
Build T-Hex tốt nhất cho TFT Set 16 với 50.6% tỷ lệ top 4. Trang bị hàng đầu: Kiếm Tử Thần, Diệt Khổng Lồ, and Cung Xanh. Học thành phần tối ưu & chiến lược trang bị.
Set 16 T-Hex builds: Kiếm Tử Thần, Vô Cực Kiếm, Chùy Đoản Côn (50.55% top four rate, +8.23% difference); Huyết Kiếm, Vô Cực Kiếm, Quyền Năng Khổng Lồ (46.90% top four rate, +4.58% difference); Bùa Xanh, Vô Cực Kiếm, Chùy Đoản Côn (43.04% top four rate, +0.72% difference)
Khi chơi T-Hex trong TFT Set 16, ưu tiên thu thập Kiếm B.F., Găng Đấu Tập, Cung Gỗ từ vòng xoay và drop item. Nước Mắt Nữ Thần and Đai Khổng Lồ cũng là các thành phần phụ có giá trị. Các thành phần này tạo nên trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất của T-Hex và sẽ giúp bạn đảm bảo top 4 ổn định. Tập trung vào việc ghép item sớm bằng các thành phần này thay vì đợi item hoàn hảo, vì nhịp độ rất quan trọng để duy trì kinh tế lành mạnh.
Kiếm B.F. is the 1st priority component for T-Hex, appearing in 6 of the top item builds. This component builds into Kiếm Tử Thần, Diệt Khổng Lồ, Vô Cực Kiếm, which are core items for maximizing T-Hex's effectiveness.
Găng Đấu Tập is the 2nd priority component for T-Hex, appearing in 4 of the top item builds. This component builds into Vô Cực Kiếm, Chùy Đoản Côn, Cung Xanh, which are core items for maximizing T-Hex's effectiveness.
Cung Gỗ is the 3rd priority component for T-Hex, appearing in 4 of the top item builds. This component builds into Diệt Khổng Lồ, Cung Xanh, Quyền Năng Khổng Lồ, which are core items for maximizing T-Hex's effectiveness.
Trang bị tối ưu của T-Hex cung cấp cải thiện tỷ lệ top bốn +8.2%—vững chắc nhưng không đặc biệt.
Ngay cả khi được trang bị, T-Hex chỉ đạt thứ hạng trung bình 4.80.
Là tướng 5-cost, T-Hex có chỉ số cơ bản cao và khả năng mạnh mẽ được thiết kế để tăng cường với trang bị.
Phân tích trang bị T-Hex trong TFT Set 16 của chúng tôi xem xét 5 build trang bị để xác định tướng này tăng cường hiệu quả như thế nào với trang bị. T-Hex có tỷ lệ top bốn cơ bản 42.3%, và chúng tôi so sánh hiệu suất của mỗi build trang bị với mốc này để đo giá trị trang bị.
Build trang bị tốt nhất của T-Hex đạt tỷ lệ top bốn 50.6%, đại diện cho sự chênh lệch +8.2% so với tỷ lệ cơ bản. 1 build cho thấy cải thiện 5-10%, 2 build cho thấy cải thiện 0-5%, và 2 build thực sự kém hiệu quả hơn mốc. Trung bình trên tất cả các build được phân tích, T-Hex được trang bị đạt tỷ lệ top bốn 42.9% (+0.5% so với cơ bản) với thứ hạng trung bình 4.80.
T-Hex được trang bị có tỷ lệ hạng nhất 6.4%, cho thấy tướng này phù hợp hơn cho kết thúc top bốn nhất quán hơn là thắng lobby trực tiếp.
item tốt nhất cho T-Hex là Kiếm Tử Thần với tỷ lệ thắng 48.86% (+6.54% so với cơ bản), 14.86% tỷ lệ hạng nhất, và 4.79% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Vô Cực Kiếm với tỷ lệ chọn 15.06% và tỷ lệ thắng 45.09%. Chùy Đoản Côn có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 16.29%. Ba item hàng đầu của T-Hex là Kiếm Tử Thần, Diệt Khổng Lồ và Cung Xanh.
