
GậY BùNg Nổvs deadpool
GậY BùNg Nổ gặp khó khăn trong trận đấu với Deadpool, chỉ đạt 43.2% tỷ lệ thắng qua 37 lần đối đầu. Deadpool duy trì lợi thế KDA (4.94 vs 1.94), chuyển đổi thành khả năng sống sót tốt hơn và tham gia hạ gục nhiều hơn. Chống lại Deadpool, người chơi GậY BùNg Nổ nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của GậY BùNg Nổ
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho GậY BùNg Nổ. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu GậY BùNg Nổ vs Deadpool?

Phân Tích Đối Đầu GậY BùNg Nổ vs Deadpool
Đối đầu GậY BùNg Nổ vs Deadpool nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 37 trận. Deadpool thống trị với 56.8% tỷ lệ thắng trong khi GậY BùNg Nổ chỉ đạt 43.2%, lợi thế áp đảo 13.5%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.94, lợi thế khổng lồ +3.00 so với GậY BùNg Nổ. Điều này cho thấy Deadpool liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho GậY BùNg Nổ khi đấu với Deadpool. Chỉ với 43.2% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của GậY BùNg Nổ với Deadpool thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu GậY BùNg Nổ vs Deadpool
Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với GậY BùNg Nổ, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động GậY BùNg Nổ vs Deadpool
Là Đấu Sĩ, GậY BùNg Nổ mong đợi dẫn đầu sát thương với 5,677 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Deadpool.
Mặc dù là Đấu Sĩ tập trung sát thương, GậY BùNg Nổ cung cấp 760 hồi máu mỗi trận, cho thấy hút máu tích hợp hoặc kỹ năng tự hồi máu tăng khả năng sống sót.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Multi-Role
GậY BùNg Nổ (Duelist) đối mặt Deadpool (Multi-Role) với 43.2% tỷ lệ thắng. Hiểu điểm mạnh và hạn chế của vai trò với đối thủ là chìa khóa - điều chỉnh định vị và ưu tiên mục tiêu dựa trên động lực đối đầu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.3% | 151 | 2.12 | 15.0 | 7.6 | 4,983 | 207 | |
| 33.9% | 121 | 2.06 | 15.2 | 7.8 | 4,901 | 107 | |
| 46.6% | 116 | 2.29 | 16.4 | 7.5 | 5,479 | 187 | |
| 52.6% | 114 | 2.51 | 17.6 | 7.5 | 5,416 | 38 | |
| 50.9% | 108 | 2.12 | 15.2 | 7.7 | 5,068 | 145 | |
| 55.6% | 99 | 2.34 | 15.6 | 7.4 | 5,860 | 361 | |
| 47.2% | 89 | 2.12 | 15.8 | 7.7 | 5,708 | 77 | |
| 47.7% | 86 | 2.21 | 16.4 | 7.8 | 5,760 | 50 | |
| 44.7% | 85 | 2.07 | 15.3 | 7.7 | 6,312 | 423 | |
| 43.4% | 83 | 2.06 | 15.3 | 7.9 | 4,925 | 77 | |
| 35.8% | 81 | 2.09 | 15.3 | 7.9 | 7,122 | 285 | |
| 45.0% | 80 | 2.41 | 16.6 | 7.4 | 5,374 | 48 | |
| 47.4% | 78 | 2.55 | 17.3 | 7.4 | 5,309 | 130 | |
| 35.3% | 68 | 2.03 | 15.2 | 8.1 | 5,646 | 164 | |
| 47.8% | 67 | 2.24 | 16.1 | 7.5 | 5,315 | 18 | |
| 59.4% | 64 | 2.20 | 16.0 | 7.7 | 5,515 | 83 | |
| 67.2% | 58 | 3.05 | 20.0 | 6.8 | 5,801 | 48 | |
| 52.6% | 57 | 2.33 | 15.5 | 7.5 | 7,175 | 470 | |
| 46.4% | 56 | 2.11 | 16.1 | 8.2 | 6,172 | 59 | |
| 44.4% | 54 | 2.03 | 15.2 | 8.2 | 5,187 | 101 | |
| 48.1% | 52 | 2.54 | 15.9 | 7.1 | 5,714 | 172 | |
| 50.0% | 50 | 2.29 | 16.7 | 7.6 | 5,069 | 23 | |
| 52.0% | 50 | 2.54 | 16.3 | 7.0 | 5,332 | 198 | |
| 48.9% | 47 | 2.42 | 15.6 | 7.6 | 4,804 | 484 | |
| 63.6% | 44 | 2.86 | 19.4 | 7.1 | 5,733 | 38 | |
| 34.9% | 43 | 2.30 | 15.5 | 7.7 | 5,585 | 180 | |
| 40.0% | 40 | 2.30 | 16.4 | 7.7 | 7,475 | 114 | |
| 42.1% | 38 | 2.52 | 17.5 | 7.6 | 5,425 | 205 | |
| 52.6% | 38 | 2.51 | 17.7 | 7.7 | 5,909 | 84 | |
| 43.2% | 37 | 1.94 | 15.0 | 8.1 | 5,677 | 760 | |
| 42.4% | 33 | 2.46 | 16.7 | 7.1 | 5,767 | 44 | |
| 63.6% | 33 | 2.39 | 15.9 | 7.2 | 6,643 | 715 | |
| 51.5% | 33 | 2.29 | 17.1 | 7.8 | 7,288 | 44 | |
| 36.4% | 33 | 2.04 | 14.1 | 7.6 | 5,118 | 37 | |
| 34.4% | 32 | 1.72 | 13.5 | 8.2 | 4,739 | 249 | |
| 46.7% | 30 | 2.42 | 16.2 | 7.5 | 6,391 | 447 | |
| 55.6% | 27 | 2.33 | 17.7 | 7.7 | 6,510 | 52 | |
| 59.3% | 27 | 2.20 | 16.7 | 7.8 | 5,514 | 62 | |
| 50.0% | 24 | 2.47 | 17.2 | 7.5 | 6,981 | 10 | |
| 45.8% | 24 | 2.05 | 15.0 | 7.6 | 4,676 | 41 | |
| 33.3% | 24 | 2.13 | 15.6 | 7.4 | 5,301 | 18 | |
| 52.2% | 23 | 2.32 | 15.0 | 6.8 | 5,511 | 155 | |
| 43.5% | 23 | 2.23 | 13.5 | 6.3 | 6,086 | 658 | |
| 47.8% | 23 | 2.20 | 17.4 | 8.1 | 6,026 | 65 | |
| 57.1% | 21 | 2.15 | 16.2 | 8.1 | 4,526 | 41 | |
| 35.0% | 20 | 2.21 | 12.6 | 6.5 | 5,088 | 15 | |
| 64.3% | 14 | 2.13 | 14.8 | 7.5 | 5,138 | 38 | |
| 33.3% | 9 | 1.11 | 7.7 | 7.1 | 4,490 | 227 | |
| 16.7% | 6 | 1.79 | 13.8 | 8.7 | 4,969 | 85 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về GậY BùNg Nổ vs deadpool
Đối đầu tốt nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?
GậY BùNg Nổ hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Devil Dinosaur, hela. Đối đầu mạnh nhất là với Black Cat với 67.2% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của GậY BùNg Nổ trong Marvel Rivals là gì?
GậY BùNg Nổ gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là hawkeye chỉ với 16.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với GậY BùNg Nổ?
Là Duelist, GậY BùNg Nổ thắng 19 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
GậY BùNg Nổ hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của GậY BùNg Nổ thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
