Toàn bộ 109 Pal có Thu thập, xếp theo cấp — Jetragon dẫn đầu với cấp 8. Tốc độ chạy và mức ăn đều có mặt, vì chỉ riêng cấp lao động không quyết định hiệu suất thực tế.
Pal | Cấp Thu thập | Tốc độ chạy | Phi nước đại | Thức ăn | Hệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 1700 | 3300 | 9 | Rồng | |
Những Pal Thu thập này xếp hạng cao hơn nhiều về cấp lao động so với tốc độ, nên hoàn thành ít chu kỳ hơn mức cấp gợi ý.
Cấp lao động chia cho mức ăn — những Pal cho hiệu quả cao nhất trên mỗi bữa.
Có 109 Pal làm được Thu thập trong Palworld, dẫn đầu là Jetragon với cấp 8. Lyleen Noct trông tốt nhất trên giấy với cấp 6, nhưng tốc độ chạy 450 lại kéo nó xuống — Jetragon cấp 8 với tốc độ 1700 thường làm được nhiều hơn mỗi phút. Với Thu thập, Needoll Noct là lựa chọn tiết kiệm nhất với mức ăn 2.
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Jetragon có cấp Thu thập cao nhất là 8, trong số 109 Pal làm được công việc này.
| 7 |
| 1200 |
| 1800 |
| 9 |
| Bóng tối |
| 7 | 900 | 1900 | 9 | Trung tính |
| 7 | 900 | 1250 | 6 | Trung tính |
| 6 | 450 | 550 | 8 | Bóng tối |
| 6 | 450 | 550 | 8 | Cỏ |
| 6 | 450 | 600 | 6 | Bóng tối |
| 5 | 1400 | 2800 | 9 | Rồng |
| 5 | 600 | 1020 | 7 | Cỏ |
| 5 | 500 | 700 | 6 | Cỏ |
| 5 | 840 | 1260 | 8 | Đất |
| 5 | 1000 | 1000 | 9 | Cỏ |
| 5 | 900 | 1250 | 6 | Bóng tối |
| 5 | 400 | 500 | 8 | Lửa |
| 5 | 600 | 600 | 6 | Cỏ |
| 5 | 950 | 1350 | 8 | Bóng tối | |
| 5 | 400 | 520 | 5 | Bóng tối |
| 5 | 600 | 700 | 7 | Trung tính |
| 4 | 550 | 700 | 9 | Đất |
| 4 | 450 | 550 | 5 | Cỏ |
| 4 | 800 | 950 | 6 | Rồng |
| 4 | 500 | 750 | 9 | Cỏ |
| 4 | 800 | 1200 | 8 | Bóng tối |
| 4 | 450 | 600 | 9 | Bóng tối |
| 4 | 550 | 1000 | 6 | Cỏ |
| 4 | 700 | 1100 | 5 | Bóng tối |
| 4 | 600 | 750 | 7 | Cỏ |
| 4 | 800 | 1200 | 8 | Trung tính |
| 4 | 300 | 600 | 7 | Cỏ |
| 4 | 600 | 900 | 6 | Bóng tối |
| 4 | 480 | 720 | 4 | Đất |
| 3 | 550 | 700 | 6 | Cỏ |
| 3 | 400 | 550 | 5 | Cỏ |
| 3 | 550 | 700 | 6 | Cỏ |
| 3 | 600 | 800 | 8 | Đất |
| 3 | 600 | 800 | 8 | Đất |
| 3 | 600 | 750 | 7 | Cỏ |
| 3 | 800 | 950 | 6 | Rồng |
| 3 | 650 | 1000 | 4 | Trung tính |
| 3 | 600 | 750 | 3 | Cỏ |
| 3 | 300 | 550 | 5 | Trung tính |
| 3 | 700 | 1000 | 6 | Điện |
| 3 | 500 | 800 | 3 | Đất |
| 3 | 600 | 750 | 3 | Cỏ |
| 3 | 750 | 1050 | 3 | Lửa |
| 3 | 740 | 1050 | 5 | Cỏ |
| 3 | 450 | 550 | 3 | Cỏ |
| 3 | 740 | 1050 | 5 | Cỏ |
| 3 | 640 | 1000 | 4 | Bóng tối |
| 3 | 525 | 630 | 2 | Bóng tối |
| 3 | 525 | 630 | 2 | Cỏ | |
| 2 | 850 | 1200 | 8 | Bóng tối |
| 2 | 700 | 1040 | 4 | Băng |
| 2 | 700 | 1040 | 4 | Trung tính |
| 2 | 550 | 660 | 8 | Bóng tối |
| 2 | 750 | 1200 | 5 | Băng |
| 2 | 800 | 1000 | 7 | Bóng tối |
| 2 | 650 | 1020 | 4 | Băng |
| 2 | 700 | 1000 | 8 | Cỏ |
| 2 | 500 | 650 | 4 | Trung tính |
| 2 | 750 | 1200 | 5 | Điện |
| 2 | 720 | -1 | 5 | Điện |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Bóng tối |
| 2 | 900 | 1200 | 3 | Đất |
| 2 | 500 | 800 | 5 | Nước |
| 2 | 720 | -1 | 5 | Bóng tối |
| 2 | 550 | 700 | 5 | Cỏ |
| 2 | 550 | 700 | 2 | Cỏ |
| 2 | 500 | 750 | 5 | Băng |
| 2 | 400 | 800 | 4 | Cỏ |
| 2 | 750 | 1080 | 3 | Trung tính |
| 2 | 600 | 750 | 2 | Trung tính |
| 2 | 550 | 700 | 3 | Bóng tối |
| 2 | 400 | 550 | 1 | Băng |
| 2 | 600 | 700 | 2 | Trung tính |
| 2 | 550 | 700 | 3 | Bóng tối |
| 2 | 700 | 900 | 4 | Trung tính |
| 2 | 245 | 350 | 1 | Cỏ |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Cỏ |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Cỏ |
| 1 | 600 | 900 | 5 | Lửa |
| 1 | 600 | 900 | 5 | Lửa |
| 1 | 2000 | -1 | 3 | Trung tính |
| 1 | 300 | 500 | 1 | Bóng tối |
| 1 | 300 | 450 | 2 | Nước |
| 1 | 500 | 800 | 5 | Nước |
| 1 | 300 | 450 | 2 | Nước |
| 1 | 750 | 1050 | 3 | Băng |
| 1 | 350 | 600 | 1 | Cỏ |
| 1 | 400 | 550 | 2 | Lửa |
| 1 | 350 | 450 | 1 | Trung tính |
| 1 | 400 | 600 | 1 | Đất |
| 1 | 400 | 550 | 1 | Cỏ |
| 1 | 400 | 550 | 2 | Trung tính |
| 1 | 800 | 1050 | 2 | Trung tính |
| 1 | 600 | 800 | 2 | Bóng tối |
| 1 | 400 | 550 | 1 | Trung tính |
| 1 | 375 | 550 | 1 | Trung tính |
| 1 | 400 | 550 | 1 | Cỏ |
| 1 | 300 | 450 | 1 | Trung tính |
Có 109 Pal làm được Thu thập, và cấp cao nhất là 8.
Có. Lyleen Noct ở cấp 6 nhưng tốc độ chạy chỉ 450, nên Pal chậm hoàn thành ít chu kỳ hơn mức cấp gợi ý.
Needoll Noct có tỷ lệ tốt nhất: cấp 3 chỉ với 2 thức ăn.