The Blood of Dawnwalker không có văn bản tiếng Việt trong game, nên tên và mô tả của vật phẩm, nhiệm vụ, nhân vật và địa điểm trên trang này được hiển thị bằng tiếng Anh.

Biểu tượng vật phẩm Voyager's Ruddy Cotehardie trong The Blood of Dawnwalker

Voyager's Ruddy Cotehardie Giáp ngực nhẹ

GiápThượng hạngGiáp ngực
Giá trị
114 denarii
Giá bán
18 denarii
Trọng lượng
3.1 kg
Tác Giả
Dakota Chinnick

A stylish cotehardie. It will protect the body from the elements and soften enemy blows.

Độ bền
41
Độ hiếm
Thượng hạng
Loại
Giáp ngực nhẹ
Giá
114 denarii
Trọng lượng
3.1 kg

Chỉ số Voyager's Ruddy Cotehardie

Độ bền bỉ
41
Trọng lượng
3.1

Hiệu ứng

  • -5% Dodge Stamina Cost

Tìm Voyager's Ruddy Cotehardie ở đâu

Voyager's Ruddy Cotehardie xuất hiện ở 10 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Laslea Glen, Maragir và Svartrau City. 12 điểm đánh dấu là vị trí chính xác; 1 điểm còn lại chỉ tới một vùng chứ không phải một chỗ cụ thể.

Món này khá phổ biến: 9 thương nhân có bán, trong đó có Catalin Supply Man Vendor, Laslea Blacksmith và Maragir Armorer. Hãy chuẩn bị khoảng 114 denarius. Vật phẩm này do Tatzelwurm mang theo. Thung lũng có 32 địa điểm bắt gặp chúng; bản đồ đánh dấu 8 trong số đó, còn nơi nào đang giữ nó thì tùy vào may rủi.

Bản đồ thế giới Vale Sangora đánh dấu mọi vị trí đã ghi nhận của Voyager's Ruddy Cotehardie
13 vị trí được đánh dấu cho Voyager's Ruddy Cotehardie
  1. Tantari WoodsThương nhân · Vị trí chính xác
  2. Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
  3. Boar's BackRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  4. Briar SloughsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  5. MaragirThương nhân · Vị trí chính xác
  6. Maragir WealdsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  7. RockfallsThương nhân · Vị trí chính xác
  8. RockfallsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  9. St. Tyna's GroveRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  10. Svartrau CityRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  11. Tantari WoodsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  12. The SiltsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
  13. Laslea GlenThương nhân · Theo vùng, ước chừng

Một điểm đánh dấu nằm ở trung tâm một vùng chứ không phải một điểm chính xác. Dữ liệu trò chơi chỉ ghi nguồn đó thuộc vùng nào, không ghi toạ độ cụ thể, nên hãy xem vòng tròn này là khu vực cần tìm.

Thương nhân bán Voyager's Ruddy Cotehardie

Thương nhânNgàySố lượngTỷ lệ
Catalin Supply Man Vendor · Cửa hàng tạp hóaLuôn có sẵn1100%
Laslea Blacksmith · Thợ rènLuôn có sẵn1100%
Maragir Armorer · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Maragir Armorer · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaLuôn có sẵn1100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaLuôn có sẵn1100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcLuôn có sẵn1100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcLuôn có sẵn1100%
Tantari Armorer · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Tantari Armorer · Thợ giápLuôn có sẵn1100%
Uriash General Vendor · Cửa hàng tạp hóaLuôn có sẵn1100%

Những cách khác để có Voyager's Ruddy Cotehardie

NguồnỞ đâu / aiThời điểmGhi chú
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—

