- Tỷ Lệ Thắng
- 47.3%
- Tỷ Lệ Chọn
- 0.2%
- KDA TB
- 3.98
Cyclops Tổng Quan
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 806
- Mùa
- Season 10.5
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Xếp Hạng Cyclops
Cyclops hiện đang hoạt động kém trong meta, nhưng vẫn có thể hiệu quả trong tay đúng người và đội hình phù hợp. Mặc dù 47.3% tỷ lệ thắng của Cyclops dưới trung bình, người chơi giỏi vẫn có thể thành công bằng cách tận dụng các kỹ năng độc đáo của họ. Cyclops có 0.0% tỷ lệ MVP trong các trận đấu. Là một Duelist, Cyclops tập trung vào gây sát thương và bảo đảm tiêu diệt.
Thống Kê Chi Tiết Cyclops
Kỹ Năng Cyclops
- Damage
- 11.5 per tick
- Tick Rate
- 0.083s
- Beam Range
- 22m
- Max Resource
- 100
- Resource Recovery
- 10/s (begins immediately after ability ends)
- Resource Consumption
- 25/s
- Refraction Damage Loss
- Enemy: 50% (minimum of 10% damage dealt) Environmental: 30%
- Ricochet Force Cooldown Reduction
- 0.15s per tick
- Damage
- 22 per tick
- Tick Rate
- 0.03s
- Tick Amount
- 3
- Attack Interval
- 0.6s
- Ricochet Force Cooldown Reduction
- 0.15s per tick
- Damage
- 5 per tick
- Cooldown
- 15s
- Slow Rate
- 35%
- Tick Rate
- 0.083s
- Slow Duration
- 2s
- Ascension Height
- 12m
- Ascension Duration
- 0.6s
- Damage
- 5 per tick
- Cooldown
- 15s
- Duration
- 0.35s - 1s
- Slow Rate
- 35%
- Tick Rate
- 0.083s
- Dash Distance
- 11m - 22m
- Slow Duration
- 2s
- Cooldown
- 2s
- Charges
- 2
- Base Damage
- 75
- Recharge Time
- 15s per charge
- Bonus Health Gained
- 50
- Refraction Damage Loss
- Enemy: 50% Environmental: 20%
- Environmental Refraction Range
- 12m
- Environmental Ricochet Damage Loss
- 65%
- Environmental Refraction Damage Falloff
- Begins at 8m, decreasing to 40% at 12m
- Environmental Refraction Damage Scaling
- After the first refraction, each additional refraction increases damage by 10% (up to 20%)
- Energy Cost
- 3700
- Range
- 60m
- Spell Field Width
- Laser: 2m, Secondary Explosion: 8m
- Initial Laser Damage
- 75 + 20% Max Health
- Secondary Explosion Delay
- 1.1s
- Secondary Explosion Damage
- 75 + 40% Max Health
Kỹ Năng Team-Up Cyclops
- Cooldown
- 2s
- Charges
- 2
- Burn Damage
- Deal 7 damage every 0.5s
- Burn Duration
- 3s
- Recharge Time
- 15s per charge
- Detonation Damage
- 50% of remaining burn damage
- Ricochet Force Cooldown Reduction
- 0.5s (upon burn damage detonation)
- Cooldown
- 15s
- Duration
- 6s
- Movement Boost
- 40%
- Enhanced Jump Speed
- 5m/s
- Optic Blast Attack Speed Boost
- 25%
- Concussive Beam Tick Rate Boost
- 10%
Xây đội hình tốt nhất quanh Cyclops
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Có 27 anh hùng Duelist trong Marvel Rivals. Cyclops được xếp #25 trong số họ với 47.3% tỷ lệ thắng, thấp hơn mức trung bình 51.6% của Duelist. Daredevil dẫn đầu danh mục Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng. 0.2% tỷ lệ chọn của Cyclops thấp hơn mức trung bình 1.5%, và KDA 3.98 của họ cao hơn mức trung bình 3.73 của Duelist.
