
Dị ThườngTướng ĐTCL
Tướng tốt nhất cho Dị Thường trong TFT Mùa 16.8. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Dị Thường performs best on Twisted Fate with a 56.74% win rate. This table shows all champions that use Dị Thường sorted by their win rate with the item equipped.
Rank | Champion | Tier | Win Rate Diff | Item Win Rate | Champion Win Rate | Item Pick Rate | Matches |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | C | +13.01% | 56.74% | 43.73% | 0.37% | 141 | |
| 2 | A | +12.10% | 60.56% | 48.47% | 0.46% | 71 | |
| 3 | B | +10.60% | 56.96% | 46.36% | 0.93% | 309 | |
| 4 | S | +9.67% | 60.15% | 50.48% | 0.92% | 527 | |
| 5 | C | +9.03% | 49.06% | 40.02% | 0.46% | 106 | |
| 6 | S | +8.49% | 61.71% | 53.22% | 1.51% | 1,943 | |
| 7 | A | +7.96% | 56.45% | 48.48% | 0.89% | 287 | |
| 8 | C | +7.33% | 49.38% | 42.06% | 0.62% | 81 | |
| 9 | C | +6.62% | 51.08% | 44.46% | 1.01% | 370 | |
| 10 | B | +6.38% | 53.15% | 46.77% | 1.06% | 444 | |
| 11 | S | +6.35% | 57.23% | 50.88% | 1.52% | 1,618 | |
| 12 | S | +4.51% | 60.85% | 56.34% | 0.84% | 848 | |
| 13 | A | +4.38% | 52.94% | 48.56% | 1.27% | 1,124 | |
| 14 | S | +3.98% | 58.83% | 54.85% | 0.91% | 1,047 | |
| 15 | S | +3.54% | 59.68% | 56.14% | 0.41% | 124 | |
| 16 | C | +3.47% | 48.00% | 44.53% | 0.34% | 75 | |
| 17 | B | +3.45% | 48.77% | 45.32% | 0.73% | 162 | |
| 18 | A | +3.37% | 53.04% | 49.67% | 0.56% | 247 | |
| 19 | S | +3.33% | 53.79% | 50.46% | 1.51% | 1,807 | |
| 20 | S | +3.23% | 60.35% | 57.12% | 0.40% | 343 | |
| 21 | S | +2.20% | 52.29% | 50.09% | 1.18% | 897 | |
| 22 | C | +2.06% | 45.88% | 43.82% | 0.70% | 170 | |
| 23 | A | +1.68% | 50.20% | 48.51% | 0.57% | 253 | |
| 24 | A | +1.11% | 50.89% | 49.79% | 0.65% | 336 | |
| 25 | S | +1.07% | 52.24% | 51.17% | 1.18% | 959 | |
| 26 | B | +0.61% | 47.06% | 46.45% | 0.58% | 255 | |
| 27 | A | -0.22% | 48.73% | 48.96% | 0.66% | 197 | |
| 28 | B | -0.55% | 44.57% | 45.11% | 0.67% | 92 | |
| 29 | A | -0.74% | 47.48% | 48.23% | 0.64% | 139 | |
| 30 | S | -1.32% | 50.24% | 51.56% | 0.69% | 209 | |
| 31 | S | -1.43% | 59.13% | 60.56% | 1.29% | 1,101 | |
| 32 | S | -1.72% | 58.00% | 59.72% | 0.65% | 569 | |
| 33 | S | -1.86% | 56.38% | 58.24% | 0.89% | 635 | |
| 34 | S | -2.07% | 56.59% | 58.66% | 1.42% | 850 | |
| 35 | C | -2.12% | 41.35% | 43.47% | 0.74% | 133 | |
| 36 | C | -2.20% | 41.94% | 44.14% | 0.40% | 62 | |
| 37 | F | -2.24% | 32.93% | 35.16% | 0.55% | 82 | |
| 38 | S | -2.42% | 52.69% | 55.11% | 1.02% | 780 | |
| 39 | A | -2.49% | 46.32% | 48.81% | 0.51% | 95 | |
| 40 | S | -2.65% | 56.96% | 59.60% | 0.99% | 381 | |
| 41 | S | -3.62% | 54.88% | 58.50% | 0.97% | 676 | |
| 42 | S | -4.33% | 58.12% | 62.45% | 0.86% | 659 | |
| 43 | S | -4.97% | 53.98% | 58.94% | 0.51% | 176 | |
| 44 | C | -5.16% | 37.91% | 43.08% | 0.56% | 182 | |
