The Blood of Dawnwalker không có văn bản tiếng Việt trong game, nên tên và mô tả của vật phẩm, nhiệm vụ, nhân vật và địa điểm trên trang này được hiển thị bằng tiếng Anh.

Biểu tượng vật phẩm Hellhound Pelt trong The Blood of Dawnwalker

Hellhound Pelt Đồ tạp

Nguyên liệuThường
Giá trị
24 denarii
Giá bán
3 denarii
Trọng lượng
0.08 kg
Tác Giả
Dakota Chinnick

It shouldn't be possible to skin these creatures, yet here it is – a pelt.

Độ hiếm
Thường
Loại
Đồ tạp
Tìm ở đâu
Tantari Woods
Giá
24 denarii
Trọng lượng
0.08 kg

Chỉ số Hellhound Pelt

Trọng lượng
0.08

Tìm Hellhound Pelt ở đâu

Hellhound Pelt xuất hiện ở 8 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Tantari Woods, The Silts và Rockfalls.

Vật phẩm này do Quái vật và Psoglav mang theo. Thung lũng có 32 địa điểm bắt gặp chúng; bản đồ đánh dấu 8 trong số đó, còn nơi nào đang giữ nó thì tùy vào may rủi.

Bản đồ thế giới Vale Sangora đánh dấu mọi vị trí đã ghi nhận của Hellhound Pelt
8 vị trí được đánh dấu cho Hellhound Pelt
  1. Boar's BackRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm
  2. Briar SloughsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm
  3. Maragir WealdsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm
  4. RockfallsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm
  5. St. Tyna's GroveRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm
  6. Svartrau CityRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm
  7. Tantari WoodsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm
  8. The SiltsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
    • Psoglav 32 địa điểm

Những cách khác để có Hellhound Pelt

NguồnỞ đâu / aiThời điểmGhi chú
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—

Mở bản đồ thế giới đầy đủ →

So sánh vật phẩm Đồ tạp

TênĐộ hiếmTrọng lượng
Animal HideThường0.19
Bear FurThường0.34
Bear MeatThường0.15
BeefThường0.18
Boar MeatThường0.17
Brencis's Elite Soldier's FibulaThường0.07
Brencis's InsigniaThường0.07
Brencis Soldier PatchThường0.07
Broken ArmourThường0.32
Broken BootsThường0.2
Broken HammerThường0.08
Broken MirrorThường0.09
Broken ScissorsThường0.09
Broken SpoonThường0.07
Broken SwordThường0.17
Carved MugThường0.06
ChainThường0.15
Cheap FibulaThường0.05
Cheap HairpinThường0.09
Clay BowlThường0.17
Clay CupThường0.08
Copper TablewareThường0.06
CrayfishThường0.08
Crooked TeethThường0.05
Damaged GauntletsThường0.16
Dead Wolf PeltThường0.18
Dog HideThường0.09
DrumstickThường0.07
Expensive DollThường0.1
FluteThường0.09
Fragment of an Ancient FigurineThường0.1
GobletThường0.17
HammerThường0.18
Hellhound PeltThường0.08
InkwellThường0.09
LambThường0.16
Linen FabricThường0.18
MirrorThường0.19
Mouldy BreadThường0.1
NailsThường0.09
NeedleThường0.06
Odd RockThường0.07
Old Fishing NetThường0.19
Old ScissorsThường0.05
ParchmentThường0.08
PlatterThường0.19
PliersThường0.16
PorkThường0.18
Rabbit MeatThường0.07
Rag DollThường0.08
RagsThường0.18
Rat MeatThường0.06
RazorThường0.09
Remains of an Ancient ArrowheadThường0.05
Remains of an Ancient BraceletThường0.06
Remains of an Ancient FigurineThường0.06
Remains of an Ancient HairpinThường0.09
Remains of an Ancient HelmetThường0.2
Remains of an Ancient NecklaceThường0.09
Remains of an Ancient RingThường0.06
Remains of an Ancient ShieldThường0.16
Remains of an Ancient SpearheadThường0.06
Remains of Ancient ToolsThường0.06
RopeThường0.17
Rotten AppleThường0.09
Rotten BookThường0.07
Rotten MeatThường0.05
Spool of ThreadThường0.1
TableclothThường0.07
Torn ClothesThường0.16
Torn DollThường0.08
Torn TrousersThường0.19
VenisonThường0.16
Wild Boar HideThường0.15
Wolf FangsThường0.07
Wolf MeatThường0.18
Wolf PeltThường0.17
Wooden CrossThường0.1
Wooden HorseThường0.09
Wooden SoldierThường0.1
Wooden SpoonThường0.1

Hellhound Pelt là Đồ tạp thuộc loại Nguyên liệu trong The Blood of Dawnwalker, có 2 nguồn đã biết. Hellhound Pelt xuất hiện ở 8 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Tantari Woods, The Silts và Rockfalls. Hellhound Pelt có độ hiếm Thường. Hellhound Pelt có thể lấy từ Rơi từ kẻ địch, Psoglav. Hellhound Pelt bán được 24 denarii.

MetaBot Desktop

Cẩm nang Dawnwalker ngay trong game

Bản đồ, nhiệm vụ, kỹ năng và đồng hồ 30 ngày hiển thị chồng lên game — tra cứu mọi thứ mà không cần thoát khỏi Vale Sangora. Miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Hellhound Pelt

Làm sao lấy Hellhound Pelt?

Hellhound Pelt đến từ: Trên bản đồ: Tantari Woods, The Silts, Rockfalls, Briar Sloughs, Maragir Wealds và St. Tyna's Grove.; Rơi từ kẻ địch: (Ngày & đêm); Rơi từ kẻ địch: Psoglav (Ngày & đêm); Rơi từ kẻ địch: Psoglav.

Chỉ số của Hellhound Pelt là gì?

Hellhound Pelt: Trọng lượng 0.08.