Đội Hình TFT Hàng Đầu Theo Tỷ Lệ Đứng Đầu
Bảng này nêu bật các đội hình TFT Mùa 17 có tỷ lệ đứng đầu cao nhất, hoàn hảo cho người chơi muốn tối đa hóa cơ hội chiến thắng. Đội hình 8 tướng Set 17 hàng đầu: Nhân Bản/N.O.V.A. (75.8% top 4, hạng TB 3.10, 2.248 trận); Vô Pháp/N.O.V.A. (77.6% top 4, hạng TB 3.07, 706 trận); Thách Đấu/N.O.V.A. (69.8% top 4, hạng TB 3.62, 476 trận). Nhân Bản/N.O.V.A. dẫn đầu với tỷ lệ top 4 75.8% và thứ hạng trung bình 3.10. Vô Pháp/N.O.V.A. theo sau với 77.6%. Phân tích 49 đội hình 8 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Avg | Top 4 | First | Tranh chấp | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trung bình 2.18 | Top 4 82.35% | Hạng 1 33.61% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 2.81 | Top 4 80.79% | Hạng 1 29.80% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.10 | Top 4 75.81% | Hạng 1 26.54% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.07 | Top 4 77.60% | Hạng 1 21.88% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.20 | Top 4 63.13% | Hạng 1 19.73% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.61 | Top 4 64.62% | Hạng 1 18.69% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.15 | Top 4 65.51% | Hạng 1 18.60% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 77.01% | Hạng 1 18.23% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.58 | Top 4 66.77% | Hạng 1 17.96% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.59 | Top 4 66.97% | Hạng 1 16.95% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.47 | Top 4 60.82% | Hạng 1 15.76% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.06 | Top 4 76.17% | Hạng 1 15.73% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.50 | Top 4 45.95% | Hạng 1 13.87% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.34 | Top 4 72.53% | Hạng 1 13.18% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.27 | Top 4 54.56% | Hạng 1 12.95% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.45 | Top 4 72.25% | Hạng 1 12.87% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.50 | Top 4 64.77% | Hạng 1 11.76% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.47 | Top 4 62.82% | Hạng 1 11.76% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.62 | Top 4 61.71% | Hạng 1 9.97% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.14 | Top 4 50.92% | Hạng 1 9.22% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.70 | Top 4 52.11% | Hạng 1 9.02% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.83 | Top 4 55.47% | Hạng 1 8.82% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 4.44 | Top 4 48.94% | Hạng 1 8.71% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.85 | Top 4 63.83% | Hạng 1 8.65% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.88 | Top 4 61.73% | Hạng 1 8.47% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.62 | Top 4 69.84% | Hạng 1 8.44% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.70 | Top 4 48.82% | Hạng 1 7.76% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.93 | Top 4 44.69% | Hạng 1 7.64% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.84 | Top 4 44.95% | Hạng 1 7.26% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.74 | Top 4 28.86% | Hạng 1 6.70% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.45 | Top 4 33.72% | Hạng 1 5.60% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 43.09% | Hạng 1 5.54% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.92 | Top 4 43.62% | Hạng 1 5.39% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.72 | Top 4 46.75% | Hạng 1 5.16% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.90 | Top 4 47.96% | Hạng 1 4.97% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.82 | Top 4 35.19% | Hạng 1 4.97% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.34 | Top 4 37.41% | Hạng 1 4.88% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.91 | Top 4 33.51% | Hạng 1 4.37% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.04 | Top 4 42.40% | Hạng 1 4.30% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.54 | Top 4 37.29% | Hạng 1 4.27% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.35 | Top 4 50.89% | Hạng 1 4.09% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 6.31 | Top 4 29.40% | Hạng 1 3.84% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.94 | Top 4 30.21% | Hạng 1 3.69% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.36 | Top 4 34.73% | Hạng 1 3.55% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 6.27 | Top 4 25.30% | Hạng 1 3.55% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.77 | Top 4 26.74% | Hạng 1 3.03% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.45 | Top 4 36.20% | Hạng 1 2.73% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 6.40 | Top 4 20.51% | Hạng 1 2.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.55 | Top 4 30.92% | Hạng 1 1.32% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu
Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.
- Đội hình meta không cần alt-tab
- Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
- Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 17
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 17 là gì?
Đội hình ĐTCL mạnh nhất TFT Mùa 17 là Tiệc Tùng/Hắc Tinh với Aurelion Sol là carry chính: vào top 4 trong 82.3% số trận với thứ hạng trung bình 2.18. Chính sự ổn định này giúp bạn leo rank.
Làm thế nào để chơi đội hình Tiệc Tùng/Hắc Tinh?
Để chơi Tiệc Tùng/Hắc Tinh, hãy tập trung xây dựng xung quanh Aurelion Sol làm carry chính. Tìm kiếm Aurelion Sol và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 17?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 17, Tiệc Tùng/Hắc Tinh cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.18. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm N.O.V.A./Đấu Sĩ (2.81 avg) và N.O.V.A./Đấu Sĩ (3.01 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Tiệc Tùng/Hắc Tinh là lựa chọn tốt để leo rank dễ hơn: vào top 4 trong 82.3% số trận nhưng chỉ 0.1% người chơi chọn, nên bạn hiếm khi bị tranh tướng và có thể tìm đủ tướng mà không phải đổi hướng.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 17?
Trong TFT Mùa 17, Nhân Bản/N.O.V.A. có tỷ lệ chọn 5.0%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Tiệc Tùng/Hắc Tinh. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Đội hình TFT nào thắng lobby thường xuyên nhất trong TFT Mùa 17?
Tiệc Tùng/Hắc Tinh đạt hạng nhất trong 33.6% các trận, khiến nó trở thành đội hình tốt nhất để thắng lobby hoàn toàn. N.O.V.A./Đấu Sĩ follows at 29.8% first place rate. Nếu mục tiêu của bạn là thắng thay vì chỉ top 4, hãy ưu tiên các đội hình trần cao này.
Khi nào nên chơi cho hạng nhất vs top 4?
Chơi cho hạng nhất khi bạn có đội hình trần cao như Tiệc Tùng/Hắc Tinh (33.6% tỷ lệ hạng nhất) và đạt spike sức mạnh với trang bị tối ưu. Chơi cho top 4 khi bạn bị tranh giành, có trang bị không tối ưu, hoặc cần bảo toàn LP. Trong rank, top 4 ổn định thường leo nhanh hơn việc may rủi cho hạng nhất.