Shaman Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa · Mana
Shaman trong WoW Forever đảm nhận vai trò Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa, dùng Mana và có ba cây talent: Elemental, Enhancement và Restoration. Trainer dạy 55 kỹ năng (183 rank), trong đó 4 kỹ năng mới trong Forever, và 5 chủng tộc có thể chơi Shaman.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Shaman
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Shaman commune directly with the elements. Their combination of wisdom and resilience makes them ideal as community advisors and leaders. In battle the shaman use totems and spells to manipulate the elements and provoke other fighters to untold heights of rage and might. Shaman exemplify the primal bond between the mortal races and their environment.
Chủng tộc có thể chơi Shaman
Dữ liệu game5 chủng tộc có thể chơi Shaman trong WoW Forever (1 Alliance, 4 Horde).
Kỹ năng Shaman theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Shaman học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10Cấp 1–60 | 620 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 1 | 10Cấp 1–56 | 220 Mana | Thi triển 2,5 giây | — | |
| 1 | 4Cấp 1–58 | 60 Mana | Tức thì | 5 phút | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | 3 phút | |
| 1 | 7Cấp 1–54 | 150 Mana | Tức thì | — | |
| 4 | 7Cấp 4–60 | 450 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 4 | 6Cấp 4–54 | 210 Mana | Tức thì | — | |
| 6 | 1 | 6% mana cơ bản | Tức thì | 15 giây | |
| 8 | 14Cấp 8–56 | 370 Mana | Tức thì | — | |
| 8 | 6Cấp 8–58 | 140 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 10 | 6Cấp 10–60 | 410 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 10 | 6Cấp 10–56 | 155 Mana | Tức thì | — | |
| 10 | 6Cấp 10–60 | 170 Mana | Tức thì | — | |
| 10 | 5Cấp 10–60 | 275 Mana | Tức thì | — | |
| 12 | 5Cấp 12–60 | 90% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 12 | 5Cấp 12–52 | 375 Mana | Tức thì | 10 giây | |
| 12 | 2Cấp 12–32 | 10% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 16 | 1 | 9% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 18 | 1 | 60 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 1 | — | Thi triển 3 giây | — | |
| 20 | 4Cấp 20–58 | 430 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 20 | 5Cấp 20–58 | 160 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 1 | 100 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 80 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 380 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 20 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 22 | 1 | 9% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 22 | 1 | 10% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 22 | 1 | 25% mana cơ bản | Tức thì | 1 phút | |
| 22 | 1 | 50 Mana | Tức thì | — | |
| 24 | 3Cấp 24–54 | 180 Mana | Tức thì | — | |
| 26 | 1 | 80 Mana | Thi triển 2 giây | — | |
| 26 | 4Cấp 26–56 | 650 Mana | Tức thì | — | |
| 26 | 4Cấp 26–56 | 100 Mana | Tức thì | — | |
| 28 | 3Cấp 28–58 | 180 Mana | Tức thì | — | |
| 28 | 4Cấp 28–58 | 275 Mana | Tức thì | — | |
| 28 | 1 | 95 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 1 | 150 Mana | Thi triển 10 giây | 15 phút | |
| 30 | 1 | — | Thi triển 3 giây | — | |
| 30 | 1 | 6% mana cơ bản | Tức thì | 15 giây | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 265 Mana | Thi triển 2,5 giây | 10 giây | |
| 30 | 3Cấp 30–60 | 180 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 1Cấp 30–30 | — | Tức thì | 1 giờ | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 165 Mana | Tức thì | — | |
| 32 | 4Cấp 32–56 | 315 Mana | Thi triển 2 giây | 6 giây | |
| 32 | 3Cấp 32–52 | 250 Mana | Tức thì | — | |
| 34 | 1 | 65 Mana | Tức thì | — | |
| 36 | 3Cấp 36–56 | 225 Mana | Tức thì | — | |
| 38 | 1 | 10% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 40 | 1 | — | Thi triển 3 giây | — | |
| 40 | 3Cấp 40–54 | 405 Mana | Thi triển 2,5 giây | — | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 385 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 42 | 3Cấp 42–60 | 310 Mana | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
Trainer Shaman: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Shaman dạy phép hoặc rank mới ở 30 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Shaman mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Shaman có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Call of the Elements
Thi triển 3 giây
Yêu cầu cấp 20
Simultaneously places up to 4 totems specified in the Totem Bar.
Totemic Recall
Tức thì
Yêu cầu cấp 20
Returns your totems to the earth, giving you 25% of the mana required to cast each totem destroyed by Totemic Recall.
Call of the Ancestors
Thi triển 3 giây
Yêu cầu cấp 30
Simultaneously places up to 4 totems specified in the Totem Bar. Can call different totems than Call of the Elements.
Call of the Spirits
Thi triển 3 giây
Yêu cầu cấp 40
Simultaneously places up to 4 totems specified in the Totem Bar. Can call different totems than Call of the Elements or Call of the Ancestors.
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Mana Tide Totem (+1), Lava Burst (+3), Riptide (+2)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Shaman chơi được vai trò Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa qua các cây Elemental, Enhancement và Restoration, dùng Mana. Forever cho class này 4 kỹ năng mới (Call of the Elements, Totemic Recall, Call of the Ancestors và Call of the Spirits) bên cạnh sách phép Classic. 35 trong số 55 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era. Mới trong Forever, Windshaper Skyborne cũng có thể chơi Shaman.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Shaman WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Shaman trong WoW Forever?
5 chủng tộc có thể chơi Shaman trong WoW Forever: Orc, Dwarf, Tauren, Troll và Windshaper Skyborne.
Shaman có gì mới trong WoW Forever?
Shaman nhận 4 kỹ năng mới trong WoW Forever (Call of the Elements, Totemic Recall, Call of the Ancestors và Call of the Spirits), và 35 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Shaman đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Shaman có thể chơi Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa. Class này dùng Mana làm tài nguyên.
Shaman có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Shaman 55 kỹ năng với tổng cộng 183 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Shaman trong WoW Forever là gì?
Shaman có ba cây talent: Elemental (15 talent), Enhancement (16 talent) và Restoration (15 talent).