
LuluĐặc tính ĐTCL
Lulu có Chiêm Tinh, Nhân Bản, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh tộc/hệ trong TFT Set 17. Đồng đội tộc/hệ hàng đầu bao gồm Nami (56.39%), Twisted Fate (52.29%), Twisted Fate (52.29%), Twisted Fate (52.29%), and Twisted Fate (52.29%).
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Nhân Bản Champions
Hệ Nhân Bản có 4 tướng. Các tướng Nhân Bản mạnh nhất là Nami, Lissandracommon.andWithCommaPantheon, với Nami đạt tỷ lệ thắng 56.39%. Lissandra được chọn 20.50% thời gian. Các tướng Nhân Bản trung bình ở hạng A trong meta hiện tại.
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đặc tính Lulu Mùa 17 - Câu hỏi thường gặp
Lulu có những đặc tính gì trong ĐTCL?
Lulu có các hệ Chiêm Tinh, Nhân Bản, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh trong TFT Set 17. Những hệ này cung cấp bonus khi được kích hoạt với các tướng khác chia sẻ chúng, khiến Lulu trở thành đơn vị quan trọng cho các đội hình Chiêm Tinh, Nhân Bản, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh.
Những tướng nào có chung đặc tính với Lulu?
Các tướng chia sẻ hệ với Lulu bao gồm Twisted Fate, Jax, and Nunu & Willump. Những đơn vị này có thể được ghép với Lulu để kích hoạt bonus hệ và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Ai là đồng đội đặc tính mạnh nhất cho Lulu?
Nami là đồng hệ mạnh nhất cho Lulu với tỷ lệ thắng 56.39% khi ghép cùng nhau. Tướng này chia sẻ hệ Chiêm Tinh với Lulu và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Đồng đội đặc tính nào phổ biến nhất với Lulu?
Nunu & Willump là đồng hệ phổ biến nhất cho Lulu với tỷ lệ chọn 21.87%. Đơn vị này chia sẻ hệ Chiêm Tinh với Lulu và được chọn 21.87% thời gian.
Làm thế nào để xây dựng đội hình xung quanh đặc tính của Lulu?
Để xây dựng đội hình xung quanh các hệ của Lulu (Chiêm Tinh, Nhân Bản, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh), hãy tập trung bao gồm các tướng khác chia sẻ những hệ này để đạt điểm kích hoạt hệ. Các đội hình Lulu thành công nhất kết hợp với Twisted Fate, Jax, and Nunu & Willump để tối đa hóa bonus hệ.