Database item WoW Forever
Database item WoW Forever liệt kê 13.261 item từ client game: 1.566 item sử thi, 2.748 item hiếm và 29 item huyền thoại. 3.916 item mới trong Forever và 2.055 item đã thay đổi so với Classic. Blizzard còn ẩn khoảng 10.192 item Classic nữa cho đến khi người chơi loot được sau khi ra mắt.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Mọi item WoW Forever
Dữ liệu game| Loại | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 92 | 60 | Ngực · Leather | +80 Sức tấn công · +29 Thể lực · +28 Chí mạng +1 nữa | — | 262 | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +20 Nhanh nhẹn · +20 Sức mạnh · +10 Thể lực +1 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Ngực · Mail | +45 Nhanh nhẹn · +27 Thể lực · +15 Trí tuệ +3 nữa | — | 576 | |
| 92 | 60 | Ngực · Plate | +43 Thể lực · +21 Sức mạnh · +20 Chính xác +2 nữa | — | 1027 | |
| 92 | 60 | Ngực · Leather | +66 Hồi máu · +29 Trí tuệ · +29 Thể lực +2 nữa | — | 262 | |
| 92 | 60 | Ngực · Mail | +59 Hồi máu · +32 Trí tuệ · +26 Thể lực +1 nữa | — | 576 | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +30 Sức mạnh phép · +14 Chí mạng · +10 Trí tuệ +1 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Ngực · Cloth | +47 Sức mạnh phép · +27 Trí tuệ · +21 Thể lực +3 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Cổ | +28 Chí mạng · +15 Sức mạnh phép · +9 Thể lực +1 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Cổ | +70 Hồi máu · +6 Mana mỗi 5 giây | — | — | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +29 Sức mạnh phép · +24 Thể lực | — | — | |
| 92 | 60 | Ngực · Cloth | +51 Sức mạnh phép · +27 Thể lực · +22 Trí tuệ +2 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Ngực · Plate | +59 Hồi máu · +31 Trí tuệ · +25 Thể lực +2 nữa | — | 1027 | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +55 Hồi máu · +16 Trí tuệ · +16 Tinh thần | — | — | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +37 Hồi máu · +16 Thể lực · +16 Trí tuệ +1 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +30 Nhanh nhẹn · +6 Mana mỗi 5 giây | — | — | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +27 Thể lực · +12 Né tránh · +10 Phòng thủ | — | — | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +37 Hồi máu · +16 Thể lực · +16 Trí tuệ +1 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Ngón tay | +37 Hồi máu · +16 Thể lực · +16 Trí tuệ +1 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Ngực · Cloth | +64 Hồi máu · +27 Trí tuệ · +26 Thể lực +2 nữa | — | — | |
| 92 | 60 | Cổ | +28 Chí mạng · +26 Sức tấn công · +12 Thể lực | — | — | |
| 90 | 60 | Hai tay · Staff | +150 Sức mạnh phép · +32 Trí tuệ · +31 Thể lực +2 nữa | 97,1 | — | |
| 90 | 60 | Hai tay · Staff | +150 Sức mạnh phép · +30 Thể lực · +29 Trí tuệ +1 nữa | 97,1 | — | |
| 90 | 60 | Hai tay · Staff | +180 Hồi máu · +120 Sức mạnh phép · +28 Thể lực +2 nữa | 97,1 | — | |
| 90 | 60 | Hai tay · Staff | +300 Hồi máu · +28 Thể lực · +28 Trí tuệ +1 nữa | 97,1 | — | |
| 90 | 60 | Trinket | +53 Hồi máu | — | — | |
| 90 | 60 | Trinket | +17 Giá trị chặn · +11 Chặn | — | — | |
| 90 | — | Trinket | +113 Sức tấn công với quỷ · +113 Sức tấn công với undead | — | — | |
| 90 | — | Trinket | +64 Sát thương phép với quỷ · +64 Sát thương phép với undead | — | — | |
| 90 | 60 | Trinket | +48 Sức tấn công | — | — | |
| 90 | 60 | Trinket | +30 Sức mạnh phép | — | — | |
| 88 | 60 | Cổ | +57 Hồi máu · +11 Thể lực · +6 Mana mỗi 5 giây | — | — | |
| 88 | 60 | Ngực · Plate | +24 Trí tuệ · +24 Thể lực · +23 Sức mạnh +4 nữa | — | 985 | |
| 88 | 60 | Thắt lưng · Cloth | +48 Hồi máu · +23 Trí tuệ · +18 Thể lực +1 nữa | — | 75 | |
| 88 | 60 | Thắt lưng · Leather | +64 Sức tấn công · +20 Thể lực · +14 Chí mạng +1 nữa | — | 142 | |
| 88 | 60 | Cổ tay · Cloth | +40 Hồi máu · +17 Tinh thần · +15 Trí tuệ +1 nữa | — | 58 | |
| 88 | 60 | Cổ tay · Leather | +26 Nhanh nhẹn · +14 Thể lực · +14 Chí mạng | — | 111 | |
| 88 | 60 | Tay · Leather | +66 Sức tấn công · +20 Thể lực · +14 Chí mạng +1 nữa | — | 158 | |
| 88 | 60 | Đầu · Leather | +30 Nhanh nhẹn · +29 Thể lực · +28 Chí mạng +2 nữa | — | 205 | |
| 88 | 60 | Chân · Leather | +32 Nhanh nhẹn · +31 Sức mạnh · +25 Thể lực +2 nữa | — | 221 | |
| 88 | 60 | Thắt lưng · Leather | +24 Nhanh nhẹn · +23 Sức mạnh · +20 Thể lực +1 nữa | — | 142 | |
| 88 | 60 | Cổ tay · Mail | +26 Nhanh nhẹn · +20 Thể lực | — | 242 | |
| 88 | 60 | Cổ tay · Leather | +27 Sức mạnh phép · +15 Trí tuệ · +10 Thể lực +1 nữa | — | 111 | |
| 88 | 60 | Đầu · Cloth | +75 Hồi máu · +22 Tinh thần · +22 Trí tuệ +2 nữa | — | 108 | |
| 88 | 60 | Lưng | +40 Hồi máu · +12 Trí tuệ · +8 Mana mỗi 5 giây +2 nữa | — | 66 | |
| 88 | 60 | Lưng | +26 Nhanh nhẹn · +15 Thể lực · +11 Sức mạnh | — | 66 | |
| 88 | 60 | Ngực · Plate | +38 Thể lực · +34 Sức mạnh · +24 Nhanh nhẹn +1 nữa | — | 985 | |
| 88 | 60 | Thắt lưng · Mail | +23 Nhanh nhẹn · +22 Thể lực · +14 Chí mạng +3 nữa | — | 311 | |
| 88 | 60 | Tay · Mail | +24 Nhanh nhẹn · +21 Thể lực · +15 Trí tuệ +2 nữa | — | 346 | |
| 88 | 60 | Đầu · Mail | +31 Nhanh nhẹn · +30 Thể lực · +28 Chí mạng +2 nữa | — | 449 |
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Xem item theo danh mục
Mỗi loại vũ khí, chất liệu giáp và loại item có một trang riêng, sắp xếp đúng kiểu bạn đi tìm đồ.
