
Bản đồ làng sa mạc Desert Village Map
Công cụ & tiện íchJava 26.3
Bản đồ làng sa mạc (Công cụ & tiện ích) có ID minecraft:desert_village_map và xếp chồng tối đa 64. Cách lấy, công dụng và mọi chỉ số bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.
Tìm Bản đồ làng sa mạc ở đâu
Tính toánMọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Bản đồ làng sa mạc, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.
| Nguồn | Cách | Tỉ lệ | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Thợ vẽ bản đồ | Giao dịch dân làng (Tập sự) | 8× Ngọc lục bảo | 1 |
ID và lệnh give của Bản đồ làng sa mạc
ID vật phẩm là minecraft:desert_village_map. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:desert_village_mapBản đồ làng sa mạc trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Desert Village Map |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Carte de village du désert |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Mapa de aldea de desierto |
| Tiếng Đức (Đức) | Wüstendorfkarte |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 사막 마을 지도 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Mapa do pustynnej wioski |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Mapa de Vila do Deserto |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Çöl Köyü Haritası |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 沙漠村庄地图 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Bản đồ làng sa mạc |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | 砂漠の村の地図 |
| Tiếng Nga (Nga) | Карта пустынной деревни |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | แผนที่หมู่บ้านทะเลทราย |
| Tiếng Italy (Italy) | Mappa per villaggio del deserto |
| Tiếng Séc (Séc) | Mapa k pouštní vesnici |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | خريطة القرية الصحراوية |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 沙漠村莊地圖 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Peta Desa Gurun |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Bản đồ làng sa mạc là vật phẩm loại Công cụ & tiện ích. 1 giao dịch với dân làng cũng cho ra nó.