Pal Vận chuyển tốt nhất trong Palworld (tháng 9 năm 2026)
Toàn bộ 140 Pal có Vận chuyển, xếp theo cấp — Knocklem Ignis dẫn đầu với cấp 7. Tốc độ chạy và mức ăn đều có mặt, vì chỉ riêng cấp lao động không quyết định hiệu suất thực tế.
Pal | Cấp Vận chuyển | Tốc độ chạy | Phi nước đại | Thức ăn | Hệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 550 | 700 | 9 | Lửa | |
| 7 | 550 | 700 | 9 | Đất | |
| 6 | 600 | 1050 | 7 | Cỏ | |
| 6 | 600 | 800 | 8 | Đất | |
| 6 | 600 | 800 | 8 | Đất | |
| 6 | 1400 | 2750 | 9 | Rồng | |
| 6 | 600 | 1050 | 7 | Băng | |
| 6 | 1400 | 2750 | 9 | Rồng | |
| 5 | 500 | 600 | 6 | Đất | |
| 5 | 1000 | 1400 | 9 | Nước | |
| 5 | 700 | 1100 | 7 | Bóng tối | |
| 5 | 500 | 600 | 6 | Đất | |
| 5 | 600 | 1000 | 6 | Điện | |
| 5 | 750 | 1200 | 5 | Băng | |
| 5 | 800 | 1300 | 7 | Lửa | |
| 5 | 800 | 950 | 6 | Rồng | |
| 5 | 400 | 500 | 8 | Lửa | |
| 5 | 750 | 1200 | 5 | Điện | |
| 5 | 950 | 1350 | 8 | Bóng tối | |
| 4 | 600 | 800 | 7 | Bóng tối | |
| 4 | 600 | 800 | 7 | Bóng tối | |
| 4 | 800 | 1000 | 8 | Đất | |
| 4 | 900 | 1200 | 9 | Rồng | |
| 4 | 800 | 950 | 6 | Rồng | |
| 4 | 700 | 1100 | 7 | Bóng tối | |
| 4 | 600 | 1000 | 4 | Điện | |
| 4 | 720 | 900 | 7 | Băng | |
| 4 | 720 | 900 | 7 | Đất | |
| 4 | 600 | 1000 | 4 | Cỏ | |
| 3 | 650 | 1000 | 7 | Rồng | |
| 3 | 1000 | 1400 | 9 | Lửa | |
| 3 | 1000 | 1600 | 9 | Bóng tối | |
| 3 | 650 | 1000 | 7 | Rồng | |
| 3 | 500 | 700 | 6 | Cỏ | |
| 3 | 1000 | 1000 | 9 | Cỏ | |
| 3 | 450 | 600 | 4 | Nước | |
| 3 | 700 | 1000 | 8 | Băng | |
| 3 | 450 | 600 | 4 | Nước | |
| 3 | 700 | 1000 | 8 | Cỏ | |
| 3 | 300 | 550 | 5 | Trung tính | |
| 3 | 700 | 1000 | 6 | Điện | |
| 3 | 700 | 850 | 5 | Băng | |
| 3 | 700 | 850 | 5 | Lửa | |
| 3 | 550 | 720 | 3 | Đất | |
| 3 | 550 | 720 | 3 | Trung tính | |
| 3 | 700 | 960 | 5 | Bóng tối | |
| 3 | 600 | 900 | 6 | Bóng tối | |
| 3 | 600 | 810 | 6 | Đất | |
| 3 | 400 | 550 | 1 | Băng | |
| 2 | 550 | 700 | 6 | Cỏ | |
| 2 | 400 | 550 | 5 | Cỏ | |
| 2 | 550 | 700 | 6 | Cỏ | |
| 2 | 500 | 750 | 9 | Cỏ | |
| 2 | 600 | 900 | 5 | Lửa | |
| 2 | 600 | 900 | 5 | Lửa | |
| 2 | 600 | 750 | 7 | Cỏ | |
| 2 | 2000 | -1 | 3 | Trung tính | |
| 2 | 550 | 700 | 4 | Bóng tối | |
| 2 | 380 | 500 | 6 | Cỏ | |
| 2 | 500 | 600 | 8 | Lửa | |
| 2 | 500 | 750 | 8 | Lửa | |
| 2 | 450 | 600 | 9 | Bóng tối | |
| 2 | 300 | 500 | 3 | Nước | |
| 2 | 600 | 750 | 3 | Cỏ | |
| 2 | 440 | 620 | 4 | Lửa | |
| 2 | 440 | 620 | 4 | Lửa | |
| 2 | 440 | 620 | 4 | Bóng tối | |
| 2 | 440 | 620 | 4 | Bóng tối | |
| 2 | 500 | 650 | 4 | Trung tính | |
| 2 | 500 | 800 | 7 | Lửa | |
