Cyclops gặp khó khăn trong trận đấu với White Fox, chỉ đạt 44.1% tỷ lệ thắng qua 34 lần đối đầu. Cyclops săn White Fox với 22.1 hạ gục trung bình, nhưng White Fox có thể xoay chuyển trận đấu với 0 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại White Fox, người chơi Cyclops nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Cyclops. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Cyclops vs White Fox nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 34 trận. White Fox thống trị với 55.9% tỷ lệ thắng trong khi Cyclops chỉ đạt 44.1%, lợi thế áp đảo 11.8%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. White Fox có công cụ để sống sót trước burst của Cyclops và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. White Fox hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.54, lợi thế khổng lồ +1.59 so với Cyclops. Điều này cho thấy White Fox liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Cyclops khi đấu với White Fox. Chỉ với 44.1% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Cyclops với White Fox thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
White Fox có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Cyclops, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
Là Đấu Sĩ, Cyclops mong đợi dẫn đầu sát thương với 0 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên White Fox.
Cyclops cung cấp 0 hồi máu thêm mỗi trận so với White Fox. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Cyclops bất ngờ gặp khó khăn với White Fox với 44.1% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Cyclops trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 46.2% | 78 | 4.38 | 22.6 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 48.1% | 54 | 4.46 | 22.3 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 44.7% | 47 | 4.04 | 22.0 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 48.9% | 45 | 3.24 | 15.7 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 48.9% | 45 | 4.09 | 22.7 | 7.2 | 0 | 0 | |
| 53.7% | 41 | 3.75 | 20.4 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 40.5% | 37 | 3.42 | 19.9 | 7.5 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 36 | 4.51 | 22.4 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 52.8% | 36 | 4.23 | 20.1 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 44.1% | 34 | 3.95 | 22.1 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 34 | 4.06 | 22.3 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 53.1% | 32 | 5.27 | 25.0 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 53.1% | 32 | 4.49 | 25.7 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 43.3% | 30 | 3.93 | 22.6 | 7.0 | 0 | 0 | |
| 44.8% | 29 | 3.88 | 19.6 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 42.9% | 28 | 4.18 | 20.9 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 38.5% | 26 | 3.20 | 17.9 | 7.2 | 0 | 0 | |
| 53.8% | 26 | 3.33 | 16.3 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 61.5% | 26 | 5.05 | 21.6 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 24 | 5.49 | 23.9 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 38.1% | 21 | 3.74 | 18.9 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 20 | 4.70 | 21.1 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 45.0% | 20 | 3.63 | 19.5 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 42.1% | 19 | 4.46 | 21.1 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 63.2% | 19 | 5.86 | 24.1 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 18 | 4.53 | 22.8 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 18 | 4.63 | 22.7 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 58.8% | 17 | 6.73 | 26.5 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 43.8% | 16 | 3.71 | 20.9 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 46.7% | 15 | 4.50 | 18.9 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 46.7% | 15 | 3.41 | 18.1 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 42.9% | 14 | 3.38 | 21.7 | 8.4 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 14 | 5.63 | 25.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 14 | 5.08 | 27.4 | 7.0 | 0 | 0 | |
| 53.8% | 13 | 6.48 | 25.2 | 4.7 | 0 | 0 | |
| 23.1% | 13 | 2.84 | 17.6 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 53.8% | 13 | 4.93 | 23.9 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 63.6% | 11 | 5.99 | 29.1 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.83 | 16.6 | 7.6 | 0 | 0 | |
| 40.0% | 10 | 4.37 | 23.8 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 80.0% | 10 | 7.03 | 22.2 | 3.5 | 0 | 0 | |
| 33.3% | 9 | 4.14 | 22.1 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 9 | 2.18 | 11.7 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 37.5% | 8 | 3.45 | 18.1 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 25.0% | 8 | 3.02 | 13.4 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 0.0% | 8 | 1.48 | 9.8 | 7.8 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 8 | 4.02 | 18.8 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 42.9% | 7 | 2.52 | 13.7 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 71.4% | 7 | 5.76 | 18.6 | 4.1 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 6 | 4.46 | 24.7 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 66.7% | 6 | 5.63 | 22.3 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 66.7% | 6 | 5.11 | 19.2 | 4.7 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Cyclops hoạt động tốt nhất khi đấu với Giáp Lưới, Gậy Quá Khổ, invisible woman. Đối đầu mạnh nhất là với Gậy Bùng Nổ với 80.0% tỷ lệ thắng.
Cyclops gặp khó khăn khi đấu với cloak & dagger, Jubilee, Cuốc Chim. Khắc chế khó nhất là Áo Vải chỉ với 42.9% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Cyclops thắng 26 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Cyclops thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.