
Deadpoolvs Black Cat
Trận đấu Deadpool vs Black Cat rất cân sức, với Deadpool nhỉnh hơn với 48.0% tỷ lệ thắng trong 25 trận. Deadpool duy trì lợi thế KDA (4.61 vs 2.85), chuyển đổi thành khả năng sống sót tốt hơn và tham gia hạ gục nhiều hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Deadpool nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Black Cat.
Phân tích đối đầu của Deadpool
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Deadpool. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Deadpool vs Black Cat?

Phân Tích Đối Đầu Deadpool vs Black Cat
Trong đối đầu Deadpool vs Black Cat, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 25 trận. Black Cat thắng 52.0% đối đầu so với 48.0% của Deadpool, khoảng cách 4.0% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.61, lợi thế khổng lồ +1.76 so với Black Cat. Điều này cho thấy Deadpool liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Deadpool hơi bất lợi khi đấu với Black Cat. Mặc dù không phải khắc chế mạnh, bạn nên chơi cẩn thận hơn, tìm kiếm trao đổi thuận lợi và dựa vào hỗ trợ đội khi có thể. Là Đấu Sĩ, thành công của Deadpool với Black Cat thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Deadpool vs Black Cat
Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Black Cat, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Deadpool vs Black Cat
Là Đấu Sĩ, Black Cat mong đợi dẫn đầu sát thương với 4,362 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Deadpool.
Deadpool cung cấp 464 hồi máu thêm mỗi trận so với Black Cat. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Multi-Role vs Duelist
Deadpool (Multi-Role) đối mặt Black Cat (Duelist) với 48.0% tỷ lệ thắng. Hiểu điểm mạnh và hạn chế của vai trò với đối thủ là chìa khóa - điều chỉnh định vị và ưu tiên mục tiêu dựa trên động lực đối đầu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Deadpool trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41.2% | 238 | 4.24 | 18.5 | 6.5 | 4,710 | 738 | |
| 34.6% | 159 | 4.06 | 18.3 | 6.6 | 4,565 | 657 | |
| 36.4% | 154 | 3.80 | 17.0 | 6.8 | 3,998 | 607 | |
| 42.4% | 144 | 4.00 | 17.8 | 6.7 | 5,246 | 750 | |
| 39.1% | 138 | 4.15 | 18.5 | 6.5 | 9,338 | 1,470 | |
| 42.6% | 122 | 4.54 | 19.1 | 6.3 | 6,235 | 835 | |
| 37.8% | 119 | 4.21 | 18.5 | 6.6 | 4,323 | 944 | |
| 39.0% | 118 | 4.69 | 20.1 | 6.1 | 9,553 | 1,477 | |
| 44.4% | 115 | 4.66 | 20.2 | 6.2 | 6,236 | 860 | |
| 32.4% | 102 | 3.77 | 17.4 | 6.9 | 4,941 | 728 | |
| 40.2% | 97 | 4.25 | 18.2 | 6.6 | 4,390 | 632 | |
| 46.9% | 96 | 4.36 | 18.3 | 6.2 | 4,503 | 749 | |
| 24.2% | 95 | 4.06 | 18.5 | 6.6 | 5,934 | 834 | |
| 45.4% | 86 | 4.38 | 18.4 | 6.3 | 6,457 | 960 | |
| 45.7% | 81 | 4.70 | 21.1 | 6.3 | 12,092 | 1,918 | |
| 42.0% | 81 | 4.14 | 18.9 | 6.7 | 5,656 | 800 | |
| 57.3% | 75 | 4.39 | 18.2 | 6.2 | 5,646 | 787 | |
| 40.5% | 74 | 4.81 | 19.8 | 6.1 | 4,901 | 737 | |
| 34.3% | 73 | 3.89 | 18.2 | 6.8 | 6,797 | 888 | |
| 30.6% | 72 | 4.25 | 18.9 | 6.7 | 4,485 | 700 | |
| 56.5% | 69 | 4.16 | 20.0 | 6.6 | 10,304 | 1,326 | |
| 36.4% | 66 | 4.55 | 19.7 | 6.5 | 6,268 | 1,009 | |
| 30.3% | 66 | 4.16 | 18.6 | 6.5 | 5,112 | 753 | |
| 32.3% | 62 | 3.88 | 16.8 | 6.3 | 5,047 | 804 | |
| 47.5% | 61 | 4.90 | 19.3 | 5.8 | 10,780 | 1,625 | |
| 47.2% | 53 | 3.78 | 17.6 | 6.8 | 5,676 | 751 | |
| 42.3% | 52 | 4.35 | 18.6 | 6.2 | 7,522 | 1,052 | |
| 34.0% | 50 | 4.14 | 20.3 | 6.6 | 5,153 | 552 | |
| 44.9% | 49 | 4.12 | 18.9 | 6.6 | 4,733 | 697 | |
| 46.8% | 47 | 4.15 | 18.3 | 6.4 | 7,377 | 1,120 | |
| 42.2% | 45 | 4.18 | 19.0 | 6.8 | 9,450 | 1,143 | |
| 47.6% | 42 | 4.44 | 18.2 | 6.5 | 5,137 | 1,584 | |
| 47.6% | 42 | 4.49 | 19.5 | 6.4 | 6,207 | 850 | |
| 43.9% | 41 | 4.19 | 17.4 | 6.2 | 4,612 | 767 | |
| 56.8% | 37 | 4.94 | 19.7 | 6.1 | 5,106 | 712 | |
| 27.8% | 36 | 3.55 | 17.7 | 6.8 | 3,951 | 628 | |
| 33.3% | 33 | 4.82 | 20.9 | 6.5 | 6,025 | 985 | |
| 43.8% | 32 | 4.25 | 19.2 | 6.4 | 7,041 | 919 | |
| 58.1% | 31 | 4.41 | 19.1 | 6.9 | 6,908 | 1,947 | |
| 51.7% | 29 | 4.49 | 18.6 | 6.2 | 6,483 | 1,199 | |
| 42.9% | 28 | 3.47 | 15.6 | 6.2 | 5,003 | 763 | |
| 53.8% | 26 | 4.84 | 20.0 | 6.1 | 8,422 | 1,030 | |
| 48.0% | 25 | 4.61 | 18.7 | 6.0 | 4,045 | 496 | |
| 68.0% | 25 | 4.80 | 18.9 | 5.1 | 13,296 | 1,605 | |
| 37.5% | 24 | 4.26 | 19.1 | 6.4 | 4,547 | 633 | |
| 40.0% | 20 | 4.15 | 20.7 | 6.5 | 4,452 | 544 | |
| 45.0% | 20 | 4.08 | 16.7 | 5.5 | 8,206 | 1,096 | |
| 42.1% | 19 | 4.56 | 20.6 | 6.5 | 7,733 | 1,416 | |
| 75.0% | 8 | 3.94 | 20.9 | 6.8 | 8,275 | 1,167 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Deadpool vs Black Cat
Đối đầu tốt nhất của Deadpool trong Marvel Rivals là gì?
Deadpool hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10573, Kiếm Doran, loki. Đối đầu mạnh nhất là với Áo Vải với 75.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Deadpool trong Marvel Rivals là gì?
Deadpool gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, Hero 10572, moon knight. Khắc chế khó nhất là Gậy Quá Khổ chỉ với 24.2% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Deadpool?
Là Multi-Role, Deadpool thắng 9 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Deadpool hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Multi-Role, hiệu suất đối đầu của Deadpool thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
