Paladin Tank, Healer và DPS cận chiến · Mana
Paladin trong WoW Forever đảm nhận vai trò Tank, Healer và DPS cận chiến, dùng Mana và có ba cây talent: Holy, Protection và Retribution. Trainer dạy 55 kỹ năng (168 rank), trong đó 7 kỹ năng mới trong Forever, và 3 chủng tộc có thể chơi Paladin.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Paladin
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Paladins do battle to protect the world from the forces of shadow. Powerful warriors in their own right, they can also call upon the Light to heal wounds, create shields of force, and incinerate evil creatures.
Chủng tộc có thể chơi Paladin
Dữ liệu game3 chủng tộc có thể chơi Paladin trong WoW Forever (2 Alliance, 1 Horde).
Kỹ năng Paladin theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Paladin học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7Cấp 1–60 | — | Tức thì | — | |
| 1 | 9Cấp 1–60 | 660 Mana | Thi triển 2,5 giây | — | |
| 1 | 9Cấp 1–58 | 200 Mana | Tức thì | — | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | 1 phút | |
| 4 | 7Cấp 4–60 | 130 Mana | Tức thì | — | |
| 4 | 1 | 6% mana cơ bản | Tức thì | 10 giây | |
| 6 | 2Cấp 6–18 | 35 Mana | Tức thì | 5 phút | |
| 6 | 8Cấp 6–60 | 20 Mana | Tức thì | 10 giây | |
| 6 | 6Cấp 6–52 | 160 Mana | Tức thì | — | |
| 8 | 4Cấp 8–54 | 100 Mana | Tức thì | 1 phút | |
| 8 | 1 | 8% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 10 | 3Cấp 10–38 | 7% mana cơ bản | Tức thì | 5 phút | |
| 10 | 3Cấp 10–50 | — | Tức thì | 20 phút | |
| 10 | 7Cấp 10–58 | 200 Mana | Tức thì | — | |
| 12 | 5Cấp 12–60 | 80% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 14 | 6Cấp 14–60 | 125 Mana | Tức thì | — | |
| 16 | 5Cấp 16–56 | — | Tức thì | — | |
| 16 | 1 | 30% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 18 | 1 | 10% mana cơ bản | Tức thì | 20 giây | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 565 Mana | Tức thì | 8 giây | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 345 Mana | Tức thì | 15 giây | |
| 20 | 6Cấp 20–58 | 140 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 210 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 1 | — | Tức thì | 3 phút | |
| 22 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 22 | 1 | 13% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 24 | 3Cấp 24–52 | 75 Mana | Thi triển 1,5 giây | 30 giây | |
| 26 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 26 | 1 | 8% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 28 | 3Cấp 28–52 | — | Tức thì | — | |
| 30 | 1 | — | Tức thì | 1 giờ | |
| 30 | 4Cấp 30–56 | 325 Mana | Tức thì | 10 giây | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 210 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 1 | 110 Mana | Tức thì | 5 phút | |
| 32 | 3Cấp 32–56 | — | Tức thì | — | |
| 34 | 2Cấp 34–50 | 110 Mana | Tức thì | 5 phút | |
| 36 | 3Cấp 36–60 | — | Tức thì | — | |
| 38 | 3Cấp 38–58 | 200 Mana | Tức thì | — | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 135 Mana | Tức thì | — | |
| 40 | 1 | 6% mana cơ bản | Tức thì | 6 giây | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 240 Mana | Tức thì | 10 giây | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 1.340 Mana | Thi triển 1,5 giây | 6 giây | |
| 42 | 1 | 8% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 44 | 3Cấp 44–60 | 425 Mana | Thi triển 1 giây | 6 giây | |
| 46 | 2Cấp 46–54 | 100 Mana | Tức thì | — | |
| 50 | 2Cấp 50–60 | 805 Mana | Thi triển 2 giây | 1 phút | |
| 52 | 2Cấp 52–60 | 260 Mana | Tức thì | — | |
| 54 | 2Cấp 54–60 | 250 Mana | Tức thì | — | |
| 60 | 1 | 150 Mana | Tức thì | — | |
| 60 | 1 | 260 Mana | Tức thì | — | |
| 60 | 1 | 16% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Bị động | — | |
| — | 1 | — | Bị động | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
Trainer Paladin: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Paladin dạy phép hoặc rank mới ở 30 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Paladin mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Paladin có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Swift Judgement
Tức thìHồi chiêu 1 phút
Yêu cầu cấp 1
Finishes the remaining cooldown on your Judgement ability and reduces the Mana cost of your next Judgement by 100%.
Holy StrikeRank 1
5 ManaTầm cận chiến
Tức thìHồi chiêu 10 giây
Yêu cầu cấp 6
An instant strike that causes 25% weapon damage plus an additional 11 to 14 as Holy damage.
Seal of FuryRank 1
40 Mana
Tức thì
Yêu cầu cấp 10
Fills you with divine fury for 30 sec, causing melee attacks to deal an additional 6 Holy damage. While a shield is equipped, each attack also grants an absorb shield equal to 50% of the Holy damage dealt. Only one Seal can be active on the Paladin at any one time. Unleashing this Seal's energy inflicts 22 to 24 Holy damage to an enemy and taunts the target to attack you for 4 sec.
Voice of Truth
Tức thìHồi chiêu 3 phút
Yêu cầu cấp 20
Grants you immunity to Silence and Interrupt effects for 6 sec.
Revoke
Tầm 40 yd
Tức thì
Yêu cầu cấp 26
Remove target party or raid member's Salvation or Mass Salvation.
Templar's Bulwark
110 Mana
Tức thìHồi chiêu 5 phút
Yêu cầu cấp 30
When activated, this ability grants you an absorb shield equal to 100% of your maximum health for 8 sec. Applies Forbearance for 1 min. Cannot be cast while Forbearance is active.
Light's VigilRank 1
730 ManaTầm 20 yd
Thi triển 1,5 giâyHồi chiêu 6 giây
Yêu cầu cấp 40
Applies Light's Vigil to the target for 30 sec. Your next Holy Shock cast on them triggers no cooldown and causes enemy targets to suffer 175 to 189 Holy damage and refund 75% of Light's Vigil's Mana cost, or allied targets to heal their party for 315 to 333. You may only have one Light's Vigil active per party.
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Holy Shock (+1)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Paladin chơi được vai trò Tank, Healer và DPS cận chiến qua các cây Holy, Protection và Retribution, dùng Mana. Forever cho class này 7 kỹ năng mới (Swift Judgement, Holy Strike, Seal of Fury và Voice of Truth) bên cạnh sách phép Classic. 28 trong số 55 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Paladin WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Paladin trong WoW Forever?
3 chủng tộc có thể chơi Paladin trong WoW Forever: Human, Dwarf và Undead.
Paladin có gì mới trong WoW Forever?
Paladin nhận 7 kỹ năng mới trong WoW Forever (Swift Judgement, Holy Strike, Seal of Fury và Voice of Truth), và 28 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Paladin đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Paladin có thể chơi Tank, Healer và DPS cận chiến. Class này dùng Mana làm tài nguyên.
Paladin có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Paladin 55 kỹ năng với tổng cộng 168 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Paladin trong WoW Forever là gì?
Paladin có ba cây talent: Holy (14 talent), Protection (15 talent) và Retribution (15 talent).