- Tỷ Lệ Thắng
- 57.6%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.9%
- KDA TB
- 4.03
Daredevil Đối Đầu
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 7.617
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Daredevil với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Daredevil thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Phân tích đối đầu của Daredevil
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Daredevil. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Xây đội hình tốt nhất quanh Daredevil
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Daredevil trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.3% | 271 | 3.28 | 18.7 | 7.8 | 4.687 | 49 | |
| 32.3% | 248 | 2.75 | 16.9 | 8.4 | 4.629 | 65 | |
| 45.0% | 229 | 3.08 | 18.4 | 8.2 | 5.066 | 102 | |
| 45.4% | 227 | 3.18 | 18.3 | 8.0 | 5.791 | 235 | |
| 52.2% | 226 | 2.92 | 17.6 | 8.3 | 4.969 | 133 | |
| 40.7% | 216 | 3.02 | 17.0 | 8.1 | 4.698 | 73 | |
| 50.0% | 194 | 3.38 | 18.2 | 8.0 | 5.366 | 95 | |
| 47.1% | 187 | 3.14 | 17.9 | 7.8 | 5.289 | 60 | |
| 45.2% | 177 | 3.10 | 17.4 | 8.1 | 5.053 | 71 | |
| 43.8% | 176 | 3.18 | 18.2 | 7.8 | 7.156 | 348 | |
| 47.6% | 168 | 3.15 | 17.9 | 8.0 | 5.275 | 74 | |
| 51.8% | 164 | 3.28 | 19.3 | 8.1 | 4.958 | 277 | |
| 49.0% | 155 | 3.19 | 18.3 | 8.0 | 6.138 | 103 | |
| 49.0% | 155 | 3.70 | 19.0 | 7.3 | 6.730 | 343 | |
| 43.8% | 153 | 3.12 | 18.6 | 8.1 | 6.260 | 83 | |
| 47.7% | 151 | 3.33 | 18.0 | 7.7 | 4.897 | 106 | |
| 57.0% | 151 | 3.20 | 18.4 | 8.0 | 5.185 | 452 | |
| 47.6% | 145 | 3.12 | 17.4 | 7.8 | 4.659 | 70 | |
| 38.5% | 135 | 3.24 | 18.4 | 8.1 | 5.593 | 142 | |
| 46.6% | 133 | 3.01 | 17.6 | 8.0 | 5.690 | 92 | |
| 54.7% | 128 | 3.00 | 17.6 | 8.1 | 4.737 | 135 | |
| 49.2% | 122 | 2.86 | 17.1 | 8.2 | 4.603 | 118 | |
| 42.1% | 121 | 3.05 | 17.8 | 8.5 | 4.773 | 59 | |
| 50.4% | 119 | 3.40 | 18.5 | 7.5 | 7.249 | 490 | |
| 40.7% | 108 | 3.13 | 17.4 | 7.5 | 4.774 | 57 | |
| 49.0% | 104 | 3.24 | 17.7 | 7.3 | 5.641 | 84 | |
| 41.4% | 99 | 3.01 | 18.2 | 8.3 | 5.095 | 65 | |
| 39.0% | 95 | 3.35 | 19.3 | 8.4 | 6.635 | 145 | |
| 46.7% | 90 | 2.96 | 17.3 | 8.2 | 5.231 | 58 | |
| 45.9% | 85 | 2.68 | 16.7 | 8.6 | 6.338 | 107 | |
| 52.5% | 80 | 3.30 | 17.6 | 7.6 | 5.515 | 21 | |
| 41.3% | 80 | 3.30 | 19.3 | 8.3 | 5.321 | 80 | |
| 46.8% | 79 | 3.00 | 16.5 | 7.7 | 5.890 | 65 | |
| 55.1% | 78 | 3.20 | 18.4 | 8.3 | 5.629 | 198 | |
| 39.0% | 77 | 3.56 | 20.1 | 7.8 | 5.355 | 57 | |
| 41.3% | 75 | 2.84 | 16.9 | 8.1 | 5.117 | 90 | |
| 52.5% | 61 | 3.28 | 18.6 | 7.9 | 7.763 | 52 | |
| 52.5% | 61 | 3.47 | 19.4 | 7.7 | 5.084 | 48 | |
| 55.0% | 60 | 3.47 | 18.6 | 7.4 | 5.124 | 37 | |
| 53.4% | 58 | 2.82 | 16.9 | 8.5 | 5.935 | 100 | |
| 49.1% | 53 | 3.58 | 18.9 | 7.2 | 8.702 | 62 | |
| 59.6% | 52 | 3.08 | 18.2 | 7.8 | 6.428 | 49 | |
| 55.8% | 52 | 3.44 | 17.8 | 7.5 | 5.594 | 29 | |
| 60.8% | 51 | 3.45 | 18.7 | 8.0 | 6.132 | 34 | |
| 36.7% | 49 | 3.12 | 17.7 | 7.6 | 4.754 | 43 | |
| 55.1% | 49 | 3.47 | 18.8 | 7.5 | 6.567 | 84 | |
| 63.2% | 38 | 2.83 | 17.4 | 8.0 | 5.328 | 175 | |
| 54.3% | 35 | 3.61 | 18.1 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 51.6% | 31 | 3.32 | 17.0 | 7.1 | 6.919 | 179 | |
| 59.3% | 27 | 4.29 | 17.5 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 70.0% | 20 | 4.89 | 22.5 | 6.4 | 5.334 | 12 | |
| 57.1% | 14 | 3.03 | 14.6 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.15 | 10.6 | 7.3 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Daredevil
Đối đầu tốt nhất của Daredevil trong Marvel Rivals là gì?
Daredevil hoạt động tốt nhất khi đấu với hela, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với hawkeye với 70.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Daredevil trong Marvel Rivals là gì?
Daredevil gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là iron man chỉ với 32.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Daredevil?
Là Duelist, Daredevil thắng 22 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Daredevil hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Daredevil thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.