
JaxĐặc tính ĐTCL
Jax có Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Can Trường, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh tộc/hệ trong TFT Set 17. Đồng đội tộc/hệ hàng đầu bao gồm Shen (63.80%), Aatrox (53.02%), Twisted Fate (52.29%), Twisted Fate (52.29%), and Twisted Fate (52.29%).
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Can Trường Champions
Hệ Can Trường có 5 tướng. Các tướng Can Trường mạnh nhất là Shen, Aatroxcommon.andWithCommaRammus, với Shen đạt tỷ lệ thắng 63.80%. Aatrox được chọn 17.80% thời gian. Các tướng Can Trường trung bình ở hạng A trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B | 4.60 | 47.91% | 10.02% | |||
| S | 4.35 | 53.02% | 17.80% | |||
| B | 4.72 | 45.64% | 9.57% | |||
| S | 4.44 | 50.92% | 16.04% | |||
| S | 3.76 | 63.80% | 12.17% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đặc tính Jax Mùa 17 - Câu hỏi thường gặp
Jax có những đặc tính gì trong ĐTCL?
Jax có các hệ Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Can Trường, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh trong TFT Set 17. Những hệ này cung cấp bonus khi được kích hoạt với các tướng khác chia sẻ chúng, khiến Jax trở thành đơn vị quan trọng cho các đội hình Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Can Trường, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh.
Những tướng nào có chung đặc tính với Jax?
Các tướng chia sẻ hệ với Jax bao gồm Twisted Fate, Lulu, and Nunu & Willump. Những đơn vị này có thể được ghép với Jax để kích hoạt bonus hệ và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Ai là đồng đội đặc tính mạnh nhất cho Jax?
Shen là đồng hệ mạnh nhất cho Jax với tỷ lệ thắng 63.80% khi ghép cùng nhau. Tướng này chia sẻ hệ Chiêm Tinh với Jax và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Đồng đội đặc tính nào phổ biến nhất với Jax?
Nunu & Willump là đồng hệ phổ biến nhất cho Jax với tỷ lệ chọn 21.87%. Đơn vị này chia sẻ hệ Chiêm Tinh với Jax và được chọn 21.87% thời gian.
Làm thế nào để xây dựng đội hình xung quanh đặc tính của Jax?
Để xây dựng đội hình xung quanh các hệ của Jax (Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Can Trường, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh), hãy tập trung bao gồm các tướng khác chia sẻ những hệ này để đạt điểm kích hoạt hệ. Các đội hình Jax thành công nhất kết hợp với Twisted Fate, Lulu, and Nunu & Willump để tối đa hóa bonus hệ.