| # | Anh Hùng | Hạng | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | Tỷ Lệ MVP | Hạ Gục | Tử Vong | KDA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Daredevil Tier S | 57.6% | 1.8% | 12.8% | 21.8 | 7.4 | 4.02 | |
| 2 | Storm Tier A | 56.2% | 0.6% | 6.5% | 23.6 | 6.7 | 7.16 | |
| 3 | Magik Tier A | 55.1% | 1.4% | 10.7% | 19.7 | 7.4 | 2.84 | |
| 4 | Black Cat Tier A | 55.0% | 0.7% | 8.4% | 18.0 | 6.4 | 3.34 | |
| 5 | Mister Fantastic Tier B | 54.3% | 0.5% | 5.6% | 19.7 | 6.3 | 3.70 | |
| 6 | Star-Lord Tier B | 53.9% | 1.9% | 15.4% | 22.9 | 6.4 | 3.72 | |
| 7 | Iron Man Tier B | 53.9% | 1.0% | 14.2% | 23.3 | 6.0 | 4.02 | |
| 8 | Squirrel Girl Tier C | 53.5% | 1.3% | 7.6% | 22.1 | 5.3 | 4.52 | |
| 9 | Elsa Bloodstone Tier B | 53.3% | 3.3% | 25.6% | 23.1 | 6.0 | 4.47 | |
| 10 | Iron Fist Tier C | 53.3% | 0.9% | 14.8% | 18.5 | 7.0 | 2.81 | |
| 11 | Psylocke Tier C | 53.2% | 1.3% | 20.4% | 22.5 | 6.6 | 3.53 | |
| 12 | Moon Knight Tier D | 52.3% | 2.5% | 14.3% | 24.6 | 6.8 | 3.74 | |
| 13 | Human Torch Tier F | 52.2% | 0.5% | 12.0% | 21.7 | 6.1 | 3.65 | |
| 14 | Phoenix Tier D | 52.1% | 2.6% | 16.3% | 21.5 | 6.5 | 3.70 | |
| 15 | Spider-Man Tier D | 51.6% | 2.7% | 11.4% | 16.5 | 7.2 | 2.79 | |
| 16 | Deadpool Tier D | 51.5% | 4.6% | 13.3% | 19.5 | 5.9 | 5.15 | |
| 17 | Black Panther Tier F | 51.3% | 1.0% | 9.4% | 16.0 | 7.5 | 2.23 | |
| 18 | Hela Tier F | 51.0% | 1.7% | 10.9% | 21.7 | 6.4 | 3.69 | |
| 19 | Blade Tier F | 50.5% | 0.8% | 12.2% | 20.4 | 7.7 | 3.36 | |
| 20 | Namor Tier F | 50.2% | 2.2% | 17.1% | 24.9 | 6.2 | 4.36 | |
| 21 | Wolverine Tier F | 50.1% | 0.9% | 7.9% | 18.5 | 7.2 | 3.05 | |
| 22 | Scarlet Witch Tier F | 50.0% | 1.2% | 9.2% | 22.7 | 6.1 | 4.26 | |
| 23 | The Punisher Tier F | 48.5% | 2.1% | 13.0% | 21.8 | 7.7 | 2.93 | |
| 24 | Hawkeye Tier F | 47.9% | 0.7% | 8.5% | 19.3 | 7.3 | 3.09 | |
| 25 | Cyclops Tier F | 47.3% | 0.2% | 0.0% | 19.6 | 6.2 | 3.98 | |
| 26 | Winter Soldier Tier F | 47.2% | 2.1% | 9.6% | 21.7 | 7.5 | 3.61 | |
| 27 | Black Widow Tier F | 39.9% | 0.6% | 12.8% | 15.7 | 6.5 | 2.91 |
Khi Nào Nên Chơi Cyclops
Điểm mạnh
- Khả năng sống sót xuất sắc với KDA trung bình 3.98
- Tiềm năng tiêu diệt cao với 19.6 hạ gục trung bình mỗi trận
- Có khả năng bảo đảm tiêu diệt quan trọng và mang các trận chiến đội
Điểm yếu
- Tỷ lệ thắng 47.3% dưới trung bình, có thể gặp khó khăn trong meta hiện tại
- Tỷ lệ chọn thấp hơn nghĩa là ít kiến thức cộng đồng và ít tương hỗ đội được khám phá
- Đòi hỏi ngắm tốt và định vị để tối đa hóa sát thương
- Tiện ích hạn chế cho đội so với các vai trò khác
Mẹo chiến thuật
Thành Thạo Vai Trò
Là Đấu Sĩ, Cyclops nên ưu tiên bảo đảm tiêu diệt và gây sát thương. Phối hợp với Tiên Phong để tìm cơ hội và tận dụng sai lầm của đối phương.
