Hunter DPS tầm xa · Mana
Hunter trong WoW Forever đảm nhận vai trò DPS tầm xa, dùng Mana và có ba cây talent: Beast Mastery, Marksmanship và Survival. Trainer dạy 62 kỹ năng (155 rank), trong đó 4 kỹ năng mới trong Forever, và 8 chủng tộc có thể chơi Hunter.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Hunter
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Hunters know the uncharted places of the world. Gifted with a deep empathy for all life, they have an uncanny knack for befriending wild animals and taming them as pets. In addition, hunters can use their finely honed senses to become master trackers. Wherever hunters go, they fight back the ravages of sickness, exploitation, and industrialization.
Chủng tộc có thể chơi Hunter
Dữ liệu game8 chủng tộc có thể chơi Hunter trong WoW Forever (4 Alliance, 4 Horde).
Kỹ năng Hunter theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Hunter học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 1 | 1 | 8% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 1 | 8Cấp 1–56 | 100 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 4 | 1 | 20 Mana | Tức thì | — | |
| 4 | 9Cấp 4–60 | 250 Mana | Tức thì | — | |
| 6 | 8Cấp 6–60 | 190 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 6 | 4Cấp 6–58 | 60 Mana | Tức thì | — | |
| 8 | 1 | 8% mana cơ bản | Tức thì | 12 giây | |
| 10 | 7Cấp 10–60 | 120 Mana | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | — | Thi triển 5 giây | — | |
| 10 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | 100% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 10 | 1Cấp 10–10 | — | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 12 | 6Cấp 12–60 | 110 Mana | Tức thì | 8 giây | |
| 12 | 7Cấp 12–60 | 480 Mana | Tức thì | — | |
| 12 | 3Cấp 12–60 | 80 Mana | Tức thì | — | |
| 14 | 1 | 25 Mana | Tức thì | — | |
| 14 | 1 | 20 Mana | Thi triển 2 giây | — | |
| 14 | 3Cấp 14–46 | 75 Mana | Thi triển 1,5 giây | 30 giây | |
| 16 | 10Cấp 16–56 | 245 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 16 | 4Cấp 16–58 | 65 Mana | Tức thì | 5 giây | |
| 18 | 1 | 13,9% mana cơ bản | Tức thì | 6 giây | |
| 18 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 310 Mana | Thi triển 2 giây | 6 giây | |
| 20 | 1 | 40 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 3Cấp 20–48 | 150 Mana | Tức thì | 5 giây | |
| 20 | 3Cấp 20–60 | 100 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 22 | 1 | 9% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 24 | 1 | 40 Mana | Tức thì | — | |
| 24 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 25 | 4Cấp 25–60 | 190 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 25 | 5Cấp 25–60 | 525 Mana | Tức thì | — | |
| 26 | 1 | 100 Mana | Tức thì | 5 phút | |
| 26 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 28 | 1 | 60 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 110 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 4Cấp 30–54 | 85 Mana | Tức thì | 5 giây | |
| 30 | 1 | 80 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 95 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 1 | 5,8% mana cơ bản | Tức thì | 8 giây | |
| 32 | 1 | 50 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 32 | 1 | 50 Mana | Tức thì | 15 giây | |
| 32 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 34 | 3Cấp 34–54 | 520 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 34 | 3Cấp 34–54 | — | Tức thì | — | |
| 36 | 3Cấp 36–56 | 215 Mana | Tức thì | 15 giây | |
| 40 | 1 | 100 Mana | Tức thì | — | |
| 40 | 3Cấp 40–58 | 365 Mana | Thi triển 4 giây | 15 giây | |
| 40 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 40 | 3Cấp 40–58 | 490 Mana | Tức thì | — | |
| 46 | 2Cấp 46–56 | 115 Mana | Tức thì | — | |
| 50 | 2Cấp 50–60 | — | Tức thì | — | |
| 50 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 60 | 1 | 120 Mana | Tức thì | — | |
| 60 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 60 | 1 | 270 Mana | Tức thì | 20 giây | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
Trainer Hunter: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Hunter dạy phép hoặc rank mới ở 31 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Hunter mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Hunter có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Summon HawkRank 1
80 ManaTầm 35 yd
Tức thìHồi chiêu 6 giây
Yêu cầu cấp 25
Command a hawk to dive-bomb your targeted enemy, dealing 32 Physical damage and continuing its assault for 18 sec. Only 2 hawks can be active at once. Summon Hawk shares its cooldown with Arcane Shot.
LacerateRank 1
40 ManaTầm cận chiến
Tức thì
Yêu cầu cấp 30
Wounds the target causing them to bleed for 119 damage over 21 sec.
Strider Kick
5,8% mana cơ bảnTầm cận chiến
Tức thìHồi chiêu 8 giây
Yêu cầu cấp 30
A powerful kick that deals 100% melee weapon damage and increases movement speed by 30% for 3 sec.
Sniper ShotRank 1
365 ManaTầm 45 yd
Thi triển 4 giâyHồi chiêu 15 giây
Yêu cầu cấp 40
A long-range shot that deals ranged damage plus 160 and increases the range of your next 3 Shots by 10 yards for 10 sec.
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Trueshot Aura (+2), Aspect of the Beast (+3), Counterattack (+1), Spirit Bond (+1)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Hunter chơi được vai trò DPS tầm xa qua các cây Beast Mastery, Marksmanship và Survival, dùng Mana. Forever cho class này 4 kỹ năng mới (Summon Hawk, Lacerate, Strider Kick và Sniper Shot) bên cạnh sách phép Classic. 25 trong số 62 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era. Mới trong Forever, High Order Skyborne và Windshaper Skyborne cũng có thể chơi Hunter.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Hunter WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Hunter trong WoW Forever?
8 chủng tộc có thể chơi Hunter trong WoW Forever: Human, Orc, Dwarf, Night Elf, Tauren, Troll, High Order Skyborne và Windshaper Skyborne.
Hunter có gì mới trong WoW Forever?
Hunter nhận 4 kỹ năng mới trong WoW Forever (Summon Hawk, Lacerate, Strider Kick và Sniper Shot), và 25 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Hunter đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Hunter có thể chơi DPS tầm xa. Class này dùng Mana làm tài nguyên.
Hunter có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Hunter 62 kỹ năng với tổng cộng 155 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Hunter trong WoW Forever là gì?
Hunter có ba cây talent: Beast Mastery (16 talent), Marksmanship (14 talent) và Survival (16 talent).