
Build Loris tốt nhất cho TFT Set 16 với 60.4% tỷ lệ top 4. Trang bị hàng đầu: Lời Thề Hộ Vệ, Găng Đạo Tặc, and Trái Tim Kiên Định. Học thành phần tối ưu & chiến lược trang bị.
Set 16 Loris builds: Áo Choàng Gai, Vuốt Rồng, Giáp Máu Warmog (60.36% top four rate, +8.84% difference); Thú Tượng Thạch Giáp, Giáp Tâm Linh, Giáp Máu Warmog (57.14% top four rate, +5.62% difference); Thú Tượng Thạch Giáp, Áo Choàng Lửa, Giáp Tâm Linh (55.05% top four rate, +3.53% difference)
Khi chơi Loris trong TFT Set 16, ưu tiên thu thập Giáp Lưới, Áo Choàng Bạc, Đai Khổng Lồ từ vòng xoay và drop item. Găng Đấu Tập and Nước Mắt Nữ Thần cũng là các thành phần phụ có giá trị. Các thành phần này tạo nên trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất của Loris và sẽ giúp bạn đảm bảo top 4 ổn định. Tập trung vào việc ghép item sớm bằng các thành phần này thay vì đợi item hoàn hảo, vì nhịp độ rất quan trọng để duy trì kinh tế lành mạnh.
Giáp Lưới is the 1st priority component for Loris, appearing in 6 of the top item builds. This component builds into Lời Thề Hộ Vệ, Trái Tim Kiên Định, Áo Choàng Gai, which are core items for maximizing Loris's effectiveness.
Áo Choàng Bạc is the 2nd priority component for Loris, appearing in 5 of the top item builds. This component builds into Giáp Vai Nguyệt Thần, Vuốt Rồng, Nỏ Sét, which are core items for maximizing Loris's effectiveness.
Đai Khổng Lồ is the 3rd priority component for Loris, appearing in 5 of the top item builds. This component builds into Giáp Vai Nguyệt Thần, Giáp Máu Warmog, Giáp Tâm Linh, which are core items for maximizing Loris's effectiveness.
Trang bị tối ưu của Loris cung cấp cải thiện tỷ lệ top bốn +8.8%—vững chắc nhưng không đặc biệt.
Loris là đơn vị 3-cost có thể đóng vai trò carry chính hoặc hỗ trợ tùy thuộc vào đội hình của bạn.
Phân tích trang bị Loris trong TFT Set 16 của chúng tôi xem xét 5 build trang bị để xác định tướng này tăng cường hiệu quả như thế nào với trang bị. Loris có tỷ lệ top bốn cơ bản 51.5%, và chúng tôi so sánh hiệu suất của mỗi build trang bị với mốc này để đo giá trị trang bị.
Build trang bị tốt nhất của Loris đạt tỷ lệ top bốn 60.4%, đại diện cho sự chênh lệch +8.8% so với tỷ lệ cơ bản. 2 build cho thấy cải thiện 5-10%, 2 build cho thấy cải thiện 0-5%, và 1 build thực sự kém hiệu quả hơn mốc. Trung bình trên tất cả các build được phân tích, Loris được trang bị đạt tỷ lệ top bốn 55.4% (+3.9% so với cơ bản) với thứ hạng trung bình 4.22.
Loris được trang bị có tỷ lệ hạng nhất 10.0%, cho thấy tướng này phù hợp hơn cho kết thúc top bốn nhất quán hơn là thắng lobby trực tiếp.
item tốt nhất cho Loris là Lời Thề Hộ Vệ với tỷ lệ thắng 58.60% (+7.08% so với cơ bản), 17.66% tỷ lệ hạng nhất, và 3.63% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Thú Tượng Thạch Giáp với tỷ lệ chọn 10.05% và tỷ lệ thắng 51.37%. Găng Đạo Tặc có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 17.73%. Ba item hàng đầu của Loris là Lời Thề Hộ Vệ, Găng Đạo Tặc và Trái Tim Kiên Định.
Xếp hạng | Trang bị | Thành phần | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 58.60% | +7.08% |
artifact item tốt nhất cho Loris là Pháo Xương Cá với tỷ lệ thắng 83.33% (+31.81% so với cơ bản), 10.34% tỷ lệ hạng nhất, và 0.01% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Huy Hiệu Lightshield với tỷ lệ chọn 0.72% và tỷ lệ thắng 59.40%. Lưỡng Cực Zhonya có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 19.41%. Ba artifact item hàng đầu của Loris là Pháo Xương Cá, Móng Vuốt Ám Muội và Dao Điện Statikk.
Xếp hạng | Trang bị |
|---|
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Build Loris tốt nhất trong TFT Set 16 có Áo Choàng Gai, Vuốt Rồng, and Giáp Máu Warmog là trang bị cốt lõi. Build này có tỷ lệ thắng 60.36% và được chọn 0.32% thời gian. First place rate: 9.31%, avg placement: 4.09.