Tương Hỗ Đội
Cyclops hoạt động tốt nhất với các anh hùng bổ sung phong cách chơi Duelist của họ. Xem tab Tương Hỗ để tìm đối tác tốt nhất cho Cyclops.
Nhận Thức Khắc Chế
Hiểu các khắc chế của Cyclops rất quan trọng để thành công. Truy cập tab Khắc Chế để tìm hiểu những anh hùng nào cần tránh và những trận đấu nào có lợi cho Cyclops.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Cyclops
Cyclops có tốt trong Marvel Rivals không?
Cyclops có 47.3% tỷ lệ thắng và 0.2% tỷ lệ chọn trong Marvel Rivals. Mặc dù không phải tỷ lệ thắng cao nhất, Cyclops vẫn có thể hiệu quả khi chơi tốt.
Cyclops thuộc hạng nào trong Marvel Rivals?
Cyclops hiện được xếp hạng F trong Marvel Rivals, đứng #52 trong 54 anh hùng tổng thể và #25 trong số các anh hùng Duelist. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh.
Cyclops có meta trong Marvel Rivals không?
Cyclops hiện không được coi là meta trong Marvel Rivals. Với xếp hạng F và 47.3% tỷ lệ thắng, Cyclops có thể gặp khó khăn khi đấu với các lựa chọn mạnh hơn. Tuy nhiên, người chơi giỏi vẫn có thể thành công với đội hình phù hợp.
Cyclops là vai trò gì trong Marvel Rivals?
Cyclops là anh hùng Đấu Sĩ trong Marvel Rivals. Đấu Sĩ là những người gây sát thương tập trung vào tiêu diệt kẻ địch.
Thống kê của Cyclops trong Marvel Rivals là gì?
Cyclops có 47.3% tỷ lệ thắng, 0.2% tỷ lệ chọn và 0.0% tỷ lệ MVP trong Marvel Rivals. Trung bình, Cyclops đạt 3.98 KDA với 19.6 hạ gục, 6.2 tử vong và 5.1 hỗ trợ mỗi trận.
Làm thế nào để chơi Cyclops hiệu quả?
Để chơi Cyclops hiệu quả, tập trung vào điểm mạnh của họ như một Duelist. Học các kỹ năng của họ và luyện tập định vị để tối đa hóa tác động trong trận chiến đội.
Cyclops có khó chơi trong Marvel Rivals không?
Cyclops là anh hùng Đấu Sĩ đòi hỏi ngắm tốt và kỹ năng cơ học. Với KDA trung bình 3.98, thành công phụ thuộc vào khả năng bảo đảm tiêu diệt trong khi tránh chết. Luyện tập di chuyển và ưu tiên mục tiêu.
Ai là Duelist tốt nhất trong Marvel Rivals?
Các anh hùng Duelist hàng đầu trong Marvel Rivals theo tỷ lệ thắng là: Daredevil, Storm, Magik. Cyclops hiện đứng #25 trong 27 anh hùng Duelist dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh.