
Khối đồng bị phong hoá Weathered Copper
Khối đồng bị phong hoá (Khối xây dựng) có ID minecraft:weathered_copper và xếp chồng tối đa 64. Cách lấy, công dụng và mọi chỉ số bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.
- ID
- weathered_copper
- Xếp chồng
- 64
- Công cụ tốt nhất
- Cuốc chimĐá trở lên
- Dùng trong
- 9 công thức
Khối đồng bị phong hoá dùng để làm gì
Khối đồng bị phong hoá là nguyên liệu trong 7 công thức.
Khối đồng bị phong hoá dạng khối
Tính toánĐộ cứng 3, kháng nổ 6. Thời gian đào tính khi không có phù phép hay hiệu ứng, đứng trên mặt đất.
- Độ cứng
- 3
- Kháng nổ
- 6
- Công cụ
- Cuốc chim · Đá trở lên
- Mức ánh sáng
- 0
- Dễ cháy
- Không
- Khi đào
- Rơi ra chính nó
| Đào bằng | Thời gian | Rơi ra |
|---|---|---|
| Tay không | 15 giây | ✘ |
| 7,5 giây | ✘ | |
| 1,15 giây | ✔ | |
| 0,9 giây | ✔ | |
| 0,75 giây | ✔ | |
| 1,25 giây | ✘ | |
| 0,6 giây | ✔ | |
| 0,5 giây | ✔ |
Lên kế hoạch chế tạo Khối đồng bị phong hoá
Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.
- Mọi công thức và nguồn rơi
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Danh sách mua sắm đã lưu

ID và lệnh give của Khối đồng bị phong hoá
ID vật phẩm là minecraft:weathered_copper. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:weathered_copperKhối đồng bị phong hoá trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Weathered Copper |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Cuivre érodé |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Cobre degradado |
| Tiếng Đức (Đức) | Verwitterter Kupferblock |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 녹슨 구리 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Zaśniedziała miedź |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Cobre Desgastado |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Yıpranmış Bakır |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 锈蚀的铜块 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Khối đồng bị phong hoá |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | 錆びた銅 |
| Tiếng Nga (Nga) | Состаренный медный блок |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | ทองแดงผุกร่อน |
| Tiếng Italy (Italy) | Rame corroso |
| Tiếng Séc (Séc) | Měď se střední měděnkou |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | نحاس معرض للجو |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 風化的銅方塊 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Tembaga Berkarat |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Khối đồng bị phong hoá là vật phẩm loại Khối xây dựng. Nó được dùng trong 9 công thức khác. Khi đặt thành khối, nó có độ cứng 3 và kháng nổ 6.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Khối đồng bị phong hoá (Java 26.3)
Khối đồng bị phong hoá dùng để làm gì trong Minecraft?
Khối đồng bị phong hoá là nguyên liệu trong 9 công thức, bao gồm Khối đồng bị phong hoá đã bôi sáp, Khối đồng được đục bị phong hoá, Bóng đèn đồng bị phong hoá, Lưới đồng bị phong hoá, Khối đồng được cắt bị phong hóa.
ID vật phẩm của Khối đồng bị phong hoá là gì?
ID là minecraft:weathered_copper. Dùng /give @p minecraft:weathered_copper để nhận một cái khi đã bật gian lận.
Cách đào Khối đồng bị phong hoá nhanh nhất?
Dùng Cuốc chim Netherit mất 0,5 giây (độ cứng 3), không tính Hiệu suất hay Đào nhanh.