Lời Thề Hộ Vệ là trang bị tốt nhất cho Loris với tỷ lệ thắng 58.60% và tỷ lệ chọn 3.63% trên 4.005 trận.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
| 3.63% |
| 4.005 |
| S | 58.16% | +6.64% | 17.73% | 5.04% | 5.566 |
| S | 57.43% | +5.91% | 17.37% | 3.87% | 4.268 |
| 4 | S | 54.52% | +3.00% | 14.86% | 6.54% | 7.221 |
| 5 | A | 54.42% | +2.90% | 16.09% | 3.36% | 3.710 |
| 6 | S | 53.68% | +2.16% | 14.80% | 6.28% | 6.934 |
| 7 | S | 54.22% | +2.70% | 16.23% | 2.61% | 2.877 |
| 8 | B | 53.20% | +1.68% | 14.65% | 7.99% | 8.817 |
| 9 | A | 52.35% | +0.83% | 14.28% | 8.61% | 9.504 |
| 10 | B | 51.37% | -0.15% | 14.12% | 10.05% | 11.095 |
| 11 | B | 49.64% | -1.88% | 13.99% | 7.83% | 8.647 |
Tỷ lệ Top 4 |
|---|
Chênh lệch Top 4 |
|---|
Tỷ lệ hạng 1 |
|---|
Tỷ lệ chọn |
|---|
Trận đấu |
|---|
| F | 77.27% | +25.75% | 9.23% | 0.04% | 44 | ||
| A | 59.40% | +7.88% | 14.42% | ||||
| D | 83.33% | +31.81% | 10.34% | ||||
| 4 | - | 58.06% | +6.54% | 0.00% | 0.71% | 782 | |
| 5 | C | 56.02% | +4.50% | 13.22% | 0.32% | 357 | |
| 6 | D | 76.92% | +25.40% | 11.69% | 0.01% | 13 | |
| 7 | C | 52.72% | +1.20% | 16.32% | 0.60% | 662 | |
| 8 | D | 56.90% | +5.38% | 14.32% | 0.11% | 116 | |
| 9 | C | 51.02% | -0.50% | 13.22% | 0.62% | 686 | |
| 10 | D | 50.08% | -1.44% | 14.97% | 0.58% | 643 | |
| 11 | C | 59.18% | +7.66% | 14.12% | 0.04% | 49 | |
| 12 | D | 47.44% | -4.08% | 12.71% | 0.57% | 626 | |
| 13 | C | 57.45% | +5.93% | 15.98% | 0.04% | 47 | |
| 14 | D | 48.09% | -3.43% | 10.45% | 0.36% | 393 | |
| 15 | - | 47.55% | -3.97% | 0.00% | 0.33% | 368 | |
| 16 | F | 69.23% | +17.71% | 8.65% | 0.01% | 13 | |
| 17 | C | 66.67% | +15.15% | 10.69% | 0.01% | 15 | |
| 18 | B | 49.32% | -2.20% | 19.41% | 0.13% | 148 | |
| 19 | B | 63.16% | +11.64% | 14.08% | 0.02% | 19 | |
| 20 | B | 61.90% | +10.38% | 16.11% | 0.02% | 21 | |
| 21 | C | 57.58% | +6.06% | 12.29% | 0.03% | 33 | |
| 22 | C | 48.04% | -3.48% | 14.17% | 0.09% | 102 | |
| 23 | D | 45.83% | -5.69% | 13.78% | 0.11% | 120 | |
| 24 | D | 49.18% | -2.34% | 13.71% | 0.06% | 61 | |
| 25 | C | 46.81% | -4.71% | 15.16% | 0.09% | 94 | |
| 26 | F | 37.21% | -14.31% | 11.91% | 0.19% | 215 | |
| 27 | C | 39.33% | -12.19% | 14.60% | 0.08% | 89 |
Thú Tượng Thạch Giáp là trang bị phổ biến nhất trên Loris với tỷ lệ chọn 10.05%. Nó có tỷ lệ thắng 51.37% trên 11.095 trận.
3 trang bị hàng đầu cho Loris là Lời Thề Hộ Vệ, Găng Đạo Tặc, and Trái Tim Kiên Định. Những trang bị này cung cấp chỉ số và cộng hưởng tốt nhất cho bộ kỹ năng của Loris.
Dữ liệu build trang bị Loris dựa trên 72.644 trận được phân tích trong TFT Set 16. Kích thước mẫu này cung cấp kết quả có ý nghĩa thống kê cho các đề xuất trang bị.
Lời Thề Hộ Vệ là lựa chọn tuyệt vời nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc. Hãy xem xét lobby và nguyên liệu có sẵn của bạn. Nó có tỷ lệ thắng 58.60% trên Loris.
Nguyên liệu ưu tiên cho Loris là Giáp Lưới, Áo Choàng Bạc, and Đai Khổng Lồ. Những nguyên liệu này tạo thành trang bị tốt nhất của Loris và nên được chọn sớm từ vòng quay và các vòng PvE.
Ở vòng quay cho build TFT Loris, hãy ưu tiên Giáp Lưới. Những nguyên liệu này cần thiết cho trang bị tối ưu của Loris và có thể bị tranh giành nên hãy có kế hoạch dự phòng.
Có, Loris là người giữ trang bị mạnh với tỷ lệ thắng 60.4% khi được trang bị đúng cách. Loris nên là ưu tiên cho trang bị của bạn trong các đội hình Loris.
Có, Loris là người giữ trang bị tuyệt vời vì trang bị tăng đáng kể tỷ lệ thắng của họ từ 51.5% lên 60.4%. Loris scale tốt với trang bị.
Tỷ lệ top 4 của Loris khi được trang bị là 55.4%. Với trang bị phù hợp, Loris tương đương tỷ lệ top 4 trung bình của tướng là 50%.
Huy hiệu tốt nhất cho Loris là Ấn Chinh Phạt với tỷ lệ thắng 68.83%. Huy hiệu này kích hoạt hệ Ấn Chinh Phạt trên Loris, cung cấp bonus bổ sung.
Artifact tốt nhất cho Loris là Đao Chớp với tỷ lệ thắng 100.00%. Artifact cung cấp hiệu ứng độc đáo cộng hưởng với bộ kỹ năng của Loris.
| 798 |
| 12 |