
GậY BùNg NổĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của GậY BùNg Nổ với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 49.4% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào GậY BùNg Nổ thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
GậY BùNg Nổ Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for GậY BùNg Nổ. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.1% | 118 | 2.02 | 14.5 | 7.7 | 4,758 | 249 | |
| 31.3% | 64 | 1.97 | 14.9 | 8.0 | 4,729 | 177 | |
| 45.8% | 59 | 2.08 | 13.6 | 7.7 | 6,013 | 592 | |
| 29.4% | 51 | 1.88 | 14.0 | 8.3 | 7,723 | 438 | |
| 40.8% | 49 | 1.96 | 14.2 | 7.7 | 5,409 | 261 | |
| 45.8% | 48 | 2.02 | 15.0 | 7.9 | 5,331 | 396 | |
| 27.7% | 47 | 1.67 | 12.3 | 8.0 | 7,051 | 745 | |
| 44.4% | 45 | 1.89 | 14.9 | 8.0 | 5,116 | 125 | |
| 29.5% | 44 | 1.90 | 15.0 | 8.6 | 5,490 | 237 | |
| 46.5% | 43 | 1.86 | 14.0 | 8.1 | 4,671 | 100 | |
| 29.3% | 41 | 1.99 | 14.9 | 8.0 | 6,282 | 46 | |
| 37.5% | 40 | 2.06 | 15.1 | 7.9 | 4,898 | 55 | |
| 46.0% | 37 | 2.20 | 14.7 | 8.0 | 7,457 | 711 | |
| 42.4% | 33 | 2.27 | 14.6 | 7.4 | 4,877 | 273 | |
| 53.1% | 32 | 1.90 | 13.3 | 7.8 | 5,529 | 135 | |
| 41.4% | 29 | 1.89 | 15.1 | 8.5 | 5,609 | 960 | |
| 48.3% | 29 | 2.06 | 16.1 | 8.0 | 4,714 | 39 | |
| 31.0% | 29 | 2.03 | 15.2 | 8.2 | 7,051 | 69 | |
| 34.5% | 29 | 1.97 | 14.9 | 7.9 | 5,021 | 28 | |
| 60.7% | 28 | 2.19 | 14.2 | 7.2 | 6,327 | 824 | |
| 38.5% | 26 | 2.20 | 12.5 | 7.8 | 4,550 | 859 | |
| 29.2% | 24 | 2.07 | 13.6 | 7.5 | 4,950 | 366 | |
| 41.7% | 24 | 1.98 | 14.3 | 8.0 | 5,415 | 204 | |
| 35.0% | 20 | 2.06 | 13.1 | 8.1 | 6,388 | 366 | |
| 26.3% | 19 | 1.82 | 12.1 | 7.7 | 4,577 | 27 | |
| 31.6% | 19 | 2.01 | 12.3 | 6.4 | 5,953 | 797 | |
| 44.4% | 18 | 2.17 | 15.1 | 7.9 | 5,039 | 418 | |
| 27.8% | 18 | 1.49 | 12.0 | 8.4 | 4,474 | 403 | |
| 47.1% | 17 | 1.86 | 14.2 | 8.1 | 8,660 | 71 | |
| 31.3% | 16 | 1.86 | 13.0 | 8.0 | 9,390 | 264 | |
| 40.0% | 15 | 2.51 | 11.4 | 6.3 | 5,465 | 486 | |
| 53.3% | 15 | 2.39 | 16.3 | 7.7 | 6,293 | 112 | |
| 42.9% | 14 | 2.21 | 14.7 | 6.9 | 5,204 | 28 | |
| 35.7% | 14 | 1.96 | 14.3 | 7.6 | 4,338 | 26 | |
| 57.1% | 14 | 2.01 | 17.1 | 8.7 | 6,568 | 101 | |
| 58.3% | 12 | 2.14 | 13.3 | 6.5 | 5,194 | 246 | |
| 41.7% | 12 | 2.13 | 13.8 | 8.3 | 7,227 | 1,090 | |
| 36.4% | 11 | 2.04 | 15.4 | 8.7 | 7,601 | 4 | |
| 54.5% | 11 | 1.75 | 13.4 | 8.1 | 3,915 | 32 | |
| 45.5% | 11 | 1.76 | 13.4 | 7.8 | 5,900 | 128 | |
| 20.0% | 10 | 1.83 | 16.1 | 8.8 | 4,846 | 29 | |
| 25.0% | 8 | 2.29 | 11.8 | 6.5 | 5,823 | 0 | |
| 33.3% | 6 | 0.61 | 4.8 | 8.5 | 4,285 | 341 | |
| 16.7% | 6 | 1.79 | 13.8 | 8.7 | 4,969 | 85 | |
| 33.3% | 6 | 1.72 | 14.0 | 8.3 | 5,568 | 102 | |
| 20.0% | 5 | 1.90 | 14.2 | 7.8 | 5,387 | 88 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu GậY BùNg Nổ
Đối đầu tốt nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?
GậY BùNg Nổ hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Cung Gỗ, Cuốc Chim. Đối đầu mạnh nhất là với Cuốc Chim với 60.7% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?
GậY BùNg Nổ gặp khó khăn khi đấu với elsa bloodstone, iron man, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là hawkeye chỉ với 16.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với GậY BùNg Nổ?
Là Duelist, GậY BùNg Nổ thắng 8 trong 49 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
GậY BùNg Nổ hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của GậY BùNg Nổ thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.