Cây kỹ năng Vampirism The Blood of Dawnwalker
20 kỹ năng Vampirism, dùng được vào Đêm. Mỗi cấp với chi phí điểm và thời gian, cùng điều kiện cần trước khi học.
Bố cục cây Vampirism
Các hàng là bậc; kỹ năng cần điều kiện tiên quyết ở cấp 1 trở lên. Nút nét đứt là dữ liệu tạm trước phát hành. Đặc quyền tối thượng được làm nổi bật.
Kỹ năng Vampirism
Hiển thị 20 / 20- Endless HungerBị độngVampirismĐêm
- Nourishing BloodBị độngVampirismĐêm
- Razorsharp ClawsBị độngVampirismĐêm
- Shadow DwellerBị độngVampirismĐêm
- ClawpierceBị độngVampirismĐêm
- Closing WoundsBị độngVampirismĐêm
- Crimson FeastBị độngVampirismĐêm
- Hastened CorruptionBị độngVampirismĐêm
- Wild BloodBị độngVampirismĐêm
- Restless ClawsBị độngVampirismĐêm
- Dimension ReachBị độngVampirismĐêm
- Vrakhiri MightBị độngVampirismĐêm
- Endless FerocityBị độngVampirismĐêm
- Dancing ClawsBị độngVampirismĐêm
- Blood TheftBị độngVampirismĐêm
- Lasting BloodBị độngVampirismĐêm
- Mandrake WardBị độngVampirismĐêm
- Lethal CrescendoBị độngVampirismĐêm
- Renounce DeathBị độngVampirismĐêm
- Sanguine RenewalBị độngVampirismĐêm
Chi phí Vampirism trong nháy mắt
| Tên | Loại | Thời điểm | Cấp | Điểm | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|
| Endless Hunger | Bị động | Đêm | 3 | 3 | — |
| Nourishing Blood | Bị động | Đêm | 3 | 3 | — |
| Razorsharp Claws | Bị động | Đêm | 4 | 4 | — |
| Shadow Dweller | Bị động | Đêm | 2 | 2 | — |
| Clawpierce | Bị động | Đêm | 3 | 3 | Restless Claws |
| Closing Wounds | Bị động | Đêm | 2 | 2 | Endless Hunger |
| Crimson Feast | Bị động | Đêm | 3 | 3 | Nourishing Blood |
| Hastened Corruption | Bị động | Đêm | 4 | 4 | Nourishing Blood |
| Wild Blood | Bị động | Đêm | 3 | 3 | Nourishing Blood |
| Restless Claws | Bị động | Đêm | 3 | 3 | Razorsharp Claws |
| Dimension Reach | Bị động | Đêm | 4 | 4 | Shadow Dweller |
| Vrakhiri Might | Bị động | Đêm | 3 | 3 | — |
| Endless Ferocity | Bị động | Đêm | 2 | 2 | Lasting Blood |
| Dancing Claws | Bị động | Đêm | 2 | 2 | Clawpierce |
| Blood Theft | Bị động | Đêm | 3 | 3 | Closing Wounds |
| Lasting Blood | Bị động | Đêm | 2 | 2 | Vrakhiri Might |
| Mandrake Ward | Bị động | Đêm | 1 | 1 | — |
| Lethal Crescendo — Đặc quyền tối thượng | Bị động | Đêm | 1 | 1 | — |
| Renounce Death — Đặc quyền tối thượng | Bị động | Đêm | 1 | 1 | — |
| Sanguine Renewal — Đặc quyền tối thượng | Bị động | Đêm | 1 | 1 | — |
Vampirism có 20 kỹ năng được liệt kê — 0 chủ động, 20 bị động — tối đa 50 điểm nếu lấy mọi cấp. Kỹ năng dùng được vào Đêm, và cây kết thúc bằng đặc quyền tối thượng Lethal Crescendo.
Cẩm nang Dawnwalker ngay trong game
Bản đồ, nhiệm vụ, kỹ năng và đồng hồ 30 ngày hiển thị chồng lên game — tra cứu mọi thứ mà không cần thoát khỏi Vale Sangora. Miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Vampirism
Khi nào dùng được kỹ năng Vampirism?
Kỹ năng Vampirism dùng được vào Đêm. Sức mạnh dạng người của Coen thuộc về ban ngày, sức mạnh ma cà rồng thuộc về ban đêm; kiếm thuật dùng cả hai.
Làm sao mở khóa kỹ năng Vampirism?
Hút máu và đón nhận bản chất ma cà rồng của Coen để tăng độ tha hóa; mỗi ngưỡng mở thêm phần cây cho điểm kỹ năng.
Đặc quyền tối thượng của Vampirism là gì?
Cây Vampirism kết thúc bằng Lethal Crescendo. Mở khóa đặc quyền tối thượng của bất kỳ cây nào cũng nhận một cúp.