
Set 16 Volibear builds: Huyết Kiếm, Móng Vuốt Sterak, Quyền Năng Khổng Lồ (73.62% top four rate, +4.94% difference); Huyết Kiếm, Áo Choàng Bóng Tối, Móng Vuốt Sterak (72.75% top four rate, +4.07% difference); Huyết Kiếm, Áo Choàng Thủy Ngân, Móng Vuốt Sterak (70.90% top four rate, +2.22% difference)
Khi chơi Volibear trong TFT Set 16, ưu tiên thu thập Găng Đấu Tập, Kiếm B.F., Cung Gỗ từ vòng xoay và drop item. Giáp Lưới and Áo Choàng Bạc cũng là các thành phần phụ có giá trị. Các thành phần này tạo nên trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất của Volibear và sẽ giúp bạn đảm bảo top 4 ổn định. Tập trung vào việc ghép item sớm bằng các thành phần này thay vì đợi item hoàn hảo, vì nhịp độ rất quan trọng để duy trì kinh tế lành mạnh.
Găng Đấu Tập is the 1st priority component for Volibear , appearing in 5 of the top item builds. This component builds into Găng Đạo Tặc, Áo Choàng Thủy Ngân, Bàn Tay Công Lý, which are core items for maximizing Volibear 's effectiveness.
Kiếm B.F. is the 2nd priority component for Volibear , appearing in 5 of the top item builds. This component builds into Diệt Khổng Lồ, Áo Choàng Bóng Tối, Móng Vuốt Sterak, which are core items for maximizing Volibear 's effectiveness.
Cung Gỗ is the 3rd priority component for Volibear , appearing in 2 of the top item builds. This component builds into Diệt Khổng Lồ, Quyền Năng Khổng Lồ, which are core items for maximizing Volibear 's effectiveness.
Ngay cả build trang bị tốt nhất của Volibear chỉ cung cấp cải thiện +4.9%, cho thấy trang bị có tác động hạn chế đến tướng này.
Volibear được trang bị đạt thứ hạng trung bình 3.27, liên tục kết thúc ở vị trí top.
Volibear được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 25.4%, làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời để thắng lobby.
Là tướng 5-cost, Volibear có chỉ số cơ bản cao và khả năng mạnh mẽ được thiết kế để tăng cường với trang bị.
Phân tích trang bị Volibear trong TFT Set 16 của chúng tôi xem xét 4 build trang bị để xác định tướng này tăng cường hiệu quả như thế nào với trang bị. Volibear có tỷ lệ top bốn cơ bản 68.7%, và chúng tôi so sánh hiệu suất của mỗi build trang bị với mốc này để đo giá trị trang bị.
Build trang bị tốt nhất của Volibear đạt tỷ lệ top bốn 73.6%, đại diện cho sự chênh lệch +4.9% so với tỷ lệ cơ bản. 4 build cho thấy cải thiện 0-5%, Trung bình trên tất cả các build được phân tích, Volibear được trang bị đạt tỷ lệ top bốn 71.5% (+2.9% so với cơ bản) với thứ hạng trung bình 3.27.
Đối với người chơi muốn thắng lobby, Volibear được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 25.4%. Đây là tiềm năng hạng nhất tuyệt vời, làm cho Volibear trở thành lựa chọn mạnh khi bạn cần thắng thay vì chỉ top bốn.
item tốt nhất cho Volibear là Diệt Khổng Lồ với tỷ lệ thắng 74.90% (+6.22% so với cơ bản), 14.37% tỷ lệ hạng nhất, và 2.11% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Huyết Kiếm với tỷ lệ chọn 13.33% và tỷ lệ thắng 69.53%. Găng Đạo Tặc có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 17.73%. Ba item hàng đầu của Volibear là Diệt Khổng Lồ, Găng Đạo Tặc và Áo Choàng Bóng Tối.
