
DeadpoolĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Deadpool với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Multi-Role với 51.4% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Deadpool thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Deadpool Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for Deadpool. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Deadpool trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.4% | 226 | 4.17 | 18.1 | 6.6 | 4,718 | 749 | |
| 31.4% | 124 | 3.74 | 16.8 | 7.0 | 3,958 | 609 | |
| 39.0% | 118 | 4.10 | 18.0 | 6.3 | 10,059 | 1,613 | |
| 35.6% | 118 | 4.14 | 17.8 | 6.4 | 4,685 | 735 | |
| 45.7% | 116 | 4.08 | 17.5 | 6.6 | 5,384 | 781 | |
| 40.8% | 103 | 4.50 | 19.5 | 6.2 | 10,215 | 1,603 | |
| 40.4% | 99 | 4.42 | 18.5 | 6.3 | 6,720 | 905 | |
| 34.1% | 91 | 4.24 | 18.0 | 6.8 | 4,362 | 1,074 | |
| 46.5% | 86 | 4.56 | 19.4 | 6.2 | 6,757 | 953 | |
| 48.8% | 80 | 4.15 | 17.5 | 6.4 | 4,451 | 773 | |
| 26.6% | 79 | 3.92 | 18.2 | 6.7 | 6,170 | 878 | |
| 46.7% | 75 | 4.30 | 17.9 | 6.3 | 6,669 | 1,013 | |
| 44.6% | 74 | 4.26 | 18.4 | 6.5 | 4,488 | 666 | |
| 29.6% | 71 | 3.50 | 16.3 | 7.0 | 5,157 | 810 | |
| 48.6% | 70 | 4.71 | 21.1 | 6.2 | 13,236 | 2,154 | |
| 45.9% | 61 | 4.20 | 18.5 | 6.7 | 6,137 | 871 | |
| 53.3% | 60 | 4.35 | 17.8 | 6.1 | 6,049 | 845 | |
| 36.2% | 58 | 3.96 | 17.9 | 6.7 | 7,239 | 946 | |
| 35.7% | 56 | 4.36 | 18.5 | 6.6 | 4,332 | 697 | |
| 32.7% | 55 | 4.08 | 17.2 | 6.1 | 5,173 | 848 | |
| 56.6% | 53 | 4.03 | 19.6 | 6.6 | 12,172 | 1,581 | |
| 39.6% | 53 | 4.28 | 19.1 | 6.7 | 6,676 | 1,096 | |
| 29.4% | 51 | 3.79 | 17.3 | 6.7 | 5,106 | 803 | |
| 42.0% | 50 | 4.92 | 18.6 | 5.7 | 4,914 | 810 | |
| 50.0% | 50 | 4.65 | 19.0 | 5.8 | 12,169 | 1,821 | |
| 48.8% | 41 | 3.91 | 17.6 | 6.7 | 6,060 | 818 | |
| 43.6% | 39 | 4.23 | 19.0 | 6.6 | 10,295 | 1,233 | |
| 43.2% | 37 | 4.18 | 17.9 | 6.4 | 8,189 | 1,268 | |
| 44.4% | 36 | 4.54 | 17.6 | 5.8 | 8,706 | 1,285 | |
| 51.4% | 35 | 4.55 | 17.9 | 6.3 | 5,254 | 1,813 | |
| 44.1% | 34 | 4.11 | 16.8 | 6.2 | 4,546 | 830 | |
| 47.1% | 34 | 4.15 | 17.8 | 6.3 | 4,851 | 768 | |
| 54.8% | 31 | 4.65 | 18.9 | 6.3 | 5,246 | 775 | |
| 50.0% | 30 | 4.43 | 18.9 | 6.3 | 6,930 | 956 | |
| 42.9% | 28 | 4.04 | 18.6 | 6.5 | 7,340 | 928 | |
| 26.9% | 26 | 4.41 | 19.6 | 6.7 | 6,472 | 1,109 | |
| 50.0% | 26 | 4.55 | 19.1 | 6.1 | 6,910 | 1,288 | |
| 53.8% | 26 | 4.23 | 18.8 | 7.1 | 7,542 | 2,256 | |
| 68.0% | 25 | 4.80 | 18.9 | 5.1 | 13,296 | 1,605 | |
| 41.7% | 24 | 4.16 | 18.1 | 6.3 | 3,793 | 711 | |
| 42.9% | 21 | 3.79 | 16.2 | 6.0 | 5,316 | 844 | |
| 40.0% | 20 | 4.78 | 19.9 | 6.0 | 4,574 | 643 | |
| 55.0% | 20 | 4.71 | 19.6 | 6.0 | 9,736 | 1,167 | |
| 38.9% | 18 | 4.57 | 20.7 | 6.5 | 8,016 | 1,478 | |
| 38.9% | 18 | 4.14 | 16.8 | 5.5 | 8,767 | 1,157 | |
| 100.0% | 6 | 4.08 | 22.0 | 6.7 | 9,537 | 1,426 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Deadpool
Đối đầu tốt nhất của Deadpool trong Marvel Rivals là gì?
Deadpool hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10573, Kiếm Doran, loki. Đối đầu mạnh nhất là với Áo Vải với 100.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Deadpool trong Marvel Rivals là gì?
Deadpool gặp khó khăn khi đấu với elsa bloodstone, Hero 10572, iron man. Khắc chế khó nhất là Gậy Quá Khổ chỉ với 26.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Deadpool?
Là Multi-Role, Deadpool thắng 12 trong 49 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Deadpool hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Multi-Role, hiệu suất đối đầu của Deadpool thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.