GậY BùNg Nổ - Duelist Marvel Rivals
Tỷ Lệ Thắng
49.4%
Tỷ Lệ Chọn
0.9%
KDA TB
2.12
TB Hạ Gục
15.6

GậY BùNg NổĐối Đầu

F
Vai TròDuelist
Trận Đấu733
MùaSeason 2
MethodologyData Methodology

Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của GậY BùNg Nổ với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 49.4% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào GậY BùNg Nổ thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.

GậY BùNg Nổ Matchup Breakdown

Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for GậY BùNg Nổ. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Compare against an opponent
Select an opponent...
GậY BùNg Nổ matchups - select an opponent to compare stats
GậY BùNg Nổ
VS
?
Opponent
Select a Matchup Opponent

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.

GậY BùNg Nổ matchups (Patch Season 2)
Opponent
Win Rate
Matches
KDA
Kills
Deaths
Damage
Healing
44.1%1182.0214.57.74,758249
31.3%641.9714.98.04,729177
45.8%592.0813.67.76,013592
29.4%511.8814.08.37,723438
40.8%491.9614.27.75,409261
45.8%482.0215.07.95,331396
27.7%471.6712.38.07,051745
44.4%451.8914.98.05,116125
29.5%441.9015.08.65,490237
46.5%431.8614.08.14,671100
29.3%411.9914.98.06,28246
37.5%402.0615.17.94,89855
46.0%372.2014.78.07,457711
42.4%332.2714.67.44,877273
53.1%321.9013.37.85,529135
41.4%291.8915.18.55,609960
48.3%292.0616.18.04,71439
31.0%292.0315.28.27,05169
34.5%291.9714.97.95,02128
60.7%282.1914.27.26,327824
38.5%262.2012.57.84,550859
29.2%242.0713.67.54,950366
41.7%241.9814.38.05,415204
35.0%202.0613.18.16,388366
26.3%191.8212.17.74,57727
31.6%192.0112.36.45,953797
44.4%182.1715.17.95,039418
27.8%181.4912.08.44,474403
47.1%171.8614.28.18,66071
31.3%161.8613.08.09,390264
40.0%152.5111.46.35,465486
53.3%152.3916.37.76,293112
42.9%142.2114.76.95,20428
35.7%141.9614.37.64,33826
57.1%142.0117.18.76,568101
58.3%122.1413.36.55,194246
41.7%122.1313.88.37,2271,090
36.4%112.0415.48.77,6014
54.5%111.7513.48.13,91532
45.5%111.7613.47.85,900128
20.0%101.8316.18.84,84629
25.0%82.2911.86.55,8230
33.3%60.614.88.54,285341
16.7%61.7913.88.74,96985
33.3%61.7214.08.35,568102
20.0%51.9014.27.85,38788
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu GậY BùNg Nổ

Đối đầu tốt nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?

GậY BùNg Nổ hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Cung Gỗ, Cuốc Chim. Đối đầu mạnh nhất là với Cuốc Chim với 60.7% tỷ lệ thắng.

Đối đầu tệ nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?

GậY BùNg Nổ gặp khó khăn khi đấu với elsa bloodstone, iron man, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là hawkeye chỉ với 16.7% tỷ lệ thắng.

Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với GậY BùNg Nổ?

Là Duelist, GậY BùNg Nổ thắng 8 trong 49 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.

GậY BùNg Nổ hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?

Là Duelist, hiệu suất đối đầu của GậY BùNg Nổ thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.