Rogue DPS cận chiến · Năng lượng
Rogue trong WoW Forever đảm nhận vai trò DPS cận chiến, dùng Năng lượng và có ba cây talent: Assassination, Combat và Subtlety. Trainer dạy 28 kỹ năng (94 rank), trong đó 1 kỹ năng mới trong Forever, và 9 chủng tộc có thể chơi Rogue.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Rogue
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Rogues are most successful when their deeds never come to light. Fond of poisons and silent projectile weapons, rogues rely on a blend of stealth and minor mysticism. Usually in the employ of rich nobles or local governments, the rogue redistributes wealth or eliminates designated targets. A rogue's allegiance lasts only as long as the latest contract.
Chủng tộc có thể chơi Rogue
Dữ liệu game9 chủng tộc có thể chơi Rogue trong WoW Forever (5 Alliance, 4 Horde).
Kỹ năng Rogue theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Rogue học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9Cấp 1–60 | 35 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | 10 giây | |
| 1 | 8Cấp 1–54 | 45 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 1 | 4Cấp 1–60 | — | Tức thì | 10 giây | |
| 4 | 9Cấp 4–60 | 60 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 4 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 6 | 5Cấp 6–60 | 45 Năng lượng | Tức thì | 10 giây | |
| 8 | 1 | — | Tức thì | 5 phút | |
| 10 | 3Cấp 10–48 | 65 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 10 | 2Cấp 10–42 | 25 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 10 | 3Cấp 10–58 | — | Tức thì | 5 phút | |
| 12 | 4Cấp 12–58 | 25 Năng lượng | Tức thì | 10 giây | |
| 14 | 5Cấp 14–56 | 25 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 14 | 6Cấp 14–54 | 50 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 16 | 5Cấp 16–60 | 20 Năng lượng | Tức thì | 10 giây | |
| 18 | 6Cấp 18–58 | 60 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 25 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 22 | 1 | 30 Năng lượng | Tức thì | 30 giây | |
| 22 | 2Cấp 22–42 | — | Tức thì | 5 phút | |
| 24 | 1 | — | Bị động | — | |
| 26 | 1 | 60 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 30 | 1 | — | Thi triển 2 giây | — | |
| 30 | 2Cấp 30–50 | 25 Năng lượng | Tức thì | 20 giây | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 60 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 34 | 1 | 30 Năng lượng | Tức thì | 5 phút | |
| 40 | 1 | — | Bị động | — | |
| 40 | 1 | 25 Năng lượng | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — |
Trainer Rogue: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Rogue dạy phép hoặc rank mới ở 30 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Rogue mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Rogue có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Venom
25 Năng lượngTầm 100 yd
Tức thì
Yêu cầu cấp 40
Finishing move that increases the damage of your Poisons by 30% and your chance to apply Poisons by 10%. Lasts longer per combo point: 1 point : 9 sec 2 points: 12 sec 3 points: 15 sec 4 points: 18 sec 5 points: 21 sec
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Mutilate (+3)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Rogue chơi được vai trò DPS cận chiến qua các cây Assassination, Combat và Subtlety, dùng Năng lượng. Forever cho class này 1 kỹ năng mới (Venom) bên cạnh sách phép Classic. 11 trong số 28 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era. Mới trong Forever, High Order Skyborne và Windshaper Skyborne cũng có thể chơi Rogue.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Rogue WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Rogue trong WoW Forever?
9 chủng tộc có thể chơi Rogue trong WoW Forever: Human, Orc, Dwarf, Night Elf, Undead, Gnome, Troll, High Order Skyborne và Windshaper Skyborne.
Rogue có gì mới trong WoW Forever?
Rogue nhận 1 kỹ năng mới trong WoW Forever (Venom), và 11 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Rogue đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Rogue có thể chơi DPS cận chiến. Class này dùng Năng lượng làm tài nguyên.
Rogue có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Rogue 28 kỹ năng với tổng cộng 94 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Rogue trong WoW Forever là gì?
Rogue có ba cây talent: Assassination (15 talent), Combat (19 talent) và Subtlety (17 talent).