Xếp hạng | Trang bị | Thành phần | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | 48.86% | +6.54% | 14.86% | 4.79% | 1.969 | |||
| A | 46.61% | +4.29% | 14.37% | 3.55% | 1.459 | |||
| C | 45.09% | +2.77% | 13.77% | 15.06% | 6.192 | |||
| 4 | S | 44.59% | +2.27% | 16.29% | 7.08% | 2.909 | ||
| 5 | B | 44.89% | +2.57% | 13.43% | 4.62% | 1.898 | ||
| 6 | A | 45.14% | +2.82% | 15.19% | 2.73% | 1.121 | ||
| 7 | A | 43.24% | +0.92% | 15.86% | 3.78% | 1.554 | ||
| 8 | B | 41.27% | -1.05% | 13.30% | 4.63% | 1.902 | ||
| 9 | C | 41.09% | -1.23% | 12.57% | 5.24% | 2.156 | ||
| 10 | C | 39.84% | -2.48% | 13.56% | 8.99% | 3.697 | ||
| 11 | C | 39.76% | -2.56% | 11.59% | 2.85% | 1.172 |
artifact item tốt nhất cho T-Hex là Pháo Xương Cá với tỷ lệ thắng 55.29% (+12.97% so với cơ bản), 10.34% tỷ lệ hạng nhất, và 0.51% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Vũ Khúc Tử Thần với tỷ lệ chọn 1.11% và tỷ lệ thắng 46.37%. Lưỡng Cực Zhonya có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 19.41%. Ba artifact item hàng đầu của T-Hex là Pháo Xương Cá, Dao Điện Statikk và Găng Hư Không.
Xếp hạng | Trang bị | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | 55.29% | +12.97% | 10.34% | 0.51% | 208 | ||
| D | 53.87% | +11.55% | 14.05% | 0.75% | 310 | ||
| C | 52.27% | +9.95% | 13.22% | 0.32% | 132 | ||
| 4 | C | 48.94% | +6.62% | 14.60% | 0.80% | 329 | |
| 5 | C | 47.77% | +5.45% | 15.16% | 0.87% | 358 | |
| 6 | F | 47.47% | +5.15% | 11.91% | 0.72% | 297 | |
| 7 | D | 46.37% | +4.05% | 14.32% | 1.11% | 455 | |
| 8 | D | 54.10% | +11.78% | 11.69% | 0.15% | 61 | |
| 9 | F | 47.79% | +5.47% | 9.23% | 0.55% | 226 | |
| 10 | C | 45.99% | +3.67% | 12.29% | 0.58% | 237 | |
| 11 | C | 45.04% | +2.72% | 14.17% | 0.59% | 242 | |
| 12 | D | 44.27% | +1.95% | 12.08% | 0.64% | 262 | |
| 13 | D | 54.05% | +11.73% | 14.97% | 0.09% | 37 | |
| 14 | F | 43.63% | +1.31% | 8.65% | 0.63% | 259 | |
| 15 | D | 44.44% | +2.12% | 13.71% | 0.35% | 144 | |
| 16 | C | 51.72% | +9.40% | 15.98% | 0.07% | 29 | |
| 17 | B | 41.38% | -0.94% | 19.41% | 0.28% | 116 | |
| 18 | D | 39.25% | -3.07% | 11.45% | 0.45% | 186 | |
| 19 | D | 47.22% | +4.90% | 10.45% | 0.09% | 36 | |
| 20 | C | 44.90% | +2.58% | 10.69% | 0.12% | 49 | |
| 21 | D | 36.99% | -5.33% | 13.78% | 0.53% | 219 | |
| 22 | C | 40.91% | -1.41% | 13.65% | 0.16% | 66 | |
| 23 | C | 40.00% | -2.32% | 16.32% | 0.09% | 35 | |
| 24 | B | 42.31% | -0.01% | 14.08% | 0.06% | 26 | |
