Plans: Green Iron Gauntlets Không phổ biến · Blacksmithing
- Item level
- 30
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Plans: Green Iron Gauntlets là item phẩm chất Không phổ biến trong WoW Forever (item level 30). Plans: Green Iron Gauntlets là world drop từ quái cấp 22–34, thường gặp nhất ở Thousand Needles, Wetlands và Hillsbrad Foothills.
- Phẩm chất
- Không phổ biến
- Item level
- 30
- Nguồn
- Rơi ra
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Plans: Green Iron Gauntlets
Item Level 30
Yêu cầu Blacksmithing (125)
Sử dụng: Learning
“Teaches you how to make Green Iron Gauntlets.”
Giá bán: 5
Đúng như hiển thị trong client WoW Forever, mọi con số đều được tính từ tệp dữ liệu game. Dữ liệu game
Cách lấy Plans: Green Iron Gauntlets
Dữ liệu Classic3 cách để lấy Plans: Green Iron Gauntlets trong WoW Forever, kèm vị trí và tỉ lệ rơi.
Cách lấy tốt nhất
Plans: Green Iron Gauntlets là world drop từ quái cấp 22–34, thường gặp nhất ở Thousand Needles, Wetlands và Hillsbrad Foothills.
World drop(404)
404 loại quái khác nhau có thể rơi Plans: Green Iron Gauntlets, chủ yếu ở cấp 22–34. Item này thường gặp nhất ở các khu vực và dungeon sau:
- Thousand Needles
- Wetlands
- Hillsbrad Foothills
- Stonetalon Mountains
- Desolace
- Ashenvale
- Razorfen Kraul
- Gnomeregan
- Blackfathom Deeps
- Scarlet Monastery
Quái nên farm nhất
| NPC | Vị trí | Tỉ lệ rơi |
|---|---|---|
| Irradiated HorrorElitecấp 28–29 | Gnomeregan | 0,14% |
| Holdout MedicEliteAlliancecấp 29–30 | Gnomeregan | 0,14% |
| Dun Garok MountaineerEliteAlliancecấp 28–29 | Hillsbrad Foothills | 0,06% |
| Scarlet PreserverElitecấp 29–30 | Western Plaguelands | 0,04% |
| Razorfen DefenderElitecấp 27–28 | Razorfen Kraul | 0,04% |
| Caverndeep ReaverElitecấp 27–28 | Gnomeregan | 0,04% |
| Razorfen EarthbreakerElitecấp 30–31 | Razorfen Kraul | 0,06% |
| Giant Moss Creepercấp 24–25 | Hillsbrad Foothills | 0,02% |
Nhặt từ(6)
| Vật thể | Vị trí | Tỉ lệ rơi |
|---|---|---|
| Battered Chest | Stonetalon MountainsRedridge Mountains+4 | 0,5% |
| Solid Chest | WetlandsRedridge Mountains+4 | 0,5% |
| Solid Chest | DuskwoodThousand Needles+4 | 0,5% |
| Solid Chest | Alterac MountainsStranglethorn Vale+4 | 0,5% |
| Solid Chest | Arathi HighlandsDesolace+4 | 0,5% |
| Alliance Strongbox | Thousand Needles | 0,5% |
Có trong
Heavy Bronze Lockbox0,69%
Vị trí trên bản đồ
- Rương hoặc điểm thu thập (65)
- Rơi item (24)
Tỉ lệ rơi, thương nhân và vị trí lấy từ Classic. Blizzard có thể thay đổi một số trong WoW Forever; chúng tôi sẽ cập nhật trang này khi người chơi xác nhận sau ngày ra mắt.
Plans: Green Iron Gauntlets dạy gì
Dữ liệu gameSử dụng Plans: Green Iron Gauntlets sẽ học được công thức này:
Item tương tự
Cùng loại và vị trí, item level gần nhau.
Tome of Ice Armorilvl 30
Tome of Chains of Ice IIilvl 30
Codex of Dominateilvl 30
Libram: Cleanseilvl 30
Libram: Seal of Wrathilvl 30
Tome of Khadgar's Unlocking IIilvl 30
Tome of Water Elementalilvl 30
Tablet of Lightning Storm IIilvl 30
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Plans: Green Iron Gauntlets là item phẩm chất Không phổ biến, item level 30. Plans: Green Iron Gauntlets là world drop từ quái cấp 22–34, thường gặp nhất ở Thousand Needles, Wetlands và Hillsbrad Foothills.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Plans: Green Iron Gauntlets (WoW Forever)
Plans: Green Iron Gauntlets rơi ở đâu trong WoW Forever?
Plans: Green Iron Gauntlets là world drop: 404 loại quái khác nhau có thể rơi item này, chủ yếu ở cấp 22–34, thường gặp nhất ở Thousand Needles, Wetlands và Hillsbrad Foothills. (Dữ liệu Classic; Blizzard có thể thay đổi trong WoW Forever.)
Plans: Green Iron Gauntlets dạy gì?
Plans: Green Iron Gauntlets dạy Green Iron Gauntlets cho Blacksmithing.
Plans: Green Iron Gauntlets bán được bao nhiêu?
Plans: Green Iron Gauntlets bán cho thương nhân được 0g 5s 0c.


