ✔ |
Lên kế hoạch chế tạo Đá bazan
Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.
- Mọi công thức và nguồn rơi
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Danh sách mua sắm đã lưu

ID và lệnh give của Đá bazan
ID vật phẩm là minecraft:basalt. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:basaltĐá bazan trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Basalt |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Basalte |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Basalto |
| Tiếng Đức (Đức) | Basalt |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 현무암 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Bazalt |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Basalto |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Bazalt |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 玄武岩 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Đá bazan |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | 玄武岩 |
| Tiếng Nga (Nga) | Базальт |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | หินบะซอลต์ |
| Tiếng Italy (Italy) | Basalto |
| Tiếng Séc (Séc) | Čedič |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | بازالت |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 玄武岩 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Basal |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Đá bazan là vật phẩm loại Khối xây dựng. Nó được dùng trong 3 công thức khác. Khi đặt thành khối, nó có độ cứng 1,25 và kháng nổ 4,2.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Đá bazan (Java 26.3)
Đá bazan dùng để làm gì trong Minecraft?
Đá bazan là nguyên liệu trong 3 công thức, bao gồm Đá bazan được đánh bóng, Đá bazan mịn.
ID vật phẩm của Đá bazan là gì?
ID là minecraft:basalt. Dùng /give @p minecraft:basalt để nhận một cái khi đã bật gian lận.
Cách đào Đá bazan nhanh nhất?
Dùng Cuốc chim vàng mất 0,2 giây (độ cứng 1,25), không tính Hiệu suất hay Đào nhanh.