
Đá đen mạ vàng Gilded Blackstone
Đá đen mạ vàng không thể chế tạo. Nó xuất hiện trong Tàn tích pháo đài (44,1% mỗi rương), và ID của nó là minecraft:gilded_blackstone. Mọi rương, sinh vật và giao dịch cho ra nó đều được liệt kê bên dưới kèm tỉ lệ chính xác.
- ID
- gilded_blackstone
- Tìm thấy ở
- Tàn tích pháo đài44,1%
- Xếp chồng
- 64
- Công cụ tốt nhất
- Cuốc chimGỗ trở lên
Tìm Đá đen mạ vàng ở đâu
Tính toánMọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Đá đen mạ vàng, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.
| Nguồn | Cách | Tỉ lệ | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Tàn tích pháo đài | Đồ trong rương | 44,1% | 1–20 |
| Tàn tích pháo đài | Đồ trong rương | 33,7% | 5–60 |
| Tàn tích pháo đài | Đồ trong rương | 22,8% | 2–20 |
| Tàn tích pháo đài | Đồ trong rương | 11,2% | 8–24 |
Đá đen mạ vàng dạng khối
Tính toánĐộ cứng 1,5, kháng nổ 6. Thời gian đào tính khi không có phù phép hay hiệu ứng, đứng trên mặt đất.
- Độ cứng
- 1,5
- Kháng nổ
- 6
- Công cụ
- Cuốc chim · Gỗ trở lên
- Mức ánh sáng
- 0
- Dễ cháy
- Không
- Khi đào
- Rơi ra chính nó
| Đào bằng | Thời gian | Rơi ra |
|---|---|---|
| Tay không | 7,5 giây | ✘ |
| 1,15 giây | ✔ | |
| 0,6 giây | ✔ | |
| 0,45 giây | ✔ | |
| 0,4 giây | ✔ | |
| 0,2 giây | ✔ | |
| 0,3 giây | ✔ | |
| 0,25 giây | ✔ |
Lên kế hoạch chế tạo Đá đen mạ vàng
Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.
- Mọi công thức và nguồn rơi
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Danh sách mua sắm đã lưu

ID và lệnh give của Đá đen mạ vàng
ID vật phẩm là minecraft:gilded_blackstone. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:gilded_blackstoneĐá đen mạ vàng trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Gilded Blackstone |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Roche noire dorée |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Piedra negra áurea |
| Tiếng Đức (Đức) | Golddurchzogener Schwarzstein |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 황금이 박힌 흑암 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Złocony czernit |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Pedra-Negra Dourada |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Yaldızlı Karataş |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 镶金黑石 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Đá đen mạ vàng |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | きらめくブラックストーン |
| Tiếng Nga (Nga) | Золочёный чернит |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | หินดำฝังทอง |
| Tiếng Italy (Italy) | Pietranera dorata |
| Tiếng Séc (Séc) | Zlatonosný černokámen |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | حجر أسود مُذَهَّب |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 鑲金黑石 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Batu Hitam Bersepuh |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Đá đen mạ vàng không thể chế tạo và xuất hiện trong rương ở Tàn tích pháo đài. Khi đặt thành khối, nó có độ cứng 1,5 và kháng nổ 6.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Đá đen mạ vàng (Java 26.3)
Tìm Đá đen mạ vàng ở đâu trong Minecraft?
Đá đen mạ vàng có trong rương ở: Tàn tích pháo đài.
ID vật phẩm của Đá đen mạ vàng là gì?
ID là minecraft:gilded_blackstone. Dùng /give @p minecraft:gilded_blackstone để nhận một cái khi đã bật gian lận.
Cách đào Đá đen mạ vàng nhanh nhất?
Dùng Cuốc chim vàng mất 0,2 giây (độ cứng 1,5), không tính Hiệu suất hay Đào nhanh.