| 45 | S | -5.19% | 45.61% | 50.80% | 0.89% | 535 | |
| 46 | S | -5.46% | 45.00% | 50.46% | 0.54% | 120 | |
| 47 | A | -5.69% | 42.95% | 48.64% | 0.44% | 156 | |
| 48 | S | -5.85% | 48.35% | 54.20% | 0.66% | 424 | |
| 49 | S | -6.21% | 46.08% | 52.29% | 1.09% | 970 | |
| 50 | S | -6.71% | 43.91% | 50.62% | 0.89% | 583 | |
| 51 | S | -7.99% | 42.72% | 50.71% | 0.68% | 213 | |
| 52 | S | -8.03% | 52.66% | 60.69% | 1.46% | 940 | |
| 53 | S | -8.43% | 44.22% | 52.64% | 0.65% | 631 | |
| 54 | A | -10.14% | 39.35% | 49.50% | 1.57% | 775 | |
| 55 | F | -10.29% | 27.08% | 37.37% | 0.61% | 144 | |
| 56 | C | -10.52% | 31.68% | 42.21% | 0.40% | 101 | |
| 57 | S | -11.22% | 43.52% | 54.74% | 0.65% | 324 | |
| 58 | S | -11.91% | 38.16% | 50.07% | 0.49% | 76 | |
| 59 | S | -11.92% | 50.31% | 62.23% | 0.81% | 491 | |
| 60 | S | -13.36% | 37.58% | 50.94% | 0.99% | 463 | |
| 61 | B | -13.38% | 33.64% | 47.02% | 0.61% | 110 | |
| 62 | B | -15.52% | 31.18% | 46.71% | 1.27% | 93 | |
| 63 | S | -17.48% | 45.55% | 63.03% | 1.21% | 494 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Tướng Dị Thường - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Dị Thường tốt nhất trong ĐTCL Mùa 17?
Nunu & Willump có tỷ lệ thắng cao nhất với Dị Thường ở mức 61.71% trong ĐTCL Mùa 17. Tướng này sử dụng Dị Thường trong 1.51% trận đấu và đã thắng 1,943 trận với trang bị này. Xây dựng Dị Thường tăng tỷ lệ thắng của Nunu & Willump thêm 8.49%.
Những tướng tốt nhất cho Dị Thường trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Dị Thường trong ĐTCL Mùa 17 là Nunu & Willump, Karma, and Zoe. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Dị Thường cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Dị Thường?
Twisted Fate được hưởng lợi nhiều nhất từ Dị Thường với mức cải thiện tỷ lệ thắng 13.01% khi được trang bị. Điều này khiến Twisted Fate trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Dị Thường khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Dị Thường thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Graves xây dựng Dị Thường thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.57% trong ĐTCL Mùa 17. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 39.35% khi sử dụng Dị Thường.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Dị Thường trong ĐTCL Mùa 17?
63 tướng đã được ghi nhận sử dụng Dị Thường trong ĐTCL Mùa 17. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Dị Thường, những người dùng hiệu quả nhất là Nunu & Willump, Karma, and Zoe.
Khi nào tôi nên xây dựng Dị Thường trong ĐTCL?
Xây dựng Dị Thường trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Nunu & Willump là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 61.71%. Hãy cân nhắc Dị Thường khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.