| 2 | 600 | 750 | 7 | Cỏ | |
| 2 | 380 | 500 | 6 | Bóng tối | |
| 2 | 300 | 500 | 3 | Nước | |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Bóng tối | |
| 2 | 750 | 850 | 4 | Bóng tối | |
| 2 | 600 | 750 | 3 | Cỏ | |
| 2 | 500 | 800 | 7 | Bóng tối | |
| 2 | 500 | 750 | 8 | Bóng tối | |
| 2 | 480 | 720 | 6 | Bóng tối | |
| 2 | 600 | 900 | 7 | Đất | |
| 2 | 450 | 600 | 6 | Bóng tối | |
| 2 | 450 | 550 | 3 | Cỏ | |
| 2 | 700 | 960 | 5 | Lửa | |
| 2 | 400 | 600 | 5 | Băng | |
| 2 | 550 | 660 | 7 | Bóng tối | |
| 2 | 400 | 600 | 5 | Bóng tối | |
| 2 | 640 | 1000 | 4 | Bóng tối | |
| 2 | 400 | 600 | 5 | Băng | |
| 2 | 300 | 450 | 3 | Cỏ | |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Trung tính | |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Điện | |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Bóng tối | |
| 2 | 400 | 550 | 2 | Bóng tối | |
| 2 | 400 | 550 | 1 | Đất | |
| 1 | 300 | 450 | 2 | Nước | |
| 1 | 360 | 540 | 6 | Bóng tối | |
| 1 | 450 | 600 | 3 | Đất | |
| 1 | 550 | 700 | 5 | Cỏ | |
| 1 | 550 | 700 | 2 | Nước | |
| 1 | 300 | 450 | 2 | Nước | |
Cấp so với tốc độ cho Vận chuyển
Vận chuyển tính bằng số chuyến, không phải cấp. Những Pal này cấp cao nhưng chậm, nên mỗi phút chuyển được ít hơn mức cấp gợi ý.
- Knocklem Ignis — cấp 7, nhưng tốc độ chạy chỉ 550.
- Knocklem — cấp 7, nhưng tốc độ chạy chỉ 550.
- Warsect Terra — cấp 5, nhưng tốc độ chạy chỉ 500.
Pal Vận chuyển tiết kiệm thức ăn nhất
Cấp lao động chia cho mức ăn — những Pal cho hiệu quả cao nhất trên mỗi bữa.
- Hangyu Cryst — cấp 3 với 1 thức ăn.
- Beakon Cryst — cấp 5 với 5 thức ăn.
- Beakon — cấp 5 với 5 thức ăn.
- Mossanda Lux — cấp 4 với 4 thức ăn.
- Mossanda — cấp 4 với 4 thức ăn.
Có 140 Pal làm được Vận chuyển trong Palworld, dẫn đầu là Knocklem Ignis với cấp 7. Knocklem Ignis trông tốt nhất trên giấy với cấp 7, nhưng tốc độ chạy 550 lại kéo nó xuống — Eidrolon Ignis cấp 6 với tốc độ 1400 thường làm được nhiều hơn mỗi phút. Với Vận chuyển, Hangyu Cryst là lựa chọn tiết kiệm nhất với mức ăn 1.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Pal Vận chuyển tốt nhất
Pal Vận chuyển tốt nhất trong Palworld là gì?
Knocklem Ignis có cấp Vận chuyển cao nhất là 7, trong số 140 Pal làm được công việc này.
Có bao nhiêu Pal làm được Vận chuyển?
Có 140 Pal làm được Vận chuyển, và cấp cao nhất là 7.
Tốc độ di chuyển có quan trọng với Vận chuyển không?
Có. Knocklem Ignis ở cấp 7 nhưng tốc độ chạy chỉ 550, nên Pal chậm hoàn thành ít chu kỳ hơn mức cấp gợi ý.
Pal Vận chuyển nào ăn ít nhất?
Hangyu Cryst có tỷ lệ tốt nhất: cấp 3 chỉ với 1 thức ăn.