
Nunu & WillumpĐặc tính ĐTCL
Nunu & Willump có Tiên Phong, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh tộc/hệ trong TFT Set 17. Đồng đội tộc/hệ hàng đầu bao gồm Blitzcrank (61.00%), Twisted Fate (52.29%), Twisted Fate (52.29%), Twisted Fate (52.29%), and Twisted Fate (52.29%).
Tiên Phong Champions
Hệ Tiên Phong có 5 tướng. Các tướng Tiên Phong mạnh nhất là Blitzcrank, Mordekaisercommon.andWithCommaIllaoi, với Blitzcrank đạt tỷ lệ thắng 61.00%. Mordekaiser được chọn 31.78% thời gian. Các tướng Tiên Phong trung bình ở hạng A trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | 4.55 | 49.18% | 11.32% | |||
| B | 4.65 | 47.35% | 13.93% | |||
| S | 4.48 | 50.30% | 31.78% | |||
| A | 4.52 | 49.78% | 25.01% | |||
| S | 3.91 | 61.00% | 13.89% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Twisted Fate, Taloncommon.andWithCommaXayah, với Twisted Fate đạt tỷ lệ thắng 52.29%. Jax được chọn 16.88% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.39 | 52.29% | 11.36% | |||
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đặc tính Nunu & Willump Mùa 17 - Câu hỏi thường gặp
Nunu & Willump có những đặc tính gì trong ĐTCL?
Nunu & Willump có các hệ Tiên Phong, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh trong TFT Set 17. Những hệ này cung cấp bonus khi được kích hoạt với các tướng khác chia sẻ chúng, khiến Nunu & Willump trở thành đơn vị quan trọng cho các đội hình Tiên Phong, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh.
Những tướng nào có chung đặc tính với Nunu & Willump?
Các tướng chia sẻ hệ với Nunu & Willump bao gồm Nasus, Blitzcrank, and Leona. Những đơn vị này có thể được ghép với Nunu & Willump để kích hoạt bonus hệ và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Ai là đồng đội đặc tính mạnh nhất cho Nunu & Willump?
Blitzcrank là đồng hệ mạnh nhất cho Nunu & Willump với tỷ lệ thắng 61.00% khi ghép cùng nhau. Tướng này chia sẻ hệ Tiên Phong với Nunu & Willump và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Đồng đội đặc tính nào phổ biến nhất với Nunu & Willump?
Mordekaiser là đồng hệ phổ biến nhất cho Nunu & Willump với tỷ lệ chọn 31.78%. Đơn vị này chia sẻ hệ Tiên Phong với Nunu & Willump và được chọn 31.78% thời gian.
Làm thế nào để xây dựng đội hình xung quanh đặc tính của Nunu & Willump?
Để xây dựng đội hình xung quanh các hệ của Nunu & Willump (Tiên Phong, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh), hãy tập trung bao gồm các tướng khác chia sẻ những hệ này để đạt điểm kích hoạt hệ. Các đội hình Nunu & Willump thành công nhất kết hợp với Nasus, Blitzcrank, and Leona để tối đa hóa bonus hệ.