Vũ khí
Dao găm143 item39 mới
Kiếm một tay127 item24 mới
Kiếm hai tay66 item20 mới
Rìu một tay80 item9 mới
Rìu hai tay61 item12 mới
Chùy một tay131 item31 mới
Chùy hai tay79 item20 mới
Vũ khí cán dài33 item20 mới
Gậy phép122 item28 mới
Vũ khí nắm đấm29 item15 mới
Cung74 item17 mới
Súng60 item9 mới
Nỏ11 item4 mới
Đũa phép64 item15 mới
Vũ khí ném25 item9 mới
Cần câu6 item
Giáp
Phụ kiện
Item sử thi mới trong WoW Forever
so với ClassicItem sử thi trở lên không có trong client Classic Era.
Whistle of the Venomhide Ravasaurilvl 60 · Sử thi
Linkue Combatant Iconilvl 77 · Sử thi
Demonic Gauntletilvl 71 · Sử thi
Goo-Covered Demonic Gauntletilvl 71 · Sử thi
Champion's Legplatesilvl 61 · Sử thi
Stalwart Helmilvl 61 · Sử thi
Martyr's Legplatesilvl 61 · Sử thi
Breastplate of Salvationilvl 61 · Sử thi
Plans: Champion's Legplatesilvl 60 · Sử thi
Plans: Stalwart Helmilvl 60 · Sử thi
Plans: Martyr's Legplatesilvl 60 · Sử thi
Plans: Breastplate of Salvationilvl 60 · Sử thi
Tổng cộng có 3.916 item mới trong WoW Forever. Hiện cả 3.916 item mới
Item đã thay đổi so với Classic
so với ClassicCùng item, khác số liệu.
Blizzard đã thay đổi 2.055 item sẵn có cho WoW Forever: chỉ số cơ bản mới, item level mới và các bonus "Trang bị:" được chuyển thành chỉ số. Những thay đổi chỉ số lớn nhất:
CorruptionTinh thần -40 → 0
Crackling StaffTrí tuệ 16 → 25 · Thể lực 25 → 0
Helm of the Great ChiefThể lực 12 → 0 · Tinh thần 30 → 12
Mọi con số ở đây đều được đọc từ client WoW Forever: 13.261 item trong 39 danh mục, trong đó Giáp vải là danh mục trang bị lớn nhất với 1.225 item. Chế độ xem mặc định hiện item từ phẩm chất không phổ biến trở lên (8.210 item); đổi các nút phẩm chất để xem cả đồ thường và đồ kém. Khoảng 10.192 item Classic vẫn bị ẩn cho đến khi rơi ra lần đầu, nên danh sách này sẽ dài thêm sau khi ra mắt.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về item WoW Forever
WoW Forever có bao nhiêu item?
Client WoW Forever có 13.261 item có trang riêng ở đây, gồm 1.566 item sử thi và 29 item huyền thoại. Khoảng 10.192 item Classic khác bị ẩn cho đến khi người chơi loot được sau khi ra mắt.
Vì sao thiếu một số item WoW Forever?
Blizzard phát hành khoảng 10.192 item Classic mà không kèm tên và chỉ số, rồi công bố từng item khi nó được loot lần đầu sau khi ra mắt. Trang của chúng sẽ tự động xuất hiện ở đây khi điều đó xảy ra.
WoW Forever thêm bao nhiêu item mới?
3.916 item mới trong WoW Forever, không có trong client Classic Era, trong đó có Whistle of the Venomhide Ravasaur, Linkue Combatant Icon, Demonic Gauntlet và Goo-Covered Demonic Gauntlet.
Blizzard có thay đổi item Classic trong WoW Forever không?
Có. 2.055 item sẵn có đã khác về chỉ số, item level, hiệu ứng hoặc yêu cầu trong WoW Forever. Trang thay đổi item liệt kê từng item kèm giá trị cũ và mới.
Item mạnh nhất trong WoW Forever là gì?
Item level cao nhất trong client hiện là 92. Các item huyền thoại gồm Atiesh, Greatstaff of the Guardian, Atiesh, Greatstaff of the Guardian, Atiesh, Greatstaff of the Guardian và Atiesh, Greatstaff of the Guardian. Sắp xếp bảng theo item level hoặc DPS để so sánh ở mọi vị trí.
