
Áo Choàng BạcTướng ĐTCL
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Bạc trong TFT Mùa 16.11. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Bạc hoạt động tốt nhất trên Veigar với tỷ lệ thắng 54.17%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Bạc được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | C | +11.86% | 54.17% | 42.31% | 0.05% | 24 | |
| 2 | C | +6.19% | 50.00% | 43.81% | 0.02% | 22 | |
| 3 | S | +4.49% | 67.69% | 63.20% | 0.86% | 1,207 | |
| 4 | S | +2.43% | 59.18% | 56.75% | 1.24% | 2,391 | |
| 5 | A | +1.97% | 50.91% | 48.93% | 0.14% | 165 | |
| 6 | S | +1.18% | 52.07% | 50.89% | 1.45% | 966 | |
| 7 | S | -0.44% | 54.95% | 55.39% | 1.11% | 2,666 | |
| 8 | S | -1.96% | 50.00% | 51.96% | 1.52% | 2,546 | |
| 9 | S | -2.30% | 50.39% | 52.70% | 1.41% | 1,141 | |
| 10 | A | -2.36% | 46.75% | 49.11% | 1.48% | 3,078 | |
| 11 | S | -2.82% | 61.05% | 63.88% | 0.03% | 95 | |
| 12 | C | -3.15% | 40.67% | 43.82% | 0.85% | 831 | |
| 13 | S | -3.20% | 58.44% | 61.64% | 0.47% | 1,831 | |
| 14 | A | -3.79% | 44.61% | 48.41% | 1.11% | 3,844 | |
| 15 | A | -4.30% | 44.55% | 48.85% | 1.44% | 1,037 | |
| 16 | C | -4.40% | 36.96% | 41.35% | 0.36% | 184 | |
| 17 | F | -4.42% | 35.42% | 39.85% | 0.41% | 367 | |
| 18 | A | -4.70% | 43.75% | 48.45% | 0.06% | 80 | |
| 19 | S | -4.95% | 47.03% | 51.98% | 0.40% | 421 | |
| 20 | C | -5.47% | 39.13% | 44.60% | 0.03% | 23 | |
| 21 | S | -6.35% | 53.85% | 60.19% | 0.03% | 52 | |
| 22 | B | -6.39% | 40.84% | 47.23% | 1.20% | 1,949 | |
| 23 | A | -6.77% | 41.90% | 48.66% | 0.70% | 864 | |
| 24 | S | -7.46% | 45.99% | 53.45% | 0.34% | 324 | |
| 25 | S | -7.57% | 43.48% | 51.04% | 0.01% | 23 | |
| 26 | S | -7.61% | 45.13% | 52.74% | 0.90% | 3,656 | |
| 27 | S | -8.20% | 50.38% | 58.59% | 0.73% | 520 | |
| 28 | S | -8.21% | 45.61% | 53.82% | 0.03% | 114 | |
| 29 | A | -8.95% | 40.71% | 49.67% | 0.36% | 280 | |
| 30 | B | -10.08% | 35.90% | 45.97% | 0.05% | 39 | |
| 31 | S | -11.03% | 40.56% | 51.59% | 0.38% | 572 | |
| 32 | S | -11.04% | 43.02% | 54.06% | 0.66% | 2,308 | |
| 33 | S | -11.42% | 47.17% | 58.59% | 0.03% | 53 | |
| 34 | A | -11.69% | 36.84% | 48.53% | 0.01% | 19 | |
| 35 | B | -12.49% | 33.05% | 45.53% | 0.77% | 1,507 | |
| 36 | S | -12.53% | 39.74% | 52.27% | 0.04% | 78 | |
| 37 | S | -13.59% | 38.79% | 52.37% | 0.65% | 2,916 | |
| 38 | S | -14.01% | 42.96% | 56.97% | 0.23% | 582 | |
| 39 | S | -14.43% | 37.74% | 52.18% | 0.13% | 257 | |
| 40 | A | -14.76% | 34.21% | 48.97% | 0.03% | 76 | |
| 41 | S | -15.22% | 36.67% | 51.89% | 0.38% | 870 | |
| 42 | C | -15.64% | 26.92% | 42.57% | 0.05% | 52 | |
| 43 | B | -15.78% | 32.00% | 47.78% | 0.02% | 25 | |
| 44 | B | -15.84% | 31.66% | 47.50% | 0.77% | 1,614 | |
| 45 | B | -16.42% | 29.41% | 45.84% | 0.06% | 34 | |
| 46 | S | -16.44% | 37.41% | 53.85% | 0.65% | 2,435 | |
| 47 | S | -16.96% | 38.54% | 55.50% | 0.38% | 1,139 | |
| 48 | S | -17.04% | 37.04% | 54.07% | 0.04% | 27 | |
| 49 | S | -17.15% | 34.06% | 51.22% | 0.60% | 3,966 | |
| 50 | S | -17.16% | 43.64% | 60.80% | 0.02% | 55 | |
| 51 | B | -17.73% | 29.81% | 47.54% | 0.26% | 426 | |
| 52 | C | -18.12% | 25.00% | 43.12% | 0.02% | 16 | |
| 53 | A | -18.47% | 30.87% | 49.34% | 0.83% | 1,814 | |
| 54 | S | -20.01% | 30.30% | 50.31% | 0.16% | 297 | |
| 55 | S | -22.05% | 35.80% | 57.86% | 0.10% | 243 | |
| 56 | S | -22.15% | 28.26% | 50.41% | 0.11% | 46 | |
| 57 | S | -22.82% | 32.00% | 54.82% | 0.01% | 25 | |
| 58 | S | -23.95% | 30.56% | 54.51% | 0.01% | 36 | |
| 59 | S | -24.95% | 28.57% | 53.52% | 0.02% | 49 | |
| 60 | S | -27.14% | 27.27% | 54.41% | 0.02% | 33 | |
| 61 | B | -29.48% | 16.92% | 46.40% | 0.10% | 65 | |
| 62 | A | -29.67% | 20.00% | 49.67% | 0.01% | 15 | |
| 63 | S | -35.25% | 16.76% | 52.01% | 0.14% | 376 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Bạc - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Bạc tốt nhất trong ĐTCL Mùa 17?
Shen có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Bạc ở mức 67.69% trong ĐTCL Mùa 17. Tướng này sử dụng Áo Choàng Bạc trong 0.86% trận đấu và đã thắng 1,207 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Bạc tăng tỷ lệ thắng của Shen thêm 4.49%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Bạc trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Bạc trong ĐTCL Mùa 17 là Shen, Jhin, and Rhaast. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Bạc cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Bạc?
Veigar được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Bạc với mức cải thiện tỷ lệ thắng 11.86% khi được trang bị. Điều này khiến Veigar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Bạc khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Bạc thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Meepsie xây dựng Áo Choàng Bạc thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.52% trong ĐTCL Mùa 17. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 50.00% khi sử dụng Áo Choàng Bạc.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL Mùa 17?
63 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL Mùa 17. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Bạc, những người dùng hiệu quả nhất là Shen, Jhin, and Rhaast.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Shen là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 67.69%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Bạc khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.