
GậY BùNg NổĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của GậY BùNg Nổ với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 51.3% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào GậY BùNg Nổ thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Phân tích đối đầu của GậY BùNg Nổ
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho GậY BùNg Nổ. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.3% | 151 | 2.12 | 15.0 | 7.6 | 4,983 | 207 | |
| 33.9% | 121 | 2.06 | 15.2 | 7.8 | 4,901 | 107 | |
| 46.6% | 116 | 2.29 | 16.4 | 7.5 | 5,479 | 187 | |
| 52.6% | 114 | 2.51 | 17.6 | 7.5 | 5,416 | 38 | |
| 50.9% | 108 | 2.12 | 15.2 | 7.7 | 5,068 | 145 | |
| 55.6% | 99 | 2.34 | 15.6 | 7.4 | 5,860 | 361 | |
| 47.2% | 89 | 2.12 | 15.8 | 7.7 | 5,708 | 77 | |
| 47.7% | 86 | 2.21 | 16.4 | 7.8 | 5,760 | 50 | |
| 44.7% | 85 | 2.07 | 15.3 | 7.7 | 6,312 | 423 | |
| 43.4% | 83 | 2.06 | 15.3 | 7.9 | 4,925 | 77 | |
| 35.8% | 81 | 2.09 | 15.3 | 7.9 | 7,122 | 285 | |
| 45.0% | 80 | 2.41 | 16.6 | 7.4 | 5,374 | 48 | |
| 47.4% | 78 | 2.55 | 17.3 | 7.4 | 5,309 | 130 | |
| 35.3% | 68 | 2.03 | 15.2 | 8.1 | 5,646 | 164 | |
| 47.8% | 67 | 2.24 | 16.1 | 7.5 | 5,315 | 18 | |
| 59.4% | 64 | 2.20 | 16.0 | 7.7 | 5,515 | 83 | |
| 67.2% | 58 | 3.05 | 20.0 | 6.8 | 5,801 | 48 | |
| 52.6% | 57 | 2.33 | 15.5 | 7.5 | 7,175 | 470 | |
| 46.4% | 56 | 2.11 | 16.1 | 8.2 | 6,172 | 59 | |
| 44.4% | 54 | 2.03 | 15.2 | 8.2 | 5,187 | 101 | |
| 48.1% | 52 | 2.54 | 15.9 | 7.1 | 5,714 | 172 | |
| 50.0% | 50 | 2.29 | 16.7 | 7.6 | 5,069 | 23 | |
| 52.0% | 50 | 2.54 | 16.3 | 7.0 | 5,332 | 198 | |
| 48.9% | 47 | 2.42 | 15.6 | 7.6 | 4,804 | 484 | |
| 63.6% | 44 | 2.86 | 19.4 | 7.1 | 5,733 | 38 | |
| 34.9% | 43 | 2.30 | 15.5 | 7.7 | 5,585 | 180 | |
| 40.0% | 40 | 2.30 | 16.4 | 7.7 | 7,475 | 114 | |
| 42.1% | 38 | 2.52 | 17.5 | 7.6 | 5,425 | 205 | |
| 52.6% | 38 | 2.51 | 17.7 | 7.7 | 5,909 | 84 | |
| 43.2% | 37 | 1.94 | 15.0 | 8.1 | 5,677 | 760 | |
| 42.4% | 33 | 2.46 | 16.7 | 7.1 | 5,767 | 44 | |
| 63.6% | 33 | 2.39 | 15.9 | 7.2 | 6,643 | 715 | |
| 51.5% | 33 | 2.29 | 17.1 | 7.8 | 7,288 | 44 | |
| 36.4% | 33 | 2.04 | 14.1 | 7.6 | 5,118 | 37 | |
| 34.4% | 32 | 1.72 | 13.5 | 8.2 | 4,739 | 249 | |
| 46.7% | 30 | 2.42 | 16.2 | 7.5 | 6,391 | 447 | |
| 55.6% | 27 | 2.33 | 17.7 | 7.7 | 6,510 | 52 | |
| 59.3% | 27 | 2.20 | 16.7 | 7.8 | 5,514 | 62 | |
| 50.0% | 24 | 2.47 | 17.2 | 7.5 | 6,981 | 10 | |
| 45.8% | 24 | 2.05 | 15.0 | 7.6 | 4,676 | 41 | |
| 33.3% | 24 | 2.13 | 15.6 | 7.4 | 5,301 | 18 | |
| 52.2% | 23 | 2.32 | 15.0 | 6.8 | 5,511 | 155 | |
| 43.5% | 23 | 2.23 | 13.5 | 6.3 | 6,086 | 658 | |
| 47.8% | 23 | 2.20 | 17.4 | 8.1 | 6,026 | 65 | |
| 57.1% | 21 | 2.15 | 16.2 | 8.1 | 4,526 | 41 | |
| 35.0% | 20 | 2.21 | 12.6 | 6.5 | 5,088 | 15 | |
| 64.3% | 14 | 2.13 | 14.8 | 7.5 | 5,138 | 38 | |
| 33.3% | 9 | 1.11 | 7.7 | 7.1 | 4,490 | 227 | |
| 16.7% | 6 | 1.79 | 13.8 | 8.7 | 4,969 | 85 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu GậY BùNg Nổ
Đối đầu tốt nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?
GậY BùNg Nổ hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Devil Dinosaur, hela. Đối đầu mạnh nhất là với Black Cat với 67.2% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?
GậY BùNg Nổ gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là hawkeye chỉ với 16.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với GậY BùNg Nổ?
Là Duelist, GậY BùNg Nổ thắng 19 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
GậY BùNg Nổ hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của GậY BùNg Nổ thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.