
Neeko có Hộ Vệ and Vệ Binh Tinh Tú tộc/hệ trong TFT Set 15. Đồng đội tộc/hệ hàng đầu bao gồm Seraphine (62.69%), Poppy (55.13%), Jinx (54.52%), K'Sante (53.69%), and Xayah (49.87%).
Hệ Hộ Vệ có 5 tướng. Các tướng Hộ Vệ mạnh nhất là K'Sante, Rakan và Malphite, với K'Sante đạt tỷ lệ thắng 53.69%. K'Sante được chọn 17.05% thời gian. Các tướng Hộ Vệ trung bình ở hạng B trong meta hiện tại.
Hệ Vệ Binh Tinh Tú có 7 tướng. Các tướng Vệ Binh Tinh Tú mạnh nhất là Seraphine, Poppy và Jinx, với Seraphine đạt tỷ lệ thắng 62.69%. Poppy được chọn 15.56% thời gian. Các tướng Vệ Binh Tinh Tú trung bình ở hạng A trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B | 4.63 | 47.55% | 14.81% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Neeko có các hệ Hộ Vệ and Vệ Binh Tinh Tú trong TFT Set 15. Những hệ này cung cấp bonus khi được kích hoạt với các tướng khác chia sẻ chúng, khiến Neeko trở thành đơn vị quan trọng cho các đội hình Hộ Vệ and Vệ Binh Tinh Tú.
Các tướng chia sẻ hệ với Neeko bao gồm Malphite, Janna, and K'Sante. Những đơn vị này có thể được ghép với Neeko để kích hoạt bonus hệ và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Seraphine là đồng hệ mạnh nhất cho Neeko với tỷ lệ thắng 62.69% khi ghép cùng nhau. Tướng này chia sẻ hệ Hộ Vệ với Neeko và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
K'Sante là đồng hệ phổ biến nhất cho Neeko với tỷ lệ chọn 17.05%. Đơn vị này chia sẻ hệ Hộ Vệ với Neeko và được chọn 17.05% thời gian.
Để xây dựng đội hình xung quanh các hệ của Neeko (Hộ Vệ and Vệ Binh Tinh Tú), hãy tập trung bao gồm các tướng khác chia sẻ những hệ này để đạt điểm kích hoạt hệ. Các đội hình Neeko thành công nhất kết hợp với Malphite, Janna, and K'Sante để tối đa hóa bonus hệ.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
| A | 4.51 | 49.78% | 13.00% |
| A | 4.50 | 49.87% | 8.79% |
| A | 4.50 | 49.83% | 9.16% |
| S | 4.27 | 54.52% | 10.33% |
| S | 4.23 | 55.13% | 15.56% |
| S | 3.83 | 62.69% | 13.46% |