
Set 16 Jinx builds: Cuồng Đao Guinsoo, Diệt Khổng Lồ, Thịnh Nộ Thủy Quái (62.92% top four rate, +11.70% difference); Cuồng Đao Guinsoo, Cung Xanh, Thịnh Nộ Thủy Quái (62.31% top four rate, +11.09% difference); Cuồng Đao Guinsoo, Áo Choàng Thủy Ngân, Thịnh Nộ Thủy Quái (59.28% top four rate, +8.06% difference)
Khi chơi Jinx trong TFT Set 16, ưu tiên thu thập Cung Gỗ, Kiếm B.F., Găng Đấu Tập từ vòng xoay và drop item. Áo Choàng Bạc and Gậy Quá Khổ cũng là các thành phần phụ có giá trị. Các thành phần này tạo nên trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất của Jinx và sẽ giúp bạn đảm bảo top 4 ổn định. Tập trung vào việc ghép item sớm bằng các thành phần này thay vì đợi item hoàn hảo, vì nhịp độ rất quan trọng để duy trì kinh tế lành mạnh.
Cung Gỗ is the 1st priority component for Jinx, appearing in 4 of the top item builds. This component builds into Thịnh Nộ Thủy Quái, Cung Xanh, Cuồng Đao Guinsoo, which are core items for maximizing Jinx's effectiveness.
Kiếm B.F. is the 2nd priority component for Jinx, appearing in 4 of the top item builds. This component builds into Diệt Khổng Lồ, Vô Cực Kiếm, Kiếm Tử Thần, which are core items for maximizing Jinx's effectiveness.
Găng Đấu Tập is the 3rd priority component for Jinx, appearing in 3 of the top item builds. This component builds into Cung Xanh, Áo Choàng Thủy Ngân, Vô Cực Kiếm, which are core items for maximizing Jinx's effectiveness.
Build trang bị tốt nhất của Jinx cung cấp cải thiện tỷ lệ top bốn +11.7%. 2 build đạt cải thiện 10%+.
Jinx là đơn vị 3-cost có thể đóng vai trò carry chính hoặc hỗ trợ tùy thuộc vào đội hình của bạn.
Phân tích trang bị Jinx trong TFT Set 16 của chúng tôi xem xét 5 build trang bị để xác định tướng này tăng cường hiệu quả như thế nào với trang bị. Jinx có tỷ lệ top bốn cơ bản 51.2%, và chúng tôi so sánh hiệu suất của mỗi build trang bị với mốc này để đo giá trị trang bị.
Build trang bị tốt nhất của Jinx đạt tỷ lệ top bốn 62.9%, đại diện cho sự chênh lệch +11.7% so với tỷ lệ cơ bản. 2 trong số 5 build cho thấy cải thiện 10%+ so với mốc, 2 build cho thấy cải thiện 5-10%, 1 build cho thấy cải thiện 0-5%, Trung bình trên tất cả các build được phân tích, Jinx được trang bị đạt tỷ lệ top bốn 59.2% (+8.0% so với cơ bản) với thứ hạng trung bình 4.09.
Đối với người chơi muốn thắng lobby, Jinx được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 11.4%. Điều này cung cấp tiềm năng hạng nhất hợp lý trong khi duy trì kết thúc top bốn nhất quán.
item tốt nhất cho Jinx là Cung Xanh với tỷ lệ thắng 58.04% (+6.82% so với cơ bản), 15.19% tỷ lệ hạng nhất, và 11.30% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Cuồng Đao Guinsoo với tỷ lệ chọn 32.59% và tỷ lệ thắng 54.01%. Ba item hàng đầu của Jinx là Cung Xanh, Thịnh Nộ Thủy Quái và Áo Choàng Thủy Ngân.
Xếp hạng | Trang bị | Thành phần | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 |
|---|
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
Tỷ lệ chọn |
|---|
Trận đấu |
|---|
| B | 58.02% | +6.80% | 14.41% | 16.53% | 25.864 | |||
| A | 58.04% | +6.82% | 15.19% | |||||
| B | 57.26% | +6.04% | 13.70% | |||||
| 4 | C | 54.01% | +2.79% | 11.59% | 32.59% | |||
| 5 | A | 53.48% | +2.26% | 14.37% | 4.26% | 6.666 | ||
| 6 | C | 51.24% | +0.02% | 13.77% | 9.79% | 15.318 | ||
| 7 | A | 50.50% | -0.72% | 14.86% | 3.66% | 5.733 |
artifact item tốt nhất cho Jinx là Chùy Bạch Ngân với tỷ lệ thắng 75.00% (+23.78% so với cơ bản), 13.22% tỷ lệ hạng nhất, và 0.01% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Đao Chớp với tỷ lệ chọn 1.13% và tỷ lệ thắng 60.69%. Lưỡng Cực Zhonya có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 19.41%. Ba artifact item hàng đầu của Jinx là Chùy Bạch Ngân, Đao Chớp và Bùa Thăng Hoa.
Xếp hạng | Trang bị | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | 60.69% | +9.47% | 12.08% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Build Jinx tốt nhất trong TFT Set 16 có Cuồng Đao Guinsoo, Diệt Khổng Lồ, and Thịnh Nộ Thủy Quái là trang bị cốt lõi. Build này có tỷ lệ thắng 62.92% và được chọn 2.23% thời gian. First place rate: 11.99%, avg placement: 3.94.