Xếp hạng | Trang bị | Thành phần | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 |
|---|
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
Tỷ lệ hạng 1 |
|---|
Tỷ lệ chọn |
|---|
Trận đấu |
|---|
| A | 74.90% | +6.22% | 14.37% | 2.11% | 4.693 | |||
| S | 74.04% | +5.36% | 17.73% | |||||
| B | 73.62% | +4.94% | 15.41% | |||||
| 4 | A | 72.54% | +3.86% | 15.86% | 8.94% | |||
| 5 | B | 72.34% | +3.66% | 13.70% | 3.31% | |||
| 6 | B | 71.75% | +3.07% | 13.30% | 4.99% | |||
| 7 | C | 70.72% | +2.04% | 13.77% | 2.02% | 4.481 | ||
| 8 | C | 69.86% | +1.18% | 12.57% | 8.34% | 18.518 | ||
| 9 | C | 69.53% | +0.85% | 13.56% | 13.33% |
artifact item tốt nhất cho Volibear là Đại Bác Hải Tặc với tỷ lệ thắng 84.58% (+15.90% so với cơ bản), 14.05% tỷ lệ hạng nhất, và 0.27% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Rìu Hỏa Ngục với tỷ lệ chọn 1.38% và tỷ lệ thắng 77.04%. Lưỡng Cực Zhonya có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 19.41%. Ba artifact item hàng đầu của Volibear là Đại Bác Hải Tặc, Kính Nhắm Thiện Xạ và Khiên Hoàng Hôn.
Xếp hạng | Trang bị | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | 84.58% | +15.90% | 14.05% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Build Volibear tốt nhất trong TFT Set 16 có Huyết Kiếm, Móng Vuốt Sterak, and Quyền Năng Khổng Lồ là trang bị cốt lõi. Build này có tỷ lệ thắng 73.62% và được chọn 2.43% thời gian. First place rate: 23.81%, avg placement: 3.25.
Diệt Khổng Lồ là trang bị tốt nhất cho Volibear với tỷ lệ thắng 74.90% và tỷ lệ chọn 2.11% trên 4.693 trận.
Huyết Kiếm là trang bị phổ biến nhất trên Volibear với tỷ lệ chọn 13.33%. Nó có tỷ lệ thắng 69.53% trên 29.572 trận.
3 trang bị hàng đầu cho Volibear là Diệt Khổng Lồ, Găng Đạo Tặc, and Áo Choàng Bóng Tối. Những trang bị này cung cấp chỉ số và cộng hưởng tốt nhất cho bộ kỹ năng của Volibear .
Dữ liệu build trang bị Volibear dựa trên 111.114 trận được phân tích trong TFT Set 16. Kích thước mẫu này cung cấp kết quả có ý nghĩa thống kê cho các đề xuất trang bị.
Diệt Khổng Lồ là lựa chọn tuyệt vời nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc. Hãy xem xét lobby và nguyên liệu có sẵn của bạn. Nó có tỷ lệ thắng 74.90% trên Volibear .
Nguyên liệu ưu tiên cho Volibear là Găng Đấu Tập, Kiếm B.F., and Cung Gỗ. Những nguyên liệu này tạo thành trang bị tốt nhất của Volibear và nên được chọn sớm từ vòng quay và các vòng PvE.
Ở vòng quay cho build TFT Volibear , hãy ưu tiên Găng Đấu Tập. Những nguyên liệu này cần thiết cho trang bị tối ưu của Volibear và có thể bị tranh giành nên hãy có kế hoạch dự phòng.
Volibear thường không phải là người giữ trang bị chính. Hãy xem xét đặt trang bị lên carry chính thay vào đó, sử dụng Volibear cho hệ và tiện ích của họ.
Volibear không phải là người giữ trang bị chính. Trang bị chỉ cải thiện hiệu suất của họ một cách nhỏ. Tốt hơn là sử dụng Volibear cho hệ của họ và đưa trang bị cho carry chuyên dụng.