Mở bản đồ thế giới đầy đủ →

So sánh vật phẩm Giáp ngực nhẹ

TênĐộ hiếmĐộ bền bỉTrọng lượng
Artisan's Quality TunicBậc thầy463.1
Artisan's Supreme TunicSử thi503.1
Artisan's TunicThượng hạng373.6
Bandit's ArmourThường332
Blue-Mantled CoatThường341.9
Coat with a PelerineThường351.8
Comfortable TunicThường322.1
Comfortable TunicThường341.8
Elegant Indigo ShirtThường602.3
Elegant Indigo ShirtThường341.8
Exquisite Knightly GambesonSử thi513
Grey Knightly GambesonThượng hạng393.9
Grey Padded TunicThượng hạng393
Leather VestThường322
Padded Voyager's CotehardieBậc thầy463
Pieter's GarbHuyền thoại623.4
Plain GarbThường332.1
Red CoatThường342.2
Red Padded TunicSử thi522.9
Ruffian's ArmourThường331.8
Runic EnchantmentHuyền thoại0—
Scarlet Knightly GambesonBậc thầy453.1
Simple ShirtThường322.1
Simple TunicThường322.2
Vagrant's ArmourThường342
Vested ShirtThường322.2
Voyager's Dark CotehardieSử thi503.7
Voyager's Ruddy CotehardieThượng hạng413.1
Weathered Elegant ShirtThường332.2
Woollen VestThường342
Worn Out TunicThường341.8
Yellow Padded TunicBậc thầy433.9
Yellow Peasant ShirtThường332

Voyager's Ruddy Cotehardie là Giáp ngực nhẹ thuộc loại Giáp trong The Blood of Dawnwalker, có 25 nguồn đã biết. Voyager's Ruddy Cotehardie xuất hiện ở 10 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Laslea Glen, Maragir và Svartrau City. 12 điểm đánh dấu là vị trí chính xác; 1 điểm còn lại chỉ tới một vùng chứ không phải một chỗ cụ thể. Voyager's Ruddy Cotehardie có độ hiếm Thượng hạng. Thương nhân có bán Voyager's Ruddy Cotehardie: Catalin Supply Man Vendor, Laslea Blacksmith, Maragir Armorer, Rebel Trader, Svartrau Armorer 1, Svartrau Armorer 2, Svartrau Silver Trader, Tantari Armorer, Uriash General Vendor. Voyager's Ruddy Cotehardie có thể lấy từ Svartrau Armorer 1, Laslea Blacksmith, Maragir Armorer, Svartrau Armorer 2, Catalin Supply Man Vendor, Rebel Trader, Svartrau Silver Trader, Tantari Armorer, Uriash General Vendor, Tatzelwurm. Voyager's Ruddy Cotehardie bán được 114 denarii.

MetaBot Desktop

Cẩm nang Dawnwalker ngay trong game

Bản đồ, nhiệm vụ, kỹ năng và đồng hồ 30 ngày hiển thị chồng lên game — tra cứu mọi thứ mà không cần thoát khỏi Vale Sangora. Miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Voyager's Ruddy Cotehardie

Làm sao lấy Voyager's Ruddy Cotehardie?

Voyager's Ruddy Cotehardie đến từ: Trên bản đồ: Laslea Glen, Maragir, Svartrau City, Tantari Woods, Rockfalls và The Silts.; Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Luôn có sẵn); Thương nhân: Laslea Blacksmith (Luôn có sẵn); Thương nhân: Maragir Armorer (Luôn có sẵn); Thương nhân: Maragir Armorer (Luôn có sẵn); Thương nhân: Rebel Trader (Luôn có sẵn); Thương nhân: Rebel Trader (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Luôn có sẵn); Thương nhân: Tantari Armorer (Luôn có sẵn); Thương nhân: Tantari Armorer (Luôn có sẵn); Thương nhân: Uriash General Vendor (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Ngày); Thương nhân: Laslea Blacksmith (Ngày); Thương nhân: Maragir Armorer (Ngày); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Ngày); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Ngày); Thương nhân: Rebel Trader (Ngày); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Ngày); Thương nhân: Tantari Armorer (Ngày); Thương nhân: Uriash General Vendor (Ngày); Rơi từ kẻ địch: Tatzelwurm (Ngày & đêm); Rơi từ kẻ địch: Tatzelwurm.

Chỉ số của Voyager's Ruddy Cotehardie là gì?

Voyager's Ruddy Cotehardie: Độ bền bỉ 41, Trọng lượng 3.1, -5% Dodge Stamina Cost.