Cung Xanh là trang bị tốt nhất cho Jinx với tỷ lệ thắng 58.04% và tỷ lệ chọn 11.30% trên 17.675 trận.
Cuồng Đao Guinsoo là trang bị phổ biến nhất trên Jinx với tỷ lệ chọn 32.59%. Nó có tỷ lệ thắng 54.01% trên 50.987 trận.
3 trang bị hàng đầu cho Jinx là Cung Xanh, Thịnh Nộ Thủy Quái, and Áo Choàng Thủy Ngân. Những trang bị này cung cấp chỉ số và cộng hưởng tốt nhất cho bộ kỹ năng của Jinx.
Dữ liệu build trang bị Jinx dựa trên 125.661 trận được phân tích trong TFT Set 16. Kích thước mẫu này cung cấp kết quả có ý nghĩa thống kê cho các đề xuất trang bị.
Cung Xanh là lựa chọn tuyệt vời nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc. Hãy xem xét lobby và nguyên liệu có sẵn của bạn. Nó có tỷ lệ thắng 58.04% trên Jinx.
Nguyên liệu ưu tiên cho Jinx là Cung Gỗ, Kiếm B.F., and Găng Đấu Tập. Những nguyên liệu này tạo thành trang bị tốt nhất của Jinx và nên được chọn sớm từ vòng quay và các vòng PvE.
Ở vòng quay cho build TFT Jinx, hãy ưu tiên Cung Gỗ. Những nguyên liệu này cần thiết cho trang bị tối ưu của Jinx và thường có sẵn ở các vòng quay sau.
Có, Jinx là người giữ trang bị mạnh với tỷ lệ thắng 62.9% khi được trang bị đúng cách. Jinx nên là ưu tiên cho trang bị của bạn trong các đội hình Jinx.
Có, Jinx là người giữ trang bị tuyệt vời vì trang bị tăng đáng kể tỷ lệ thắng của họ từ 51.2% lên 62.9%. Jinx scale tốt với trang bị.
Tỷ lệ top 4 của Jinx khi được trang bị là 59.2%. Với trang bị phù hợp, Jinx vượt đáng kể tỷ lệ top 4 trung bình của tướng là 50%.
Huy hiệu tốt nhất cho Jinx là Ấn Vệ Quân với tỷ lệ thắng 70.00%. Huy hiệu này kích hoạt hệ Ấn Vệ Quân trên Jinx, cung cấp bonus bổ sung.
Artifact tốt nhất cho Jinx là Bàn Tay Hỏa Tiễn của Choncc với tỷ lệ thắng 83.33%. Artifact cung cấp hiệu ứng độc đáo cộng hưởng với bộ kỹ năng của Jinx.
Build Jinx tốt nhất cho TFT Set 16 với 62.9% tỷ lệ top 4. Trang bị hàng đầu: Cung Xanh, Thịnh Nộ Thủy Quái, and Áo Choàng Thủy Ngân. Học thành phần tối ưu & chiến lược trang bị.
| 11.30% |
| 17.675 |
| 2.18% |
| 3.418 |
| 50.987 |
| 1.763 |
| D | 59.54% | +8.32% | 14.05% | 0.33% | 519 |
| F | 60.63% | +9.41% | 11.91% | 0.08% | 127 |
| 4 | D | 52.39% | +1.17% | 10.34% | 1.02% | 1.588 |
| 5 | C | 54.84% | +3.62% | 13.65% | 0.14% | 217 |
| 6 | C | 52.39% | +1.17% | 12.29% | 0.29% | 460 |
| 7 | C | 75.00% | +23.78% | 13.22% | 0.01% | 12 |
| 8 | D | 50.19% | -1.03% | 11.69% | 0.33% | 522 |
| 9 | F | 49.30% | -1.92% | 8.65% | 0.50% | 789 |
| 10 | D | 46.43% | -4.79% | 11.45% | 0.53% | 827 |
| 11 | C | 50.93% | -0.29% | 14.60% | 0.07% | 108 |
| 12 | C | 46.73% | -4.49% | 15.16% | 0.14% | 214 |
| 13 | B | 57.14% | +5.92% | 19.41% | 0.02% | 28 |
| 14 | D | 43.65% | -7.57% | 13.71% | 0.13% | 197 |
| 15 | C | 57.14% | +5.92% | 14.12% | 0.01% | 14 |
| 16 | D | 43.48% | -7.74% | 14.32% | 0.03% | 46 |
| 17 | C | 41.94% | -9.28% | 14.17% | 0.02% | 31 |
| 18 | D | 38.71% | -12.51% | 13.78% | 0.02% | 31 |
| 19 | B | 33.33% | -17.89% | 14.08% | 0.04% | 60 |
| 20 | C | 32.79% | -18.43% | 10.69% | 0.04% | 61 |
| 21 | C | 40.00% | -11.22% | 15.98% | 0.01% | 20 |
| 22 | B | 36.67% | -14.55% | 16.11% | 0.02% | 30 |
| 23 | D | 20.00% | -31.22% | 10.45% | 0.01% | 15 |
| 24 | F | 14.81% | -36.41% | 9.23% | 0.02% | 27 |