Tỷ lệ top 4 của Volibear khi được trang bị là 71.5%. Với trang bị phù hợp, Volibear tương đương tỷ lệ top 4 trung bình của tướng là 50%.
Huy hiệu tốt nhất cho Volibear là Ấn Chinh Phạt với tỷ lệ thắng 78.21%. Huy hiệu này kích hoạt hệ Ấn Chinh Phạt trên Volibear , cung cấp bonus bổ sung.
Artifact tốt nhất cho Volibear là Đại Bác Hải Tặc với tỷ lệ thắng 84.58%. Artifact cung cấp hiệu ứng độc đáo cộng hưởng với bộ kỹ năng của Volibear .
Build Volibear tốt nhất cho TFT Set 16 với 73.6% tỷ lệ top 4. Trang bị hàng đầu: Diệt Khổng Lồ, Găng Đạo Tặc, and Áo Choàng Bóng Tối. Học thành phần tối ưu & chiến lược trang bị.
| 3.35% |
| 7.426 |
| 3.68% |
| 8.165 |
| 19.849 |
| 7.342 |
| 590 |
| C | 77.04% | +8.36% | 14.60% | 1.38% | 3.057 |
| D | 81.46% | +12.78% | 11.45% | 0.08% | 178 |
| 4 | D | 77.19% | +8.51% | 13.71% | 0.61% | 1.346 |
| 5 | D | 78.49% | +9.81% | 10.34% | 0.25% | 544 |
| 6 | C | 78.91% | +10.23% | 16.32% | 0.18% | 403 |
| 7 | F | 77.13% | +8.45% | 8.65% | 0.52% | 1.150 |
| 8 | D | 75.88% | +7.20% | 14.32% | 1.32% | 2.931 |
| 9 | C | 76.46% | +7.78% | 12.29% | 0.70% | 1.555 |
| 10 | F | 75.98% | +7.30% | 9.23% | 0.92% | 2.048 |
| 11 | D | 79.20% | +10.52% | 12.71% | 0.11% | 250 |
| 12 | C | 75.24% | +6.56% | 14.17% | 0.90% | 1.999 |
| 13 | B | 76.55% | +7.87% | 19.41% | 0.29% | 644 |
| 14 | C | 74.69% | +6.01% | 15.16% | 1.08% | 2.386 |
| 15 | D | 74.64% | +5.96% | 12.08% | 0.44% | 978 |
| 16 | - | 76.28% | +7.60% | 0.00% | 0.15% | 333 |
| 17 | D | 74.93% | +6.25% | 11.69% | 0.17% | 375 |
| 18 | C | 73.59% | +4.91% | 13.22% | 0.30% | 674 |
| 19 | D | 72.73% | +4.05% | 13.78% | 0.51% | 1.122 |
| 20 | F | 71.92% | +3.24% | 11.91% | 0.60% | 1.321 |
| 21 | D | 73.86% | +5.18% | 14.97% | 0.15% | 329 |
| 22 | D | 71.18% | +2.50% | 10.45% | 0.57% | 1.256 |
| 23 | B | 76.00% | +7.32% | 16.11% | 0.07% | 150 |
| 24 | A | 73.36% | +4.68% | 14.42% | 0.10% | 229 |
| 25 | B | 71.67% | +2.99% | 14.08% | 0.10% | 233 |
| 26 | C | 70.74% | +2.06% | 13.22% | 0.12% | 270 |
| 27 | C | 71.77% | +3.09% | 15.98% | 0.06% | 124 |
| 28 | C | 71.93% | +3.25% | 13.65% | 0.05% | 114 |
| 29 | C | 70.92% | +2.24% | 10.69% | 0.06% | 141 |
| 30 | C | 69.86% | +1.18% | 14.12% | 0.03% | 73 |
| 31 | - | 65.12% | -3.56% | 0.00% | 0.10% | 215 |