| 25 | - | 41.38% | -0.94% | 0.00% | 0.07% | 29 | |
| 26 | B | 36.00% | -6.32% | 16.11% | 0.12% | 50 | |
| 27 | - | 42.11% | -0.21% | 0.00% | 0.05% | 19 | |
| 28 | C | 40.00% | -2.32% | 14.12% | 0.05% | 20 | |
| 29 | A | 31.82% | -10.50% | 14.42% | 0.05% | 22 | |
| 30 | D | 27.27% | -15.05% | 12.71% | 0.03% | 11 | |
| 31 | C | 21.74% | -20.58% | 13.22% | 0.06% | 23 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Build T-Hex tốt nhất trong TFT Set 16 có Kiếm Tử Thần, Vô Cực Kiếm, and Chùy Đoản Côn là trang bị cốt lõi. Build này có tỷ lệ thắng 50.55% và được chọn 2.35% thời gian. First place rate: 11.05%, avg placement: 4.32.
Kiếm Tử Thần là trang bị tốt nhất cho T-Hex với tỷ lệ thắng 48.86% và tỷ lệ chọn 4.79% trên 1.969 trận.
Vô Cực Kiếm là trang bị phổ biến nhất trên T-Hex với tỷ lệ chọn 15.06%. Nó có tỷ lệ thắng 45.09% trên 6.192 trận.
3 trang bị hàng đầu cho T-Hex là Kiếm Tử Thần, Diệt Khổng Lồ, and Cung Xanh. Những trang bị này cung cấp chỉ số và cộng hưởng tốt nhất cho bộ kỹ năng của T-Hex.
Dữ liệu build trang bị T-Hex dựa trên 26.029 trận được phân tích trong TFT Set 16. Kích thước mẫu này cung cấp kết quả có ý nghĩa thống kê cho các đề xuất trang bị.
Kiếm Tử Thần là lựa chọn tuyệt vời nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc. Hãy xem xét lobby và nguyên liệu có sẵn của bạn. Nó có tỷ lệ thắng 48.86% trên T-Hex.
Nguyên liệu ưu tiên cho T-Hex là Kiếm B.F., Găng Đấu Tập, and Cung Gỗ. Những nguyên liệu này tạo thành trang bị tốt nhất của T-Hex và nên được chọn sớm từ vòng quay và các vòng PvE.
Ở vòng quay cho build TFT T-Hex, hãy ưu tiên Kiếm B.F.. Những nguyên liệu này cần thiết cho trang bị tối ưu của T-Hex và có thể bị tranh giành nên hãy có kế hoạch dự phòng.
Có, T-Hex là người giữ trang bị mạnh với tỷ lệ thắng 50.6% khi được trang bị đúng cách. T-Hex nên là ưu tiên cho trang bị của bạn trong các đội hình T-Hex.
Có, T-Hex là người giữ trang bị tuyệt vời vì trang bị tăng đáng kể tỷ lệ thắng của họ từ 42.3% lên 50.6%. T-Hex scale tốt với trang bị.
Tỷ lệ top 4 của T-Hex khi được trang bị là 42.9%. Với trang bị phù hợp, T-Hex tương đương tỷ lệ top 4 trung bình của tướng là 50%.
Huy hiệu tốt nhất cho T-Hex là Ấn Demacia với tỷ lệ thắng 77.78%. Huy hiệu này kích hoạt hệ Ấn Demacia trên T-Hex, cung cấp bonus bổ sung.
Artifact tốt nhất cho T-Hex là Pháo Xương Cá với tỷ lệ thắng 55.29%. Artifact cung cấp hiệu ứng độc đáo cộng hưởng với bộ kỹ năng của T-Hex.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.